Trang chủ Tra Cứu Hình Ảnh Y Khoa Tra Cứu Hình Ảnh Y Khoa
Trang chủ Tra Cứu Hình Ảnh Y Khoa
Không tìm thấy kết quả nào
  • Gói Thành Viên
  • Tài Liệu
  • Đăng Nhập
  • Gói Thành Viên
  • Tài Liệu
  • Đăng Nhập
  • Trang chủ
  • Siêu âm tim thai
  • III. Bệnh lý tim thai
  • Bất thường thất trái
Danh sách danh tài liệu
Trả phí
Hội chứng thiểu sản tim trái (Hypoplastic Left Heart Syndrome)
Hội chứng thiểu sản tim trái (Hypoplastic Left Heart Syndrome)
16/03/2026
Trả phí
Thất hai đường vào (Double inlet ventricle)
Thất hai đường vào (Double inlet ventricle)
16/03/2026
Về Chúng Tôi Hướng Dẫn Thanh Toán Liên Hệ Tìm Kiếm

Copyright Tra Cứu Hình Ảnh Y Khoa © 2026 - All right reserved

  • Danh sách danh mục
  • Sản khoa
    • Thai quý I
      • I. Thai quý I bình thường
        • Thai 5 tuần
        • Thai 5,5 tuần: Yolk sac
        • Thai 6-6,5 tuần
        • Thai 7 tuần
        • Thai 7-8 tuần
        • Siêu âm thai quý I bình thường
      • II. Sẩy thai quý I
        • Chẩn đoán xác định sẩy thai
        • Tiêu chuẩn chẩn đoán thai ngừng phát triển (Sẩy thai quý I)
      • III. Chỉ số đo lường quý I
        • Sinh trắc học và xác định tuổi thai (biometry & dating)
        • Chỉ số MSD
      • VI. Các bất thường của túi thai
        • Tụ máu dưới màng nuôi (Tụ máu quanh túi thai)
        • Khối phồng màng đệm (Chorionic Bump)
        • Nhân xơ trong thai kỳ (Fibroids)
      • V. Bệnh lý nguyên bào nuôi
        • Thai trứng toàn phần (Complete hydatidiform mole)
        • Thai trứng bán phần (Partial hydatidiform mole)
        • Thai trứng toàn phần đi kèm thai bình thường (Complete hydatidiform mole with coexistent fetus)
        • Thai trứng xâm lấn (Invasive mole)
        • Choriocarcinoma thai kỳ (Gestational choriocarcinoma)
      • VI. Thai ngoài tử cung
        • Thai ngoài tử cung đoạn vòi (Tubal ectopic pregnancy)
        • Thai ngoài tử cung đoạn kẽ (Interstitial ectopic pregnancy)
        • Thai bám sẹo mổ lấy thai (Cesarean section scar pregnancy)
        • Thai ở cổ tử cung (Cervical pregnancy)
        • Thai ngoài tử cung ở buồng trứng (Ovarian ectopic pregnancy)
        • Song thai hỗn hợp (Heterotopic pregnancy)
        • Thai ngoài tử cung trong ổ bụng
      • VII. Hệ thần kinh trung ương thai nhi
        • Giải phẫu bình thường hệ thần kinh trung ương thai quý I (Normal CNS anatomy in first trimester)
        • Thai vô sọ (Acrania, Exencephaly và Anencephaly)
        • Thoát vị não-màng não (Encephalocele)
        • Não thất duy nhất (Holoprosencephaly-HPE)
        • Dãn não thất (Ventriculomegaly)
        • Tật chẻ đôi đốt sống thể hở (Open spina bifida)
        • Bất thường hố sau quý I
      • VIII. Mặt và cổ thai quý I
        • Giải phẫu và mặt cắt siêu âm mặt thai quý I
        • Bất thường mặt trong các dị tật thần kinh và lệch bội
        • Bất sản, thiểu sản xương mũi
        • Giải phẫu siêu âm xương hàm trên
        • Sứt môi hở hàm ếch (Cleft lip and palate)
        • Cằm nhỏ (Micrognathia)
        • Nang bạch huyết vùng cổ quý I (Cystic hygroma)
        • Đo độ mờ da gáy (Nuchal translucency)
      • IX. Ngực thai nhi
        • Giải phẫu siêu âm ngực thai quý I
        • Tràn dịch màng phổi thai quý I (Hydrothorax / Pleural effusion)
        • Thoát vị hoành bẩm sinh quý I (Congenital diaphragmatic hernia- CDH)
        • Bất sản và thiểu sản phổi thai quý I (Pulmonary agenesis / Hypoplasia)
      • X. Tiêu hóa thai nhi
        • Giải phẫu siêu âm đường tiêu hóa thai quý I
        • Thoát vị rốn thai quý I (Omphalocele)
        • Hở thành bụng thai quý I (Gastroschisis)
        • Ngũ chứng Cantrell thai quý I
        • Bất thường phức hợp cơ thể (Body stalk anomaly)
        • Lộn ổ nhớp và hội chứng OEIS thai quý I
        • Ruột tăng âm thai quý I (Echogenic bowel)
        • Nang trong ổ bụng thai quý I
        • Giải phẫu siêu âm mạch máu bụng thai quý I
        • Bất thường mạch máu trong ổ bụng
      • XI. Hệ tiết niệu thai nhi
        • Giải phẫu siêu âm tiết niệu thai quý I
        • Bàng quang to (Megacystis) và tắc nghẽn đường tiết niệu dưới (Lower urinary tract obstruction)
        • Giãn đường tiết niệu thai quý I
        • Bất sản thận hai bên thai quý I (Bilateral renal agenesis)
        • Bất sản thận một bên thai quý I (Unilateral renal agenesis)
        • Lộn bàng quang (Bladder exstrophy)
      • XII. Hệ cơ xương khớp thai nhi
        • Giải phẫu siêu âm cơ xương khớp quý I
        • Loạn sản xương quý I (Skeletal dysplasias)
        • Bất thường chi thai quý I
        • Tật chẻ đốt sống thai quý I (Open spina bifida)
    • Thần kinh thai nhi
      • Khiếm khuyết sọ não
        • Chuối dị tật vô sọ- mất não (Exencephaly- Anencephaly)
        • Thoát vị não- màng não vùng đỉnh- chẩm (Occipital-parietal cephalocele)
        • Thoát vị màng não thoái triển thai nhi (Atretic cephalocele)
        • Frontal cephalocele
      • Bất thường đường giữa
        • Bất sản thể chai hoàn toàn (Complete ACC)
        • Bất sản một phần thể chai và thiểu sản thể chai (Partial agenesis & hypoplasia of the corpus callosum)
        • Nang khe liên bán cầu/ hội chứng AVID (Interhemispheric cyst & AVID syndrome)
        • Não trước không phân chia thể không phân chia (Alobar holoprosencephaly)
        • Não trước không phân chia thể bán phần thùy (Semilobar holoprosencephaly)
        • Não trước không phân chia thể phân thùy (Lobar holoprosencephaly)
        • Loạn sản vách-thị thai nhi (Septo-optic dysplasia - SOD)
        • Não trước không phân chia thể dính não giữa (Syntelencephaly)
      • Bất thường vỏ não
        • Chẻ não (Schizencephaly)
        • Nhẵn não thai nhi (Lissencephaly)
        • Lạc chỗ chất xám não thai nhi (Gray matter heterotopia)
        • Đa hồi não nhỏ thai nhi (Polymicrogyria - PMG)
        • Bệnh xơ cứng củ ở thai nhi (Tuberous Sclerosis Complex - TSC)
      • Bất thường hố sau
        • Dị dạng Chiari 2 thai nhi (Chiari 2 malformation)
        • Dị dạng Chiari III ở thai nhi (Chiari III malformation)
        • Dị dạng Dandy-Walker ở thai (Classic Dandy-Walker malformation)
        • Thiểu sản thùy nhộng ở thai nhi (Vermian Hypoplasia)
        • Nang túi Blake ở thai
        • Giãn bể lớn hố sau ở thai nhi (Mega Cisterna Magna)
        • Thiểu sản tiểu não ở thai nhi (Global Cerebellar Hypoplasia)
        • Tật dính trám não thai nhi (Rhombencephalosynapsis)
      • Bất thường mạch máu
        • Phình tĩnh mạch Galen ở thai nhi
        • Dị dạng xoang tĩnh mạch màng cứng (Dural Sinus Malformation - DSM)
        • Rò động - tĩnh mạch não thai nhi (Cerebral Arteriovenous Fistula - AVF)
      • Cấu trúc dạng nang
        • Nang màng nhện thai nhi (Arachnoid Cyst)
        • Nang đám rối mạch mạc thai nhi (Choroid Plexus Cyst)
      • U não
        • U nhú đám rối mạch mạc thai nhi (Choroid Plexus Papilloma - CPP)
        • U não thai nhi (Fetal brain tumor)
        • U mỡ nội sọ thai nhi (Intracranial Lipoma)
      • Tổn thương dạng hủy não
        • Xuất huyết nội sọ thai nhi (Intracranial Hemorrhage - ICH)
        • Nhuyễn não và rỗng não thai (Encephalomalacia và Porencephaly)
        • Não thoái hóa nước thai nhi (Hydranencephaly)
        • Tắc cống não ở thai nhi (Aqueductal stenosis)
      • Giải phẫu thần kinh
        • Giải phẫu siêu âm não thai
        • Sinh trắc học thần kinh thai
      • Chẩn đoán phân biệt
        • Bất sản và biến thể hộp vách trong suốt thai nhi (Cavum Septi Pellucidi - CSP)
        • Giãn não thất thai nhi (Ventriculomegaly)
        • Tật đầu nhỏ thai nhi (Microcephaly)
        • Bất thường Vòm sọ (Abnormal Calvarium)
        • Tổng quan bất thường hố sau (Posterior Fossa Anomalies)
    • Cột sống thai nhi
      • Cột sống thai
        • Giải phẫu cột sống thai nhi
        • Chẻ đôi đốt sống (Spina Bifida)
        • Dị tật dính liền đầu- cổ (Iniencephaly)
        • Thoái hóa cột sống bẩm sinh (Caudal Regression Sequence)
        • Gù, vẹo cột sống (Kyphosis, Scoliosis)
        • Hội chứng tủy sống bị cột chặt (Tethered Cord )
        • Nứt dọc tủy sống (Diastematomyelia)
        • U quái vùng cùng cụt (Sacrococcygeal Teratoma)
    • Mặt và cổ thai nhi
      • Giải phẫu
        • Phôi thai và Giải phẫu siêu âm mặt cổ thai nhi (Embryology and Anatomy of the Face and Neck)
      • Bất thường mắt
        • Nang túi lệ thai nhi (Dacryocystocele)
        • Tật mắt nhỏ và không có mắt ở thai (Microphthalmia and Anophthalmia)
        • Đục thủy tinh thể thai nhi (Cataracts)
        • Tật mắt lồi thai nhi (Proptosis)
        • Hai mắt gần nhau ở thai (Hypotelorism )
        • Tật hai mắt xa nhau thai nhi (Hypertelorism)
      • Bất thường hàm- môi
        • Sứt môi hở hàm ếch ở thai nhi (Cleft lip and palate)
        • Chuỗi Pierre Robin thai nhi (Pierre Robin Sequence)- đầu mặt
        • Tật lưỡi to thai nhi (Macroglossia)
      • Khối u vùng mặt
        • U quái vùng hầu họng thai (Epignathus)
        • U lợi bẩm sinh (Congenital Epulis / Gingival Granular Cell Tumor)
      • Bất thường vùng cổ
        • Bướu cổ thai nhi (Goiter)
        • Nang bạch huyết thai nhi (Cystic hygroma)
        • U quái vùng cổ thai nhi (Cervical Teratoma)
      • Bất thường mặt trên
        • Hội chứng Wolf-Hirschhorn thai nhi (Wolf-Hirschhorn Syndrome)- đầu mặt
        • Hội chứng Apert (Apert Syndrome)- vùng đầu mặt
        • Hội chứng DiGeorge (DiGeorge syndrome)- đầu mặt
      • Bất thường mặt giữa
        • Chứng loạn sản sụn thai nhi (Achondroplasia)- đầu mặt
        • Hội chứng Binder (Binder Syndrome)/ Loạn sản hàm - mũi (Maxillonasal Dysplasia)
        • Loạn sản xương gây chết thai nhi (Thanatophoric dysplasia)- đầu mặt
      • Bất thường mặt dưới
        • Hội chứng Treacher Collins (Treacher Collins Syndrome) - đầu mặt
        • Hội chứng Goldenhar ở thai nhi (Goldenhar syndrome/ Phổ OAV - Oculo-Auriculo-Vertebral Spectrum)- vùng đầu mặt
        • Hội chứng Beckwith-Wiedemann vùng đầu mặt (BWS)
      • Bất thường tai
        • Tai đóng thấp (Low-Set Ear)
    • Ngực thai nhi
      • Bất thường ngực thai nhi
        • Thoát vị hoành bẩm sinh thai nhi (Congenital Diaphragmatic Hernia)
        • Bất thường nang tuyến phổi bẩm sinh thai nhi (Congenital Pulmonary Airway Malformation)
        • Phổi biệt trí thai nhi (Bronchopulmonary sequestration)
        • Nang phế quản thai nhi (Bronchogenic Cyst)
        • Ứ khí thùy phổi bẩm sinh (Congenital lobar overinflation)
        • Tắc nghẽn đường hô hấp trên bẩm sinh (Congenital High Airway Obstruction Sequence) (CHAOS)
        • Bất sản phổi thai nhi (pulmonary agenesis)
        • U, Dị dạng bạch huyết vùng nách thai nhi (Lymphangioma)
        • U quái trung thất thai nhi (Mediastinal Teratoma)
        • Tuyến ức bình thường thai nhi (Thymus)
    • Bụng thai nhi
      • Dị tật khuyết thành bụng
        • Hở thành bụng thai nhi (Gastroschisis)
        • Thoát vị rốn thai nhi (Omphalocele)
        • Ngũ chứng Cantrell thai nhi (Pentalogy of Cantrell)
        • Bất thường phức hợp cơ thể: Body stalk anomaly (BSA) / Limb body wall complex (LBWC)
        • Lộn bàng quang thai nhi (Bladder Exstrophy - BE)
        • Lộn ổ nhớp/ Hội chứng OEIS: Cloacal Exstrophy/OEIS Syndrome
      • Bất thường ống tiêu hóa
        • Teo thực quản thai nhi (Esophageal Atresia- EA)
        • Teo tá tràng thai nhi (Duodenal atresia)
        • Teo hỗng- hồi tràng thai nhi (Jejunal, Ileal Atresia)
        • Teo đại tràng thai nhi (Colonic Atresia)
        • Tồn tại ổ nhớp (Cloacal Malformation)/ Xoang niệu sinh dục (Urogenital Sinus)
        • Xoắn ruột thai nhi (Volvulus)
        • Nang ruột đôi thai nhi (Enteric Duplication Cyst)
        • Teo/tịt hậu môn thai nhi (Anal Atresia)
      • Bất thường phúc mạc
        • Viêm phúc mạc phân su bào thai (Meconium Peritonitis)
        • U bạch huyết mạc treo thai nhi (Mesenteric Lymphangioma)
      • Bất thường gan mật
        • Sỏi mật thai nhi (Gallstones)
        • Nang ống mật chủ thai nhi (Choledochal Cyst - CC)
        • Nang lách thai nhi (Splenic Cyst)
        • U máu gan bẩm sinh (Congenital Hepatic Hemangioma)
        • U mô thừa trung mô gan thai nhi (Mesenchymal Hamartoma)
        • Ung thư nguyên bào gan thai nhi (Hepatoblastoma)
      • Chẩn đoán phân biệt
        • Ruột tăng âm thai nhi (Echogenic Bowel)
        • Báng bụng thai nhi (Ascites)
        • Nang ổ bụng thai nhi (Cystic Abdominal Mass)
        • Gan to thai nhi (Hepatomegaly)
    • Hệ thống tiết niệu thai
      • Các biến thể phát triển của thận
        • Bất sản thận một bên (Unilateral Renal Agenesis)
        • Thận đôi- niệu quản đôi (Duplicated Collecting System)
        • Thận lạc chỗ vùng chậu thai nhi (Pelvic Kidney)
        • Thận móng ngựa thai nhi (Horseshoe Kidney)
        • Thận lạc chỗ bắt chéo dính nhau ở thai (Crossed fused renal ectopia)
      • Bất thường thận
        • Bất sản thận hai bên thai nhi (Bilateral Renal Agenesis)
        • Tắc khúc nối bể thận - niệu quản thai nhi (Ureteropelvic Junction Obstruction - UPJ Obstruction)
        • Nang nước tiểu/ Tràn dịch quanh thận ở thai (Urinoma)
        • Loạn sản thận do tắc nghẽn ở thai nhi (Obstructive Renal Dysplasia - ORD)
        • Thận loạn sản đa nang thai nhi (Multicystic Dysplastic Kidney - MCDK)
        • Thận đa nang di truyền lặn thai nhi (Autosomal Recessive Polycystic Kidney Disease - ARPKD)
        • Thận đa nang di truyền trội thai (Autosomal Dominant Polycystic Kidney Disease - ADPKD)
        • U trung mô thận thai nhi (Mesoblastic Nephroma)
      • Bất thường tuyến thượng thận
        • Xuất huyết tuyến thượng thận ở thai nhi (Adrenal Hemorrhage)
        • U nguyên bào thần kinh tuyến thượng thận thai nhi (Neuroblastoma)
        • Tăng sản tuyến thượng thận bẩm sinh (Congenital Adrenal Hyperplasia)
      • Bất thường bàng quang
        • Van Niệu Đạo Sau ở thai nhi (PUV) -Posterior Urethral Valves
        • Hội chứng bụng hình quả mận ở thai (Prune-Belly Syndrome)
        • Sa lồi (nang) niệu quản thai nhi (Ureterocele)
        • Ống niệu rốn thai nhi (Urachus)
      • Bất thường cơ quan sinh dục
        • Rối loạn phát triển giới tính ở thai nhi (DSD) -Disorders of Sex Development
        • Lỗ tiểu thấp (Hypospadias)
        • Nang buồng trứng thai nhi (Ovarian Cyst)
        • Ứ dịch âm đạo thai nhi (Hydrocolpos)/ Ứ dịch âm đạo-tử cung thai nhi(Hydrometrocolpos)
      • Chẩn đoán phân biệt
        • Giãn đường tiết niệu ở thai nhi (Urinary Tract Dilation)
        • Thận tăng âm ở thai nhi (Echogenic Kidneys)
        • Thận to một bên ở thai nhi (Unilateral Enlarged Kidney - UEK)
        • Khối u tuyến thượng thận thai nhi (Suprarenal Mass)
        • Khối ở bìu thai nhi (Fetal Scrotal Mass)
    • Cơ xương khớp thai
      • Tổng quan CXK
        • Tổng quan cơ xương khớp thai nhi (Approach to fetal skeletal)
      • Các loạn sản xương gây chết
        • Loạn sản xương gây chết thai nhi (Thanatophoric Dysplasia - TD)
        • Bất sản sụn/ thiểu sản sụn ở thai nhi (Achondrogenesis & Hypochondrogenesis)
        • Tạo xương bất toàn tuýp II (gây chết) (Osteogenesis Imperfecta Type II - OI II)
        • Hội chứng Đa ngón - Xương sườn ngắn (Short Rib-Polydactyly Syndromes - SRPS)
        • Loạn sản xương cong thai nhi (Campomelic Dysplasia - CD)
        • Loạn sản xương do cốt hóa không hoàn chỉnh (Atelosteogenesis)
        • Bệnh giảm phosphatase kiềm ở thai nhi (Hypophosphatasia - HPP)
      • Loạn sản xương không gây chết
        • Loạn sản sụn ở trẻ em (Achondroplasia)
        • Loạn sản sụn dạng chấm (Chondrodysplasia Punctata)
        • Loạn sản xương đòn - sọ ở thai (Cleidocranial Dysplasia - CCD)
      • Dị tật chi (tay & chân)
        • Cứng đa khớp bẩm sinh (Arthrogryposis Multiplex Congenita - AMC)/Chuỗi biến dạng do thai nhi bất động/giảm động (Fetal Akinesia/Hypokinesia Deformation Sequence - FA(H)DS)
        • Bàn chân khoèo ở thai nhi (Clubfoot)
        • Bàn chân gót lồi- Bàn chân ngựa gỗ (Rocker-Bottom Foot)
        • Dị tật xương quay ở thai (Radial Ray Malformation)
        • Ngón tay vẹo ở thai (Clinodactyly)
        • Tật đa ngón thai (Polydactyly)
        • Tật dính ngón ở thai (Syndactyly)
        • Tật khuyết ngón (Ectrodactyly), tật chẻ bàn tay / bàn chân (Split Hand / Foot Malformation - SHFM) hay tật càng tôm
        • Dị tật cụt chi thai (Amelia ) / Chi hải cẩu (Phocomelia)
        • Loạn sản khu trú đầu trên xương đùi thai nhi (Proximal Focal Femoral Deficiency - PFFD)
        • Thiếu hụt xương mác và xương chày thai (Fibular / Tibial Hemimelia)
        • Hội Chứng Nàng tiên Cá (Sirenomelia)
      • Chẩn đoán phân biệt
        • Ngắn nhẹ xương đùi / xương cánh tay thai (Mildly Short Femur / Humerus)
        • Xương cong ở thai nhi (Curved / Angulated Bones)
        • Bất thường cốt hóa thai (Abnormal Ossification)
    • Bánh nhau, màng ối, dây rốn
      • Bánh nhau
        • Tổng quan bánh nhau và dây rốn (Approach to the Placenta and Umbilical Cord)
        • Nhau bong non (Placental Abruption)
        • Nhau tiền đạo (Placenta Previa) / Nhau bám thấp (Low-Lying Placenta)
        • Nhau cài răng lược (Placenta Accreta Spectrum - PAS)
        • Hồ huyết bánh nhau và huyết khối gai nhau (Placental Lakes & Intervillous Thrombus)
        • Nhau phụ (Succenturiate Lobe)
        • Nhau cuộn mép (Circumvallate Placenta)
        • U máu bánh nhau (Chorioangioma)
        • U quái bánh nhau (Placental Teratoma)
        • Loạn Sản Trung Mô Bánh Nhau (Placental Mesenchymal Dysplasia - PMD)
        • Bánh nhau dày (Placentomegaly)
        • Nang bánh nhau (Placental Cysts)
      • Dây rốn
        • Dây rốn bám mép / Dây rốn bám màng (Marginal Placental Cord Insertion / Velamentous Cord Insertion)
        • Dây rốn một động mạch (Single Umbilical Artery - SUA)
        • Giãn tĩnh mạch rốn thai nhi (Umbilical Vein Varix - UVV)
        • Tồn Tại Tĩnh Mạch Rốn Phải thai nhi (Persistent Right Umbilical Vein - PRUV)
        • Xoắn dây rốn (Umbilical Cord Coiling)
        • Dây rốn thắt nút (True Umbilical Cord Knot)
        • Mạch máu tiền đạo (Vasa Previa )
        • Nang dây rốn (Umbilical Cord Cysts)
        • Huyết khối mạch máu rốn (Umbilical Vessel Thrombosis)
      • Màng ối
        • Vách ngăn buồng ối/ Dính buồng tử cung (Amniotic Sheets/ Uterine Synechiae)
        • Tách màng đệm - màng ối (Chorioamniotic Separation - CAS)
        • Thiểu ối và Vô ối (Oligohydramnios & Anhydramnios).
        • Đa ối (Polyhydramnios)
    • Lệch bội
      • Lệch bội
        • Sàng lọc và Chẩn đoán Lệch bội (Genetic Screening)
        • Hội chứng Down (Trisomy 21 - T21)
        • Hội chứng Edwards (Trisomy 18)
        • Hội Chứng Patau (Trisomy 13)
        • Hội Chứng Turner (Turner Syndrome - TS)
        • Thể Tam bội (Triploidy)
    • Các hội chứng và rối loạn đa hệ thống
      • Hội chứng di truyền
        • Hội Chứng Mất Đoạn 22q11.2 (Hội chứng Digeorge)
        • Hội Chứng Wolf-Hirschhorn (Wolf-Hirschhorn Syndrome - WHS)
        • Hội Chứng Noonan (Noonan Syndrome - NS)
        • Hội Chứng Miller-Dieker (Mất đoạn 17p - Nhẵn não).
      • Hội chứng sọ mặt
        • Hội Chứng Apert (Dính khớp sọ + Bàn tay găng tay).
        • Hội Chứng Pfeiffer (Dính khớp sọ + Ngón cái to).
        • Hội Chứng Crouzon (Dính khớp sọ mặt)
        • Treacher Collins Syndrome (Loạn sản xương hàm mặt)
        • Pierre Robin Sequence (Chuỗi dị tật hàm nhỏ - chẻ vòm)
      • Hội chứng quá phát và chuyển hóa
        • Hội Chứng Beckwith-Wiedemann (Tạng to, lưỡi to, thoát vị bụng).
        • Bệnh xơ nang ở thai- Cystic Fibrosis (ruột tăng âm)
        • Vôi hóa động mạch sơ sinh vô căn (Idiopathic Infantile Arterial Calcification - IIAC)
      • Hội chứng cơ học
        • Hội Chứng Klippel-Trenaunay thai nhi (Klippel-Trenaunay Syndrome - KTS)
        • Hội Chứng Dải sợi ối (Amniotic Band Syndrome - ABS)
        • Hội chứng đa màng cánh (Multiple Pterygium Syndromes - Cứng đa khớp)
      • Hội chứng thần kinh và lông chuyển
        • Hội Chứng Joubert thai nhi (Dấu hiệu răng hàm ở tiểu não)
        • Hội Chứng Walker-Warburg (Loạn dưỡng cơ - Não - Mắt)
        • Hội Chứng Meckel-Gruber (Tam chứng: Thoát vị não, đa nang thận, đa ngón)
        • Hội Chứng Neu-Laxova (Dị dạng não nặng, phù da, lùn)
      • Phức hợp và phổ bệnh lý
        • Phức hợp VACTERL (Phối hợp dị tật cột sống, hậu môn, tim, thận...)
        • Hội Chứng CHARGE (Mắt, tim, mũi, sinh dục, tai)
        • Hội Chứng Holt-Oram (Hội chứng Tim - Tay)
        • Hội chứng Fryns (Thoát vị hoành, mặt thô, teo đầu chi).
        • Hội Chứng PHACES ở thai (U máu mặt lớn và dị tật phối hợp)
        • Bệnh Lý Thai Do Warfarin (tẹt mũi)
    • Đa thai
      • Nền tảng tiếp cận
        • Bánh nhau- túi ối trong song thai (Chorionicity- Amnionicity)
        • Song thai Hai nhau - Hai ối (Dichorionic Diamniotic Twins - DCDA)
        • Song thai Một nhau - Hai ối (Monochorionic Diamniotic Twins - MCDA)
        • Dán nhãn và Đánh giá tương hợp Song thai (Fetal Labeling & Concordance Assessment)
        • Dây rốn quấn nhau ở song thai (Cord entanglement)
      • Biến chứng song thai một bánh nhau
        • Hội chứng truyền máu song thai (Twin-Twin Transfusion Syndrome - TTTS)
        • Thai chậm Tăng trưởng chọn lọc trong sinh đôi (Selective Fetal Growth Restriction - sFGR)
        • Hội Chứng Thiếu Máu – Đa Hồng Cầu Song Thai (Twin Anemia-Polycythemia Sequence - TAPS)
        • Hội Chứng Đảo ngược tưới máu Động mạch Song Thai một bánh nhau (Twin Reversed Arterial Perfusion - TRAPS):
      • Song thai một nhau một ối
        • Song thai Một Nhau- Một Ối (Monochorionic Monoamniotic - MCMA)
        • Song Thai Dính Liền (Conjoined Twins)
        • Thai Trong Thai (Fetus-in-Fetu - FIF)
      • Đa thai và biến chứng chung
        • Sinh ba và đa thai bậc cao (Triplets and Beyond)
        • Bất thường hình thái không đồng thời ở song thai (Discordant Anomalies)
        • Thai lưu một bé trong đa thai (Single Fetal Demise - sIUFD)
    • Nhiễm trùng thai
      • Nhiễm trùng thai
        • Tiếp cận nhiễm trùng bào thai (Fetal Infection)
        • Nhiễm Cytomegalovirus (CMV) bào thai
        • Nhiễm Parvovirus B19 bào thai
        • Nhiễm trùng Toxoplasma bào thai
    • Tăng trưởng, sức khỏe thai nhi
      • Sinh trắc học thai
        • Sinh trắc học thai nhi (Fetal Biometry)
        • Thai chậm tăng trưởng trong Tử Cung (Fetal Growth Restriction - FGR)
        • Thai To (Macrosomia)
        • Doppler trong sản khoa
        • Thiếu máu thai nhi (Fetal Anemia)
        • Phù Thai (Hydrops Fetalis)
    • Bệnh lý mẹ trong thai kỳ
      • Tử cung
        • U xơ tử cung trong thai kỳ (Myoma in Pregnancy)
        • Dị dạng tử cung trong thai kỳ (Müllerian Duct Anomalies in Pregnancy)
        • Mất liên tục và Vỡ tử cung (Uterine Dehiscence/Rupture)
        • Lạc nội mạc trong cơ tử cung (Adenomyosis) trong thai kỳ
        • (Hở eo tử cung và Cổ tử cung ngắn) Cervical Insufficiency/Short Cervix
        • Đánh giá khâu eo tử cung (Cervical Cerclage)
        • Sót nhau (Retained Products of Conception - RPOC)
      • Phần phụ và vùng chậu
        • Khối u phần phụ trong thai kỳ (Adnexal Mass in Pregnancy)
        • Xoắn buồng trứng trong thai kỳ (Ovarian Torsion in Pregnancy).
        • Viêm ruột thừa trong thai kỳ (Acute Appendicitis in Pregnancy)
  • Siêu âm tim thai
    • I. Giải phẫu và phôi thai học
      • Tổng quan
        • Phôi thai học tim thai (Embryology of the Heart)
    • II. Các mặt cắt tim thai
      • Mặt cắt tim thai
        • Các mặt cắt siêu âm tim thai (Guidelines for Fetal Cardiac Imaging)
    • III. Bệnh lý tim thai
      • Khiếm khuyết vách
        • Thông liên nhĩ lỗ nguyên phát (ASD I) - Kênh nhĩ thất bán phần (Partial AVSD)
        • Thông liên nhĩ xoang tĩnh mạch (ASD-sv)
        • Thông liên nhĩ xoang vành (ASD-cs)
        • Phình lỗ bầu dục- phình vách liên nhĩ (redundancy of the foramen ovale flap)
        • Thông liên thất phần cơ (Muscular VSD)
        • Thông liên thất phần màng (Perimembranous VSD)
        • Thông liên thất phần nhận (Inlet VSD)
        • Thông liên thất phần thoát (Outlet VSD)
        • Kênh nhĩ thất toàn phần (complete AVSD)
        • Kênh nhĩ thất không cân bằng (unbalanced AVSD)
      • Bất thường thất phải
        • Bất thường Ebstein
        • Loạn sản van ba lá
        • Teo van ba lá
        • Hở van 3 lá
      • Bất thường thất trái
        • Hội chứng thiểu sản tim trái (Hypoplastic Left Heart Syndrome)
        • Thất hai đường vào (Double inlet ventricle)
      • Bất thường động mạch và ống động mạch
        • Hẹp van động mạch phổi
        • Tắc nghẽn van động mạch phổi với vách liên thất nguyên vẹn (PA-IVS)
        • Hẹp van động mạch chủ nghiêm trọng
        • Hẹp van động mạch chủ
        • Teo van Động Mạch Phổi kèm Thông Liên Thất
        • Không van động mạch phổi
        • Hẹp eo động mạch chủ
        • Gián đoạn cung động mạch chủ
        • Cung động mạch chủ bên phải với ống động mạch bên phải
        • RAA U-sign
        • Cung động mạch chủ đôi
        • Động mạch dưới đòn phải lạc chỗ
        • Ống động mạch hình chữ S (S-Shaped DA), gấp khúc hoặc ngoằn ngoèo
        • Co thắt ống động mạch
        • Cửa sổ phế chủ
        • Vòng động mạch phổi (Pulmonary arterial sling)
        • Dò động mạch vành
        • Dò động mạch phổi phải vào tâm nhĩ trái
      • Bất thường hệ thống tĩnh mạch
        • Tồn tại tĩnh mạch rốn phải (PRUV)
        • GIÃN TĨNH MẠCH RỐN (UVV)
        • Shunt tĩnh mạch rốn- cửa- chủ (Bất sản ống tĩnh mạch DV)
        • SHUNT CỬA-CHỦ (PORTOSYSTEMIC SHUNT)
        • Tồn tại tĩnh mạch chủ trên trái (LSVC)
        • Gián đoạn tĩnh mạch chủ dưới và tiếp nối với tĩnh mạch đơn (Azygos)
        • Bất thường hồi lưu tĩnh mạch phổi toàn phần (TAPVC)
        • Bất thường hồi lưu tĩnh mạch phổi bán phần (PAPVC)
      • Bất thường thân nón
        • Thất phải hai đường ra
        • Tứ chứng Fallot
        • Thân chung động mạch
        • Hoán vị đại động mạch
        • Hoán vị đại động mạch có sửa chữa
      • Bất thường vị trí
        • Bất thường vị trí tim
        • Đồng dạng trái
        • Đồng dạng phải
      • Bệnh lý cơ tim và màng tim
        • Bệnh cơ tim giãn nở
        • Bệnh cơ tim phì đại
        • U cơ vân tim
        • U quái tim
        • Tràn dịch màng ngoài tim
        • phình/ túi thừa tâm thất
      • Rối loạn nhịp tim
        • Ngoại tâm thu
        • Rối loạn nhịp nhanh
        • Rối loạn nhịp chậm
  • Hệ tiêu hóa
    • Thực quản
      • Giải phẫu
        • Giải phẫu thực quản (Anatomy esophagus)
        • MÀNG NGĂN THỰC QUẢN (ESOPHAGEAL WEBS)
      • Bệnh lý viêm nhiễm thực quản
        • VIÊM THỰC QUẢN CANDIDA (Candida Esophagitis)
        • Viêm thực quản do virus (Viral Esophagitis)
        • Viêm thực quản trào ngược (Reflux Esophagitis)
      • Bệnh lý thoái hóa
        • VÒNG SCHATZKI (Schatzki Ring)
        • Rối loạn cơ nhẫn hầu (Cricopharyngeal Achalasia)
        • Co thắt tâm vị thực quản (Esophageal Achalasia)
        • Thực quản xơ cứng bì (Scleroderma gastrointestinal manifestations)
        • Co thắt thực quản lan tỏa (Diffuse esophageal spasm)
        • Thoát vị hoành (Hiatal Hernia)
      • Bệnh lý túi thừa
        • Túi thừa zenker (Zenker diverticulum)
        • Giả túi thừa (Intramural Pseudodiverticulosis)
        • Túi thừa thực quản do kéo (Traction Diverticulum)
        • Túi thừa đẩy (Pulsion Diverticulum)
      • Bệnh lý chấn thương
        • Dị vật thực quản (Esophageal Foreign Body)
        • Thủng thực quản (Esophageal Perforation)
        • Hội chứng Boerhaave (Boerhaave Syndrome)
      • Giãn tĩnh mạch thực quản
        • Giãn tĩnh mạch thực quản (Esophageal varices)
      • Sau phẫu thuật
        • Phẫu thuật cắt bỏ thực quản Ivor-Lewis (Ivor-Lewis procedure)
      • Khối u thực quản
        • U dưới niêm thực quản (Intramural Benign Esophageal Tumors)
        • Ung thư thực quản (Esophageal Carcinoma)
        • Di căn và lymphoma thực quản (Esophageal Metastases and Lymphoma)
        • Phân giai đoạn Ung thư biểu mô thực quản (Esophageal and esophagogastric junction squamous cell carcinoma (staging))
    • Dạ dày
      • Bệnh lý túi thừa
        • Túi thừa dạ dày (Gastric Diverticulum)
      • Bệnh lý viêm
        • Viêm dạ dày (Gastritis)
        • Hội chứng Zollinger-Ellison (Zollinger-Ellison Syndrome -ZES)
        • Bệnh Ménétrier (Ménétrier Disease)
      • Bệnh lý thoái hóa
        • Liệt dạ dày (Gastroparesis)
        • Sỏi dạ dày (Gastric Bezoar)
        • Xoắn dạ dày (Gastric Volvulus)
        • Tắc nghẽn đường ra dạ dày (Gastric outlet obstruction)
      • Phẫu thuật dạ dày
        • Biến chứng của phẫu thuật tạo nếp đáy vị (Fundoplication Complications)
      • Khối u dạ dày
        • Polyp dạ dày (Gastric Polyps)
        • U mô đệm đường tiêu hóa (Gastrointestinal stromal tumor - GIST)
        • Ung thư biểu mô tuyến dạ dày (Gastric adenocarcinoma)
        • Di căn dạ dày và U lympho dạ dày (Gastric Metastases and Lymphoma)
        • U mỡ dạ dày (Gastric lipoma)
        • U cơ trơn dạ dày (Gastric leiomyoma)
        • Linitis plastica
        • Phân loại giai đoạn ung thư dạ dày (Gastric cancer (TNM staging))
    • Tá tràng
      • Bệnh lý bẩm sinh
        • Túi thừa tá tràng (Duodenal Diverticulum)
        • Màng ngăn tá tràng (Duodenal web/intraluminal duodenal diverticulum)
        • Teo tá tràng (Duodenal atresia)
      • Bệnh lý viêm
        • Viêm tá tràng (Duodenitis)
        • Loét tá tràng (Duodenal Ulcer)
        • Thủng do loét dạ dày-tá tràng (Perforated peptic ulcer)
      • Bệnh lý mạch máu
        • Hội chứng động mạch mạc treo tràng trên (Superior mesenteric artery syndrome - SMA)
      • Biến chứng sau phẫu thuật
        • Rò động mạch chủ - ruột (Aortoenteric Fistula)
      • U tá tràng
        • Polyp tá tràng (Duodenal Polyps)
        • Di căn tá tràng và u lympho (Duodenal Metastases and Lymphoma)
        • Ung thư biểu mô tuyến tá tràng (Duodenal adenocarcinoma)
    • Ruột non
      • Bệnh lý bẩm sinh
        • Ruột xoay bất toàn (Intestinal malrotation)
        • Túi thừa Meckel (Meckel Diverticulum)
        • Nang đôi (Duplication Cyst)
        • Túi thừa hỗng - hồi tràng (Jejunoileal diverticulitis)
      • Bệnh lý viêm
        • Viêm hạch mạc treo (Mesenteric adenitis)
        • Bệnh Celiac (Celiac disease)
        • Bệnh tế bào mast (Mastocytosis)
        • Bệnh Crohn (Crohn Disease)
        • Viêm ruột nhiễm trùng (Infective enteritis)
        • Viêm ruột non (Enteritis)
        • Phù mạch ruột (Intestinal angioedema)
        • Giun đũa ruột non (Ascariasis)
      • Bệnh lý thoái hóa
        • Khí trong thành ruột (Intramural bowel gas)
        • Liệt ruột cơ năng (Adynamic ileus)
        • Tắc ruột non (Small Bowel Obstruction - SBO)
        • Lồng ruột (Intussusception)
        • Tắc ruột do sỏi mật (Gallstone Ileus)
        • Tắc ruột quai kín (Closed Loop Obstruction)
        • Xoắn ruột non (Midgut volvulus)
        • Bóng khí trong thành ruột (Pneumatosis cystoides intestinalis)
        • Dính ruột (Abdominal adhesions)
        • Thủng ruột non (Small bowel perforation)
      • Bệnh lý mạch máu
        • Giãn bạch mạch ruột (Intestinal Lymphangiectasia)
        • Thiếu máu ruột non (Small bowel ischemia)
      • Sau điều trị
        • Viêm ruột do xạ trị (Radiation-induced enteritis)
        • Mở hồi tràng ra da (Ileostomy)
        • Ghép ruột (Intestinal transplant)
      • Bệnh lý chấn thương
        • Chấn thương ruột và mạc treo (Bowel and mesenteric trauma)
        • Sốc ruột (Shock bowel)
      • Khối u ruột non
        • U mỡ đường tiêu hóa (Gastrointestinal tract lipomas)
        • U cơ trơn ruột non (Small bowel leiomyoma)
        • U thần kinh nội tiết ruột non (Small bowel neuroendocrine tumor - SBNET)
        • U mỡ van hồi manh tràng (Lipoma of ileocecal valve)
        • Lắng đọng mỡ van hồi-manh tràng (Lipomatosis of the ileocecal valve)
        • Hội chứng đa polyp Peutz-Jeghers (Peutz-Jeghers syndrome)
        • Ung thư biểu mô tuyến ruột non (Adenocarcinoma of the small bowel)
        • Lymphoma ruột non (Small bowel lymphoma)
      • Bệnh lý ruột thừa
        • Sỏi ruột thừa (Appendicolith)
        • Viêm ruột thừa cấp (Acute appendicitis)
        • Viêm ruột thừa dưới gan (Subhepatic appendicitis)
        • Áp xe ruột thừa (Appendicular abscess)
        • Thủng ruột thừa (Perforated appendix)
        • Đám quánh ruột thừa (Appendiceal phlegmon)
        • Viêm mỏm ruột thừa (Stump appendicitis)
        • U nhầy ruột thừa (Appendiceal mucocele)
        • Lồng ruột thừa (Appendiceal intussusception)
        • U tân sinh ruột thừa (Appendiceal neoplasms)
    • Đại tràng
      • Bệnh lý viêm nhiễm
        • Viêm đại tràng do xạ trị (Radiation colitis)
        • Viêm đại tràng nhiễm trùng (Infectious colitis)
        • Viêm manh tràng giảm bạch cầu (Neutropenic Colitis [Typhlitis])
        • Viêm loét đại tràng (Ulcerative Colitis)
        • Phình đại tràng nhiễm độc (Toxic megacolon)
        • Viêm đại tràng thiếu máu cục bộ (Ischemic colitis)
        • Viêm ruột thừa (Appendicitis (summary))
        • Viêm túi thừa đại tràng (Diverticulitis)
        • Viêm bờm mỡ đại tràng (Epiploic appendagitis)
      • Bệnh lý thoái hóa
        • Túi thừa đại tràng (Colonic diverticulosis)
        • Xoắn đại tràng sigma (Sigmoid volvulus)
        • Xoắn manh tràng (Cecal volvulus)
        • Giả tắc đại tràng cấp/ Hội chứng Ogilvie (Colonic pseudo-obstruction)
        • Tắc phân (Fecal impaction)
        • Thủng đại tràng do ứ phân (Stercoral perforation)
        • Viêm đại tràng do ứ phân (Stercoral colitis)
        • Sa trực tràng (Rectal prolapse)
        • Tắc đại tràng (Large Bowel Obstruction - LBO)
        • Sỏi phân (Fecolith)
        • Thủng đại tràng (Large bowel perforation)
      • Khối u đại tràng
        • U nhầy ruột thừa (Appendiceal mucocele)
        • Nang đuôi ruột (Tailgut cyst)
        • Polyp đại tràng (Colon polyp)
        • Hội chứng đa polyp tuyến gia đình (Familial Adenomatous Polyposis- FAP)
        • Ung thư đại trực tràng (Colorectal Cancer - CRC)
        • Polyp nhung mao đại trực tràng (Colorectal villous polyps)
        • Ung thư trực tràng (Rectal cancer)
        • U thần kinh nội tiết ruột thừa (Appendiceal neuroendocrine tumor)
        • Lymphoma đại trực tràng (Large bowel lymphoma)
        • Phân loại giai đoạn ung thư đại trực tràng (Colorectal cancer (staging))
        • Phân loại giai đoạn ung thư trực tràng (Rectal cancer (staging))
      • Bệnh lý hậu môn
        • Rò hậu môn (Perianal fistula)
    • Lách
      • Giải phẫu
      • Biến thể giải phẫu
        • Lách phụ (Splenunculus)
        • Lách ngựa vằn (Zebra spleen)
      • Bệnh lý bẩm sinh
        • Hội chứng vô lách (Asplenia syndrome)
        • Hội chứng đa lách (Polysplenia syndrome)
        • Lách lang thang (Wandering spleen)
      • Bệnh lý viêm nhiễm
        • Áp xe lách (Splenic abscess)
        • Nang sán chó ở lách (Splenic hydatid infection)
        • Nhiễm Candida ở gan lách (Hepatosplenic candidiasis)
      • Bệnh lý thoái hóa
        • Lách to (Splenomegaly)
        • Nốt lắng đọng sắt ở lách (Splenic siderotic nodules)
        • Teo lách (Autosplenectomy)
        • Xoắn lách (Splenic volvulus)
        • Vôi hóa lách (Splenic calcification)
      • Bệnh lý mạch máu
        • Nhồi máu lách (Splenic infarction)
      • Bệnh lý chấn thương
        • Chấn thương lách (Splenic trauma)
        • Lách lạc chỗ (Splenosis)
        • Phân độ chấn thương lách (AAST spleen injury scale)
        • Vỡ lách tự phát (Spontaneous splenic rupture)
      • Khối u ở lách
        • Nang lách (Splenic Cyst)
        • U máu lách (Splenic hemangioma)
        • U mạch bạch huyết lách (Splenic lymphangioma)
        • Lymphoma lách (Splenic lymphoma)
        • Hamartoma lách (Splenic hamartoma)
        • U mạch máu ác tính lách (Splenic angiosarcoma)
        • Di căn lách (Splenic metastases)
        • Tạo máu ngoài tủy tại lách (Extramedullary hematopoiesis in the spleen)
    • Gan
      • Giải phẫu
        • Giải phẫu phân thùy gan theo Couinaud (Couinaud classification of hepatic segments)
      • Bất thường bẩm sinh
        • Xơ gan bẩm sinh (Congenital Hepatic Fibrosis - CHF)
        • Bệnh gan đa nang (Polycystic Liver Disease - PCLD)
        • Biến thể giải phẫu động mạch gan (Variant hepatic arterial anatomy)
      • Bệnh lý viêm nhiễm
        • Áp xe gan (Hepatic abscess)
        • Lao gan lách (Hepatic and splenic tuberculosis)
        • Bệnh nang sán gan (Hepatic hydatid infection)
        • Áp xe gan do amip (Amoebic hepatic abscess)
        • Bệnh sán máng (các biểu hiện ở gan) - Schistosomiasis (hepatic manifestations)
        • Viêm gan cấp (Acute hepatitis)
        • Viêm gan tự miễn (Autoimmune Hepatitis - AIH)
        • Xơ gan mật nguyên phát (Primary Biliary Cholangitis - PBC)
      • Khối u ở gan
        • Xơ gan hợp lưu (Confluent hepatic fibrosis)
        • Nốt tái tạo gan (Regenerative liver nodule)
        • Chẩn đoán phân biệt các nốt gan xơ (Cirrhotic liver nodules - differential)
        • Nang quanh đường mật (Peribiliary cyst)
        • Nang gan đơn giản (Simple hepatic cyst)
        • U máu gan (Hepatic Hemangioma / Hepatic Venous Malformation)
        • Tăng sản nốt khu trú (Focal Nodular Hyperplasia - FNH)
        • Adenoma tế bào gan (Hepatocellular Adenoma - HCA)
        • Đa u mô thừa đường mật/Hamartoma đường mật đa ổ (Multiple Biliary Hamartomas - MBH)
        • U cơ mỡ mạch gan (Hepatic Angiomyolipoma - AML)
        • Viêm giả u ở gan (Hepatic Inflammatory Pseudotumor - IPT)
        • Ung thư biểu mô tế bào gan (Hepatocellular Carcinoma - HCC)
        • Ung thư biểu mô tế bào gan dạng sợi (Fibrolamellar Hepatocellular Carcinoma - FL-HCC)
        • U nội mô mạch máu dạng biểu mô ở gan (Epithelioid Hemangioendothelioma - EHE)
        • U tuyến nang đường mật (Biliary Cystadenoma)
        • Sarcoma mạch máu gan (Hepatic angiosarcoma)
        • Di căn gan (Hepatic Metastases)
        • Lymphoma gan (Hepatic Lymphoma)
        • Ung thư đường mật trong gan (Intrahepatic Cholangiocarcinoma - ICC)
        • Phân loại giai đoạn Ung thư gan (Hepatocellular Carcinoma staging)
      • Chấn thương
        • Chấn thương gan (Liver trauma)
      • Bệnh lý chuyển hóa
        • Gan nhiễm mỡ (Steatotic liver disease)
        • Gan nhiễm mỡ khu trú (Focal hepatic steatosis)
        • Gan nhiễm mỡ lan tỏa (Diffuse hepatic steatosis)
        • Lắng đọng amiodarone trong gan (Amiodarone deposition in the liver)
        • Xơ gan (Cirrhosis)
        • Gan ứ đọng sắt (Hemochromatosis)
        • Gan to (Hepatomegaly)
      • Bệnh lý mạch máu
        • Thay đổi đậm độ gan thoáng qua trên CT (Transient hepatic attenuation differences - THADs)
        • Thay đổi tín hiệu gan thoáng qua trên MRI (Transient hepatic intensity difference - THIDs)
        • Shunt động- tĩnh mạch cửa trong gan (Intrahepatic arterioportal shunt)
        • Huyết khối tĩnh mạch cửa (Portal vein thrombosis - PVT)
        • Tắc nghẽn gan thụ động (Passive hepatic congestion)
        • Hội chứng Budd-Chiari (Budd-Chiari syndrome)
        • Tăng áp lực tĩnh mạch cửa (Portal Hypertension)
        • Nhồi máu gan (Hepatic infarction)
        • Giãn mao mạch xoang gan (Hepatic peliosis)
        • Giãn mạch xuất huyết di truyền (Hereditary Hemorrhagic Telangiectasia - HHT)
        • Shunt cửa chủ trong gan qua tĩnh mạch cảnh (Transjugular intrahepatic portosystemic shunt - TIPS/TIPSS)
        • Giãn tĩnh mạch cửa (Portal venous varix)
        • Khí trong tĩnh mạch cửa (Portal venous gas)
        • Màng ngăn tĩnh mạch chủ dưới (Inferior Vena Cava - IVC webs)
        • Huyết khối tĩnh mạch chủ dưới (Inferior Vena Cava - IVC thrombosis)
    • Đường mật
      • Giải phẫu
        • Các biến thể giải phẫu đường mật (Biliary tree anatomy)
      • Bệnh lý bẩm sinh
        • Nang ống mật chủ (Choledochal Cyst)
        • Bệnh Caroli và Hội chứng Caroli (Caroli disease)
        • Bất sản túi mật (Gallbladder agenesis)
        • Teo đường mật (Biliary Atresia - BA)
        • Túi mật nhiều túi (Multiple Gallbladders)
        • Ống mật đôi (Bile duct duplication)
        • Túi mật có vách ngăn (Septate Gallbladder)
        • Túi mật hình mũ Phrygian (Phrygian Cap)
        • Túi thừa túi mật (Gallbladder Diverticula)
      • Bệnh lý viêm nhiễm
        • Viêm túi mật hoại tử sinh hơi (Emphysematous Cholecystitis)
        • Viêm gan mật mủ tái phát (Recurrent pyogenic cholangiohepatitis)
        • Viêm đường mật cấp (Acute cholangitis)
        • Giun đũa đường mật (Biliary ascariasis)
        • Viêm đường mật do AIDS (AIDS cholangiopathy)
        • Tụ mủ túi mật (Gallbladder empyema)
        • Viêm túi mật cấp không sỏi (Acute acalculous cholecystitis)
        • Viêm túi mật u hạt vàng (Xanthogranulomatous cholecystitis - XGC)
        • Viêm đường mật tự miễn (IgG4-related sclerosing cholangitis - IgG4-RSC)
        • Viêm xơ đường mật nguyên phát (Primary Sclerosing Cholangitis - PSC)
        • Viêm túi mật cấp (Acute cholecystitis)
        • Viêm túi mật hoại tử (Gangrenous cholecystitis)
        • Viêm túi mật mạn tính (Chronic cholecystitis)
        • Thủng túi mật (Gallbladder perforation)
        • Viêm túi mật xuất huyết (Hemorrhagic cholecystitis)
        • Viêm đường mật nguyên phát (Primary Biliary Cholangitis)
      • Bệnh lý sỏi mật
        • Ứ nước túi mật (Gallbladder hydrops)
        • Sỏi ống mật chủ (Choledocholithiasis - CBD)
        • Sỏi bùn túi mật (Gallbladder sludge)
        • Hội chứng Mirizzi (Mirizzi Syndrome)
        • Bệnh cơ tuyến túi mật (Adenomyomatosis of the gallbladder)
        • Ứ đọng Cholesterol thành túi mật (Gallbladder wall cholesterolosis)
        • Túi mật sứ (Porcelain gallbladder)
        • Lắng đọng sữa canxi ở túi mật (Milk of calcium gallbladder)/ Dịch mật vôi (Limy Bile)
        • Sỏi túi mật (Gallstones)
        • Sỏi đường mật trong gan (Hepatolithiasis)
      • Bệnh lý thứ phát
        • Xoắn túi mật (Gallbladder volvulus)
        • Khí trong đường mật (Pneumobilia)
      • Bệnh lý mạch máu
        • Tổn thương đường mật dạng thiếu máu cục bộ (Ischemic-Type Biliary Lesions - ITBL)
      • Chấn thương
        • Ổ tụ mật (Biloma)
        • Tổn thương đường mật (Bile Duct Injuries - BDI)
      • Khối U đường mật
        • Polyp túi mật (Gallbladder Polyps)
        • Ung thư túi mật (Gallbladder Carcinoma)
        • Ung thư bóng Vater (Ampullary Adenocarcinoma)
        • U nhú trong ống mật (Intraductal Papillary Neoplasm of the Bile Duct - IPNB)
        • Ung thư đường mật (Cholangiocarcinoma)
        • U Klatskin (Ung thư đường mật vùng rốn gan)
        • Lymphoma túi mật (Gallbladder lymphoma)
        • U di căn túi mật (Gallbladder metastases)
        • Phân loại giai đoạn ung thư túi mật (Gallbladder cancer staging)
        • Phân loại giai đoạn ung thư đường mật trong gan (Intrahepatic cholangiocarcinoma (staging))
        • Phân loại giai đoạn u đường mật vùng rốn gan Klatskin (Perihilar cholangiocarcinoma (staging))
    • Tụy
      • Giải phẫu
      • Bệnh lý bẩm sinh
        • Bất sản tụy lưng (Agenesis of the Dorsal Pancreas)
        • Tụy vòng/ Tụy hình nhẫn (Annular pancreas)
        • Tụy đôi (Pancreas divisum)
        • Mô tụy lạc chỗ (Ectopic Pancreatic Tissue)
        • Ống tụy chính ngoằn ngoèo (Meandering main pancreatic duct)
        • Ống tụy hình quai (Ansa pancreatica)
      • Bệnh lý viêm nhiễm
        • Viêm tụy cấp (Acute Pancreatitis)
        • Viêm tụy mạn (Chronic Pancreatitis)
        • Tụy nhiễm mỡ (Pancreatic Lipomatosis)
        • Viêm tụy rãnh tá tụy/ Viêm tụy cạnh tá tràng (Groove Pancreatitis)
        • Viêm tụy tự miễn (Autoimmune Pancreatitis - AIP)
        • Viêm tụy hoại tử (Necrotizing pancreatitis)
        • Ổ tụ dịch cấp tính quanh tụy (Acute Peripancreatic Fluid Collection - APFC)
        • Nang giả tụy (Pancreatic pseudocyst)
        • Ổ tụ dịch hoại tử cấp tính (Acute Necrotic Collection - ANC)
        • Hoại tử có vách (Walled-off Pancreatic Necrosis - WOPN hoặc WON)
        • Teo nhu mô tụy (Pancreatic atrophy)
      • Bệnh lý chấn thương
        • Chấn thương tụy (Pancreatic Trauma)
      • Phương pháp can thiệp
        • Phẫu thuật cắt khối tá-tụy/ Phẫu thuật Whipple (Whipple Procedure)
        • Thủ thuật Frey (Frey procedure)
        • Ghép tụy (Pancreas Transplant)
      • Khối u ở tụy
        • U nang tuyến thanh dịch của tụy (Serous Cystadenoma of the Pancreas)
        • Nang tụy đơn giản (Simple Pancreatic Cysts)
        • Ung thư biểu mô tuyến ống tụy (Pancreatic Ductal Adenocarcinoma - PDAC)
        • U nang tuyến nhầy của tụy (Mucinous Cystic Neoplasm - MCN)
        • Carcinoma nang tuyến nhầy của tụy (Mucinous Cystadenocarcinoma - MCAC)
        • U nhầy nhú trong ống tụy (Intraductal Papillary Mucinous Neoplasm - IPMN)
        • U nội tiết tụy (Pancreatic Neuroendocrine Tumors - pNET)
        • U đặc giả nhú của tụy (Solid Pseudopapillary Neoplasm - SPN)
        • U di căn tụy (Pancreatic Metastases)
        • Lymphoma tụy (Pancreatic Lymphoma)
        • Ung thư biểu mô tế bào nang tuyến tụy (Pancreatic Acinar Cell Carcinoma - ACC)
        • U mỡ tụy (Pancreatic Lipoma)
    • Phúc mạc, Mạc treo, và Thành bụng
      • Giải phẫu
      • Bệnh lý viêm nhiễm
        • Viêm phúc mạc (Peritonitis)
        • Viêm mạc treo xơ hóa (Sclerosing Mesenteritis)
        • Viêm phúc mạc xơ hóa kén bọc (Encapsulating peritoneal sclerosis)
      • Bệnh lý thứ phát
        • Tràn dịch màng bụng (Ascites)
        • Nhồi máu mạc nối lớn (Omental Infarction)
      • Thoát vị ngoại
        • Thoát vị bẹn (Inguinal Hernia)
        • Thoát vị đùi (Femoral Hernia)
        • Thoát vị bịt (Obturator Hernia)
        • Thoát vị vết mổ (Incisional Hernia)
        • Thoát vị đường giữa bụng (Epigastric Hernia)
        • Thoát vị bụng bên (Spigelian Hernia)
        • Thoát vị thắt lưng (Lumbar Hernia)
        • Thoát vị rốn (Umbilical Hernia)
      • Thoát vị nội
        • Thoát vị cạnh tá tràng (Paraduodenal Hernia)
        • Thoát vị Bochdalek (Bochdalek Hernia)
        • Thoát vị Morgagni (Morgagni Hernia)
        • Thoát vị thành bụng do chấn thương (Traumatic Abdominal Wall Hernia)
        • Thoát vị nội sau phẫu thuật nối dạ dày (Internal Hernia due to Gastric Bypass Surgery)
        • Thoát vị Nội (Internal Hernia)
        • Thoát vị trên bàng quang (Internal Supravesical Hernia)
        • Thoát vị mạc treo ruột non (Small Bowel Mesentery Internal Hernia)
        • Thoát vị hậu cung mạc nối (Lesser sac hernia / Foramen of Winslow Hernia)
        • Thoát vị quanh manh tràng (Pericaecal Hernia)
        • Thoát vị mạc treo đại tràng sigma (Sigmoid Mesocolon Hernia)
        • Thoát vị qua dây chằng rộng (Broad Ligament Hernia)
      • Bệnh lý mạch máu
        • Phình động mạch tạng (Visceral Artery Aneurysms - VAA)
        • Phình động mạch thân tạng (Celiac Artery Aneurysm - CAA)
        • Phình động mạch mạc treo tràng dưới (Inferior Mesenteric Artery - IMA Aneurysm)
        • Phình động mạch lách (Splenic Artery Aneurysm - SAA)
        • Phình động mạch gan (Hepatic Artery Aneurysm - HAA)
        • Phình động mạch thận (Renal Artery Aneurysm - RAA)
        • Giả phình động mạch túi mật (Cystic Artery Pseudoaneurysm - CAP)
        • Giả phình mạch quanh tụy (Peripancreatic Pseudoaneurysm)
        • Giả phình động mạch thận (Renal Artery Pseudoaneurysm)
        • Giả phình động mạch lách (Splenic Artery Pseudoaneurysm - SAPA)
      • Chấn thương
        • Vỡ cơ hoành do chấn thương (Traumatic Diaphragmatic Rupture)
        • Khí tự do trong ổ bụng sau mổ (Postoperative Free Intraperitoneal Gas)
        • Dính ruột trong ổ bụng (Abdominal Adhesions)
      • Khối u phúc mạc
        • Nang vùi phúc mạc (Peritoneal Inclusion Cyst)
        • Nang mạc treo (Mesenteric cyst)
        • U Desmoid mạc treo (Mesenteric desmoid tumor)
        • U trung biểu mô phúc mạc ác tính (Malignant Peritoneal Mesothelioma)
        • U di căn phúc mạc (Peritoneal Metastases)
        • U giả nhầy phúc mạc (Pseudomyxoma peritonei - PMP)
        • Lao phúc mạc (Tuberculous peritonitis)
        • Lymphoma mạc treo (mesenteric lymphoma)
        • Bánh mạc nối (Omental cake)
        • U cơ trơn phúc mạc lan tỏa (Diffuse peritoneal leiomyomatosis)
  • Não
    • Bất thường bẩm sinh
      • Bất thường dạng Chiari
        • DỊ DẠNG CHIARI TUÝP I (CHIARI I MALFORMATION)
        • DỊ DẠNG CHIARI TUÝP II (CHIARI II MALFORMATION)
        • DỊ DẠNG CHIARI TYPE III (CHIARI 3)
      • Bất thường não sau
        • DỊ TẬT DANDY-WALKER (DANDY-WALKER CONTINUUM)
        • TẬT DÍNH TRÁM NÃO (RHOMBENCEPHALOSYNAPSIS)
        • LOẠN SẢN TIỂU NÃO KHÔNG PHÂN LOẠI (UNCLASSIFIED CEREBELLAR DYSPLASIA)
        • CÁC RỐI LOẠN LIÊN QUAN ĐẾN HỘI CHỨNG JOUBERT (JOUBERT SYNDROME RELATED DISORDERS - JSRD)
        • THIỂU SẢN TIỂU NÃO (CEREBELLAR HYPOPLASIA)
      • Bất thường đường giữa
        • HOLOPROSENCEPHALY (HPE) - TẬT NÃO TRƯỚC KHÔNG PHÂN CHIA
        • Syntelencephaly / Biến thể Dính liền Liên bán cầu Giữa (MIHV)
        • LOẠN SẢN VÁCH-THỊ (SEPTO-OPTIC DYSPLASIA - SOD) / HỘI CHỨNG DE MORSIER
        • Bất sản/ thiểu sản thể chai (Dysgenesis of the Corpus Callosum)
      • Bất thường phát triển vỏ não
        • Loạn dưỡng cơ bẩm sinh (Các biểu hiện ở hệ thần kinh trung ương) - Congenital muscular dystrophies (Central nervous system manifestations)
        • Chất xám lạc chỗ (Grey Matter Heterotopia)
        • Đầu nhỏ (Microcephaly)
        • Đa hồi não nhỏ (Polymicrogyria)
        • Loạn sản vỏ não khu trú (Focal Cortical Dysplasias - FCD)
        • Nhẵn não (Lissencephaly)- CT,MRI
        • Nứt não (Schizencephaly)
        • To một bên bán cầu não (Hemimegalencephaly - HMEG)
      • Bệnh lý khối u/ thần kinh- da di truyền
        • U xơ thần kinh type 1 (Neurofibromatosis type 1-NF1)
        • U xơ thần kinh type 2 (Neurofibromatosis type 2- NF2)
        • Von Hippel-Lindau (vHL)
        • Bệnh xơ cứng củ ở não (Tuberous sclerosis)
        • Hội chứng Sturge-Weber (Sturge-Weber syndrome)
        • U mạch màng não (Meningioangiomatosis)
        • Hội chứng Nevus Tế Bào Đáy (Basal Cell Nevus Syndrome - BCNS )/ Hội chứng Gorlin-Goltz (Gorlin-Goltz syndrome)
        • Bệnh hắc tố thần kinh da (Neurocutaneous Melanosis -NCM)
        • Hội chứng Aicardi (Aicardi syndrome)
        • Hội chứng Li-Fraumeni (Li-Fraumeni syndrome)
        • Bệnh u bao dây thần kinh bẩm sinh (Schwannomatosis)
        • Hội chứng Turcot (Turcot Syndrome -TS)
        • Hội chứng Louis-Bar (Thất điều giãn mạch/Ataxia-telangiectasia)
        • Hội chứng PHACE (Hội chứng u máu da - phức hợp mạch máu) - PHACES Syndrome
    • Chấn thương
      • Tổn thương trực tiếp
        • Tụ máu dưới màng xương (Cephalohematoma/subperiosteal hematoma)
        • Tụ máu dưới cân Galea (Subgaleal hematoma)
        • Bướu huyết thanh (Caput Succedaneum)
        • Gãy sương sọ (Skull fractures)
        • Vỡ lún xương sọ (Depressed Skull Fracture)
        • Tổn thương xuyên thấu sọ não vận tốc thấp (Low-velocity penetrating brain injury)
        • Chấn thương sọ não xuyên thấu do vật tốc độ cao (High-velocity penetrating brain injury)
        • Xuất huyết ngoài màng cứng (Extradural Hemorrhage - EDH)/ Tụ máu ngoài màng cứng (Epidural Hematoma)
        • Xuất huyết/Tụ máu dưới màng cứng (Subdural Hemorrhage/Hematoma - SDH)
        • Xuất huyết dưới nhện do chấn thương (Traumatic Subarachnoid Hemorrhage - tSAH)
        • Tụ máu ngoài màng cứng nguồn gốc tĩnh mạch (Venous Extradural Hemorrhage / Venous EDH)
        • Dập não (Cerebral Contusion)
        • Tổn thương sợi trục lan tỏa (Diffuse Axonal Injury - DAI)
        • Phân độ tổn thương sợi trục lan tỏa(Diffuse Axonal Injury Grading)
        • Chấn thương đầu do ngược đãi (Abusive head trauma - AHT)
        • Xuất huyết não thất (Intraventricular Hemorrhage - IVH)
        • Tràn khí nội sọ (Pneumocephalus)
        • Gãy xương sọ trong tổn thương không do tai nạn (Skull fracture in Non-Accidental Injury - NAI)
      • Tổn thương gián tiếp
        • Thoát vị não (Brain herniation)
        • Thoát vị dưới liềm (Subfalcine Herniation - SFH)
        • Thoát vị móc hải mã (Uncal Herniation)- Thoát vị xuyên lều xuống dưới một bên (Unilateral Descending Transtentorial Herniation)
        • Thoát vị trung tâm (Central Herniation)-Thoát vị xuyên lều xuống dưới hai bên (Bilateral Descending Transtentorial Herniation)
        • Thoát vị lều tiểu não hướng lên (Ascending Transtentorial Herniation)
        • Thoát vị hạnh nhân tiểu não (Tonsillar Herniation)
        • Thoát vị não ra ngoài sọ (Extracranial Brain Herniation)
        • Thoát vị não nghịch thường (Paradoxical brain herniation)
        • Thoát vị não vào hạt màng nhện (Brain herniation into arachnoid granulation - BHAG)
        • Xuất huyết Duret (Duret hemorrhages)
        • Phù não (Cerebral Edema)
        • Phù não do mạch (Vasogenic Cerebral Edema)
        • Phù độc tế bào (Cytotoxic Cerebral Edema)
        • Phù quanh não thất / Phù mô kẽ (Transependymal Edema)
        • Phù não hỗn hợp (Combined Cerebral Edema)
        • Phù não thẩm thấu (Osmotic Cerebral Edema)
        • Tổn thương mạch máu não-cổ do chấn thương kín (Blunt Cerebrovascular Injury - BCVI)
        • Thang điểm Biffl phân loại tổn thương mạch máu não do chấn thương cùn (Blunt Cerebrovascular Injury - BCVI)
        • Nang màng mềm (Leptomeningeal Cyst)/Vỡ sọ tiến triển (Growing Skull Fracture - GSF)
        • Bệnh não chấn thương mạn tính (Chronic Traumatic Encephalopathy - CTE)
        • Rò động mạch cảnh- xoang hang (Caroticocavernous Fistulas - CCFs)
    • Xuất huyết khoang dưới nhện và phình mạch não
      • Xuất huyết khoang dưới nhện
        • Xuất huyết dưới nhện do vỡ phình mạch (Aneurysmal Subarachnoid Hemorrhage - aSAH)
        • Xuất huyết dưới nhện quanh trung não không do phình mạch (Perimesencephalic Nonaneurysmal Subarachnoid Hemorrhage - pnSAH)
        • Xuất huyết dưới nhện lồi não- cSAH (Convexal Subarachnoid Hemorrhage)
        • Nhiễm sắt bề mặt kinh điển (Superficial Siderosis, Classical- SS)
        • Nhiễm sắt bề mặt vỏ não (Cortical Superficial Siderosis- cSS)
      • Phình mạch não
        • Phình mạch não dạng túi (Saccular cerebral aneurysm)
        • Giãn quanh co động mạch sống- nền động mạch (Vertebrobasilar Dolichoectasia- VBD)
        • Phình mạch nội sọ dạng hình thoi (Fusiform Intracranial Aneurysm)
        • Phình mạch dạng mụn nước (Blood Blister-like Aneurysm- BBA)
        • Phình mạch não do nhiễm trùng (Intracranial Mycotic Aneurysm / Intracranial Infectious Aneurysm)
    • Đột quỵ
      • Xuất huyết não không do chấn thương
        • Vi xuất huyết não (Cerebral Microhemorrhage - CMB)
        • Đột quỵ (Stroke)
        • Xuất huyết trong nhu mô não tự phát không do chấn thương (Spontaneous Nontraumatic Intracranial Hemorrhage - pICH)
        • Hình ảnh của xuất huyết não trên MRI(Hemorrhage on MRI)
        • Protocol Chụp CT trong Đột Quỵ Cấp (Stroke Protocol - CT)
        • Protocol chụp MRI trong đột quỵ cấp (Stroke Protocol - MRI)
        • Xuất huyết não do tăng huyết áp (Hypertensive Intracerebral Hemorrhage - HICH)
        • Xuất huyết tiểu não từ xa (Remote Cerebellar Hemorrhage - RCH)
        • Xuất huyết vùng mầm (Germinal Matrix Hemorrhage - GMH)
      • Xơ vữa, hẹp Động Mạch Cảnh
        • Bệnh lý xơ vữa động mạch trong sọ (Intracranial Atherosclerosis)
        • Hẹp động mạch cảnh (Carotid Artery Stenosis)/Bệnh lý xơ vữa động mạch ngoài sọ (Extracranial Atherosclerosis)
      • Bệnh lý mạch máu không do xơ vữa
        • Động mạch cảnh trong lạc chỗ (Aberrant Internal Carotid Artery)
        • Tồn tại thông nối động mạch cảnh-nền (Persistent Carotid Basilar Anastomoses)
        • Tồn tại động mạch sinh ba nguyên thủy (Persistent primitive trigeminal artery - PTA)
        • Tồn tại động mạch hạ thiệt (Persistent hypoglossal artery - PHA)
        • Tồn tại động mạch giáp trước/ Tồn tại động mạch trước đốt đột (Persistent proatlantal artery - ProA)
        • Bệnh hồng cầu hình liềm (Biểu hiện ở não) - Sickle cell disease (cerebral manifestations)
        • Bệnh Moyamoya (Moyamoya disease)
        • Viêm động mạch nguyên phát hệ thần kinh trung ương (Primary Arteritis of the Central Nervous System- PACNS)
        • Hội chứng co thắt mạch máu não có hồi phục (Reversible cerebral vasoconstriction syndrome - RCVS)
        • Co thắt mạch não sau xuất huyết dưới nhện (Cerebral vasospasm following subarachnoid hemorrhage)
        • Lupus thần kinh trung ương (Systemic lupus erythematosus - CNS manifestations)
        • Bệnh vi mạch não dạng bột (Cerebral amyloid angiopathy - CAA)
        • Bệnh lý viêm vi mạch não dạng bột (Cerebral Amyloid Angiopathy-Related Inflammation- CAA-RI )
        • CADASIL
        • Bệnh Behçet (Biểu hiện thần kinh trung ương) - Behçet disease (CNS manifestations)
        • Hội chứng Susac (Susac Syndrome)
        • Loạn sản sợi cơ (Fibromuscular Dysplasia - FD)
        • Mạng lưới động mạch cảnh (Carotid web)
      • Nhồi máu não
        • Não nước / Khuyết não bán cầu (Hydranencephaly)
        •  Tổn thương chất trắng ở trẻ non tháng (White Matter Injury of prematurity-WMI)/ Nhuyễn não chất trắng quanh não thất (Periventricular leukomalacia)
        • Bệnh não do thiếu oxy-thiếu máu cục bộ ở trẻ sơ sinh (Neonatal Hypoxic-Ischemic Encephalopathy - HIE)
        • Đột quỵ thiếu máu cục bộ động mạch ở trẻ em (Childhood Arterial Ischemic Stroke)
        • Tổn thương não do thiếu oxy-thiếu máu cục bộ ở người lớn (Adult Hypoxic-Ischemic Injury - HII)
        • Nhồi máu não do hạ huyết áp (Hypotensive Cerebral Infarction - HCI)/Nhồi máu vùng ranh giới (Border zone / Watershed infarction)/
        • Teo nửa bán cầu đại não (Cerebral hemiatrophy)/Hội chứng Dyke-Davidoff-Masson (DDMS)
        • Nhồi máu não do thiếu máu cục bộ (Ischemic stroke)
        • Nhồi máu não đa ổ do thuyên tắc (Multiple Embolic Cerebral Infarctions)
        • Nhồi máu não do thuyên tắc mỡ (Fat Emboli Cerebral Infarction)
        • Thuyên tắc khí não (Cerebral Air Embolism - CAE)
        • Nhồi máu lỗ khuyết (Lacunar Infarction - LI)
        • Hội chứng tăng tưới máu não (Cerebral hyperperfusion syndrome - CHS)
        • Huyết khối xoang tĩnh mạch màng cứng (Dural Venous Sinus Thrombosis - DVST)
        • Dấu hiệu dây thừng trong huyết khối xoang tĩnh mạch màng cứng (Cord Sign)
        • Dấu hiệu Tĩnh mạch Tăng Đậm Độ trong Huyết khối xoang tĩnh mạch màng cứng(Dense Vein Sign)
        • Dấu hiệu Delta rỗng (huyết khối xoang tĩnh mạch màng cứng) - Empty delta sign (dural venous sinus thrombosis)
        • Huyết khối tĩnh mạch vỏ não (Cortical Vein Thrombosis - CVT)
        • Huyết khối tĩnh mạch não sâu (Deep cerebral vein thrombosis)
        • Hạt màng nhện (Arachnoid Granulations)
        • Hạt màng nhện lạc chỗ (Aberrant arachnoid granulations)
        • Nhồi máu não giai đoạn cấp (Acute Cerebral Infarction)
        • Nhồi máu não bán cấp (Subacute Cerebral Infarction)
        • Nhồi máu não giai đoạn mạn tính (Chronic Cerebral Infarction)
    • Bất thường mạch máu
      • Đi kèm AV Shunting
        • Dị dạng thông Động-Tĩnh mạch não (Brain Arteriovenous Malformation - AVM)
        • Hệ thống phân độ dị dạng động-tĩnh mạch não Spetzler-Martin (Spetzler-Martin arteriovenous malformation grading system)
        • Rò động-tĩnh mạch màng cứng (Dural Arteriovenous Fistula - DAVF)
        • Dò động-tĩnh mạch màng mềm (Pial Arteriovenous Fistula - pAVF)
        • Phân loại Yasargil cho dị dạng phình tĩnh mạch Galen (Yasargil classification of vein of Galen aneurysmal malformations)
        • Bệnh lý tăng sinh mạch máu não (Cerebral Proliferative Angiopathy - CPA)
        • Dị dạng phình tĩnh mạch Galen (Vein of Galen aneurysmal malformations - VGAMs)
      • Không đi kèm AV Shunting
        • Xoang màng cứng da đầu (Sinus Pericranii)
        • Bất thường phát triển tĩnh mạch (Developmental Venous Anomaly - DVA)
        • Dị dạng thể hang ở não (Cerebral Cavernous Venous Malformations)
        • Giãn mao mạch ở hệ thần kinh trung ương (CNS capillary telangiectasias)
        • Huyết khối xoang hang (Cavernous sinus thrombosis - CST
    • U não
      • U tế bào hình sao lan tỏa (Astrocytic Tumors, Infltrating)
        • U sao bào lan tỏa (Diffuse Astrocytoma)
        • U sao bào thoái sản (Anaplastic Astrocytoma- AA)
        • U nguyên bào thần kinh đệm (Glioblastoma- GBM)
        • U thần kinh đệm lan tỏa toàn não (kiểu hình tăng trưởng) (Gliomatosis Cerebri- GC):
        • U tế bào thần kinh đệm lan tỏa đường giữa, biến đổi H3 K27 (Diffuse midline glioma, H3 K27-altered)
      • U tế bào hình sao cục bộ (Astrocytic Tumors, Localized)
        • U sao bào lông (Pilocytic Astrocytoma)
        • U sao bào đa hình thái tế bào vàng (Pleomorphic Xanthoastrocytoma - PXA)
        • U sao bào dạng nhầy lông (Pilomyxoid Astrocytoma- PMA)
        • U sao bào khổng lồ dưới màng não thất (Subependymal Giant Cell Astrocytoma - SGCA/SEGA)
        • U thần kinh đệm do xạ trị (Radiation-induced gliomas)
      • U thần kinh đệm ít nhánh và các khối u khác (Oligodendroglial)
        • U tế bào thần kinh đệm ít nhánh (Oligodendroglioma)
        • U sao bào dạng nguyên bào, có thay đổi MN1 (Astroblastoma, MN1-altered )
        • U thần kinh đệm dạng dây của não thất 3 (Chordoid Glioma of the 3rd Ventricle - CGOTV)
        • U thần kinh đệm hướng mạch (Angiocentric Glioma)
        • U thần kinh đệm ác tính (Gliosarcoma)
      • U màng não thất (Ependymal Tumors)
        • U dưới màng não thất (Subependymoma)
        • U màng não thất (Ependymoma- EPN)
        • U màng não thất trên lều (Supratentorial Ependymoma- ST-EPN)
      • U đám rối mạch mạc (Choroid Plexus Tumors)
        • U nhú đám rối mạch mạc (Choroid Plexus Papilloma)
        • U nhú đám rối mạch mạc không điển hình (Atypical Choroid Plexus Papilloma- aCPP)
        • Ung thư biểu mô đám rối mạch mạc (Choroid Plexus Carcinoma)
      • U tế bào thần kinh và U hỗn hợp tế bào thần kinh-thần kinh đệm (Neuronal and Mixed Neuronal-Glial Tumors)
        • U tế bào thần kinh đệm hạch (Ganglioglioma)
        • U hạch thần kinh đệm/u sao bào tạo mô đệm tân sản ở trẻ nhũ nhi (Desmoplastic Infantile Ganglioglioma/Astrocytoma)
        • U tế bào thần kinh trung ương (Central Neurocytoma- CN)
        • Hình ảnh bọt xà phòng (DNET) - Soap bubble appearance (DNET)
        • Dấu hiệu viền sáng (DNET) - Bright rim sign (DNET)
        • U thần kinh biểu mô loạn sản phôi (DNET) - Dysembryoplastic neuroepithelial tumors (DNET)
        • U tế bào thần kinh ngoài não thất (Extraventricular neurocytoma - EVN)
        • U nhú thần kinh đệm (Papillary glioneuronal tumors - PGNT)
        • U tế bào thần kinh đệm hình hoa hồng (Rosette-forming glioneuronal tumors - RGNT)
        • U thần kinh đệm màng mềm lan tỏa (Diffuse leptomeningeal glioneuronal tumor - DLGNT)
        • U thần kinh đa nốt và tạo không bào (Multinodular and vacuolating neuronal tumors - MVNT)
        • U tế bào hạch loạn sản tiểu não (Dysplastic Cerebellar Gangliocytoma)/Bệnh Lhermitte-Duclos (Lhermitte-Duclos Disease- LDD)
        • U thần kinh biểu mô đa hình độ thấp ở người trẻ (Polymorphous Low-grade Neuroepithelial Tumor of the Young - PLNTY)
      • U tuyến tùng (Pineal Parenchymal Tumors)
        • U tế bào tuyến tùng (Pineocytoma)
        • U nhu mô tuyến tùng biệt hóa trung gian (Pineal Parenchymal Tumors of Intermediate Differentiation - PPTID)
        • U nguyên bào tuyến tùng (Pineoblastoma)
        • U nhú vùng tuyến tùng (Papillary tumor of the pineal region - PTPR)
      • U phôi và U nguyên bào thần kinh (Embryonal and Neuroblastic Tumors)
        • U phôi sắp xếp kiểu hoa hồng (Embryonal tumor with multilayered rosettes - ETMR)
        • U quái/u cơ vân dạng không điển hình (Atypical teratoid/rhabdoid tumor - AT/RT)
        • U nguyên bào thần kinh di căn (Metastatic Neuroblastoma)
        • U nguyên tủy bào (Medulloblastoma)
      • U dây thần kinh sọ (Tumors of Cranial/Peripheral Nerves)
        • U bao dây thần kinh tiền đình (Vestibular schwannoma - VS)
        • Phân loại Koos cho u schwannoma tiền đình - Koos classification of vestibular schwannomas
        • U sợi thần kinh (Neurofibroma)
        • U sợi thần kinh dạng đám rối (Plexiform Neurofibroma - PNF)
        • U vỏ bao thần kinh sinh ba (Trigeminal schwannomas)
      • U mạch máu và U tạo máu (Blood Vessel and Hemopoietic Tumors)
        • U lympho hệ thần kinh trung ương (Central Nervous System Lymphoma - CNS Lymphoma)
        • U lympho hệ thần kinh trung ương liên quan đến suy giảm miễn dịch (Immunodeficiency-associated CNS lymphomas)
        • U lympho nội mạch (Intravascular (angiocentric) lymphoma - IVL)
        • Bệnh bạch cầu biểu hiện ở hệ thần kinh trung ương (Leukemia)
        • U nguyên bào mạch máu hệ thần kinh trung ương - Hemangioblastoma (central nervous system)
      • U mô bào (Histiocytic Tumors)
        • Bệnh mô bào Langerhans (biểu hiện ở hệ thần kinh trung ương) - Langerhans cell histiocytosis (CNS manifestations)
        • Bệnh Erdheim-Chester (Erdheim-Chester Disease - ECD)
        • Bệnh Rosai-Dorfman (Rosai-Dorfman Disease - RDD)
      • U tế bào mầm (Germ Cell Tumors)
        • U mầm hệ thần kinh trung ương (Central Nervous System Germinoma)
        • U quái nội sọ (Intracranial Teratomas)
        • U tế bào mầm ác tính nội sọ (Malignant Intracranial Germ Cell Tumors - Malignant GCT)
        • U Yolk Sac nội sọ (Intracranial Yolk Sac Tumors)
      • Di căn (Metastatic Tumors)
        • Di căn nhu mô não (Parenchymal metastases)
        • Di căn màng cứng (Dural Metastases)
        • Di căn màng mềm (Leptomeningeal metastases)
        • Di căn tuyến tùng (Pineal Gland Metastasis)
        • Di căn tuyến yên (Pituitary Metastases)
        • U Lympho thứ phát hệ thần kinh trung ương (Secondary CNS Lymphoma - SCNSL)
      • Giả u (Tumor-Like Conditions)
        • Tồn dư dây sống dạng bọt (Ecchordosis physaliphora - EP)
        • Khối giả U vôi hóa của trục thần kinh (Calcifying pseudoneoplasms of the neuraxis - CAPNON)
        • U mỡ nội sọ (Intracranial Lipoma)
    • Nang não
      • Các nang não nguyên phát
        • Nang màng nhện (Arachnoid Cyst)
        • Nang keo não thất ba (Colloid cysts of the third ventricle)
        • Nang bì nội sọ (Intracranial dermoid cysts)
        • Nang biểu bì nội sọ (Intracranial epidermoid cysts)
        • Nang thần kinh đệm (Neuroglial cyst - NGC)
        • Nang connatal (Connatal cyst)
        • Nang khe mạch mạc (Choroidal Fissure Cyst)
        • Nang di tích rãnh hồi hải mã (Hippocampal remnant cyst)
        • Khoang quanh mạch (Perivascular spaces - PVSs)/Khoang Virchow-Robin (Virchow-Robin spaces)
        • Nang tuyến tùng (Pineal cysts)
        • Nang đám rối mạch mạc (Choroid plexus cyst - CPC)/ U hạt vàng đám rối màng mạch (Choroid plexus xanthogranulomata)
        • Nang lỗ não (Porencephaly)
        • Nang thần kinh ruột (Neurenteric cysts)
        • Nang màng não thất (Ependymal cysts)
        • Nang lành tính quanh u (Non-neoplastic tumor associated cysts - TACs)
    • Viêm/ Mất myelin
      • Nhiễm trùng bẩm sinh (Congenital/Neonatal Infections)
        • Nhiễm Cytomegalovirus bẩm sinh (Congenital Cytomegalovirus- CMV )
        • Viêm não do Herpes simplex sơ sinh (Neonatal herpes simplex encephalitis)
      • Nhiễm trùng mắc phải (Acquired Infections)
        • Viêm màng não (Leptomeningitis)
        • Áp xe não (Cerebral abscess)
        • Viêm não thất (Ventriculitis)
        • Tụ mủ dưới màng cứng (Subdural empyema)/Tụ mủ ngoài màng cứng (Epidural empyema - EDE)
        • Viêm não do Herpes simplex (HSV) ở trẻ em và người lớn (Herpes simplex encephalitis)
        • Viêm não do Virus (Viral Encephalitides)
        • Viêm não do Virus Tây sông Nile (West Nile virus - WNV)
        • Viêm não do Human herpesvirus 6 (HHV-6) - (HHV-6 Encephalitis/Encephalopathy)
        • Viêm tiểu não cấp (Acute cerebellitis)
        • Viêm não Rasmussen (Rasmussen encephalitis)
        • Viêm não xơ cứng bán cấp (Subacute Sclerosing Panencephalitis - SSPE)
        • Lao hệ thần kinh trung ương (Central nervous system tuberculosis - CNS-TB)
        • Bệnh ấu trùng sán lợn ở hệ thần kinh (Neurocysticercosis)
        • Bệnh Nang sán chó ở não (Neurohydatidosis)
        • Bệnh amip hệ thần kinh trung ương (CNS amebiasis)
        • Sốt rét thể não (Cerebral Malaria)
        • Nhiễm nấm Aspergillus hệ thần kinh trung ương (CNS Aspergillosis)
        • Nhiễm nấm Cryptococcus hệ thần kinh trung ương (CNS Cryptococcosis)
        • Viêm não/Bệnh não do HIV (HIVE)
        • Viêm não do Toxoplasma (Toxoplasmosis Encephalitis)
        • Viêm não do mắc Cytomegalovirus - Cytomegalovirus encephalitis (CMV)
        • Bệnh não chất trắng đa ổ tiến triển (Progressive Multifocal Leukoencephalopathy - PML)
        • Bệnh não do virus JC (JC Virus Encephalopathy)
        • Hội chứng viêm phục hồi miễn dịch (Immune Reconstitution Inflammatory Syndrome - IRIS)
        • Sa sút trí tuệ liên quan HIV (HIV-associated dementia - HAD)
        • Viêm não do virus Dengue (Dengue encephalitis)
      • Bệnh lý viêm và mất myelin (Inflammatory and Demyelinating Disease)
        • Viêm não chất trắng xuất huyết cấp tính (Acute Hemorrhagic Leukoencephalitis- AHLE)
        • Viêm não tủy rải rác cấp tính- ADEM (Acute Disseminated Encephalomyelitis - ADEM)
        • Bệnh xơ cứng rải rác (Multiple Sclerosis- MS)
        • Rối loạn phổ viêm tủy thị thần kinh (Neuromyelitis optica spectrum disorder - NMOSD)
        • Viêm bạch huyết mạn tính với ngấm thuốc quanh mạch máu ở cầu não đáp ứng với steroid (CLIPPERS)
        • Viêm não tự miễn (Autoimmune Encephalitis)
    • Chuyển hóa/thoái hóa di truyền
      • Bệnh não ty thể
        • Bệnh não ty thể (Mitochondrial Encephalopathies -ME)
        • Rối loạn ty thể nguyên phát (Primary mitochondrial disorders - PMDs)
        • Các biểu hiện ở não của bệnh mucopolysaccharidoses (Cerebral manifestations of mucopolysaccharidoses)
        • Bệnh loạn dưỡng chất trắng tế bào hình cầu (Globoid Cell Leukodystrophy)/ Bệnh Krabbe
        • Bệnh Fabry (Fabry Disease)
        • Rối loạn Peroxisome (Peroxisomal Disorders)/Hội chứng Zellweger (Zellweger Syndrome)
        • Bệnh nước tiểu mùi si-rô phong (Maple syrup urine disease - MSUD)
        • Bệnh Canavan (Canavan Disease)
        • Bệnh loạn dưỡng chất trắng thượng thận liên kết nhiễm sắc thể X (X-linked Adrenoleukodystrophy)
        • Nhiễm toan glutaric type 1 (Glutaric aciduria type 1)
        • Bệnh Loạn dưỡng chất trắng thể não to kèm nang dưới vỏ (Megalencephalic Leukoencephalopathy with Subcortical Cysts - MLC)
        • Thoái hóa thần kinh với tích tụ sắt trong não (Neurodegeneration with Brain Iron Accumulation - NBIA)
        • Thoái hóa thần kinh liên quan đến Pantothenate Kinase (Pantothenate kinase-associated neurodegeneration - PKAN)
        • Huntington Disease - HD
        • Bệnh loạn dưỡng chất trắng dị sắc (Metachromatic Leukodystrophy - MLD)
        • Bệnh Wilson- Biểu hiện ở não bộ (Wilson Disease)
    • Bệnh lý ngộ độc/chuyển hóa/thoái hóa mắc phải
      • Bệnh lý ngộ độc/chuyển hóa mắc phải
        • Bệnh não do hạ đường huyết (Hypoglycemic encephalopathy)
        • Co giật do tăng đường huyết không nhiễm toan ceton (Non-ketotic hyperglycemic seizures)
        • Múa giật nửa người do tăng đường huyết không nhiễm ceton (Non-ketotic Hyperglycemic Hemichorea - NHH)
        • Bệnh não do Bilirubin (Bilirubin Encephalopathy - BE)/Vàng da nhân (Kernicterus)
        • Suy tuyến cận giáp- Biểu hiện ở não (Hypoparathyroidism)
        • Giả suy tuyến cận giáp- Biểu hiện ở não (Pseudohypoparathyroidism)
        • Bệnh não do rượu (alcoholic encephalopathy)/ Hội chứng Wernicke-Korsakoff (Wernicke-Korsakoff syndrome)
        • Bệnh Marchiafava-Bignami (Marchiafava-Bignami Disease - MBD)/ Nghiện rượu mãn tính
        • Bệnh Fahr (Fahr Disease- FD)
        • Bệnh não gan (Hepatic Encephalopathy- HE)
        • Bệnh não do urê huyết cao (Uremic Encephalopathy)
        • PRES- Hội chứng bệnh não sau có hồi phục (Posterior Reversible Encephalopathy Syndrome )
        • bệnh não do tăng huyết áp mạn tính (Chronic Hypertensive Encephalopathy)/Vi mạch do tăng huyết áp (Hypertensive Microangiopathy)
        • Ngộ độc Carbon Monoxide (Carbon Monoxide Poisoning)
        • Tổn thương não do lạm dụng chất (Drug Abuse)
        • Ngộ độc Cyanide (Cyanide Poisoning)
        • Độc tính thần kinh trung ương do Metronidazole (Metronidazole central nervous system toxicity)
        • Lắng đọng Gadolinium (đối quang MRI) trong não (Gadolinium Deposition)
        • Ngộ độc Methanol (Methanol Poisoning)
        • Hội chứng hùy myelin do thẩm thấu (Osmotic Demyelination Syndrome - ODS)
        • Bệnh lý mạch máu não do xạ trị (Radiation-induced cerebral vasculopathy - RICV)
        • Biến chứng của xạ trị sọ (Complications of cranial radiation therapy)
        • U màng não do xạ trị (Radiation-induced meningiomas)
        • U thần kinh đệm do xạ trị (Radiation-induced gliomas)
        • U sacrom (sarcoma) do xạ trị - Radiation-induced sarcoma (RIS)
        • Giả tiến triển khối u sau điều trị (Tumor pseudoprogression)
        • xơ cứng hồi hải mã (Hippocampal Sclerosis)/Xơ cứng thái dương trong (Mesial Temporal Sclerosis)
        • Động kinh (Status Epilepticus- SE)
        • Hội chứng mất trí nhớ toàn bộ thoáng qua (Transient Global Amnesia - TGA)
        • Hiện tượng khối u giả đáp ứng sau điều trị (Pseudoresponse)
        • Cường tuyến cận giáp ở sọ (Hyperparathyroidism)
      • Thoái hóa/ Sa sút trí tuệ
        • Não lão hóa bình thường (Normal Aging Brain)
        • Bệnh Alzheimer (Alzheimer Disease)
        • Sa sút trí tuệ do mạch máu (Vascular dementia)
        • Thoái hóa thùy trán- thái dương (Frontotemporal lobar degeneration- FTLD)
        • Sa sút trí tuệ thể lewy (Dementia With Lewy Bodies - DLB)
        • Bệnh Creutzfeldt-Jakob (Creutzfeldt-Jakob disease - CJD)
        • Bệnh Parkinson (Parkinson Disease)
        • Thoái hóa vỏ não hạch nền (Corticobasal Degeneration - CBD)
        • Liệt trên nhân tiến triển (PSP - Progressive Supranuclear Palsy)
        • Teo đa hệ thống (Multiple system atrophy - MSA)
        • Bệnh xơ cứng teo cơ một bên (Amyotrophic lateral sclerosis - ALS)
        • Thoái hóa Wallerian (Wallerian Degeneration)
        • Suy giảm chức năng tiểu não đối bên (Crossed Cerebellar Diaschisis- CCD)
        • Thoái hóa nhân trám phì đại (Hypertrophic Olivary Degeneration - HOD)
        • Mất điều hòa tủy sống- tiểu não (Spinocerebellar Ataxia - SCAs)
        • Run/mất điều hòa liên quan đến fragile x (Fragile X-Associated Tremor/Ataxia - FXTAS)
    • Bể não/Não thất
      • Biến thể bình thường
        • Hộp vách trong suốt (Cavum septum pellucidum - CSP)
        • Cavum veli interpositi
        • Giãn rộng lành tính dưới nhện ở trẻ nhũ nhi (Benign Enlargement of the Subarachnoid Space in Infancy - BESS)
      • Não úng thủy
        • Não úng thủy tắc nghẽn ở não thất (Obstructive Hydrocephalus)
        • Não úng thủy tắc nghẽn ngoài não thất (EVOH - Extraventricular Obstructive Hydrocephalus)
        • Hẹp cống não (Aqueductal Stenosis)
        • Não úng thủy áp lực bình thường (NPH - Normal-Pressure Hydrocephalus)
        • Dẫn lưu não thất-phúc mạc (Ventriculoperitoneal Shunt - VP)
        • Dẫn lưu CSF quá mức (CSF overdrainage)
        • Tổn thương thể chai sau não úng thủy (Post-hydrocephalus Corpus Callosum Damage)
      • Áp lực nội sọ
        • Tăng áp lực nội sọ vô căn (Idiopathic Intracranial Hypertension - IIH)
        • Giảm áp lực nội sọ (Spontaneous intracranial hypotension - SIH)
    • Tuyến yên
      • Bẩm sinh
        • Tuyến yên sau lạc chỗ (Ectopic posterior pituitary)
        • Tồn tại hai tuyến yên (DPG - Duplication of the Pituitary Gland)
        • U mô thừa vùng dưới đồi (Hypothalamic hamartomas)
        • U nang khe Rathke (Rathke cleft cysts)
      • Khối u
        • U tuyến yên nhỏ (Pituitary microadenomas)
        • Đột quỵ tuyến yên (Pituitary apoplexy)
        • U sọ hầu dạng nhú (Papillary craniopharyngiomas)
        • U sọ hầu dạng Adamantinoma (Adamantinomatous Craniopharyngioma)
        • U tế bào tuyến yên (Pituicytoma)
        • Spindle Cell Oncocytoma (SCO) của tuyến yên
        • U tuyến yên lớn (Macroadenoma)
      • Bất thường khác
        • Viêm tuyến yên lympho bào (Lymphocytic Hypophysitis)
        • Hội chứng Hố yên rỗng (Empty sella)
        • Tăng sản tuyến yên (Pituitary Hyperplasia)
    • Sọ, Da đầu, Màng não
      • Bẩm sinh
        • Khuyết sọ bẩm sinh (Congenital Calvarial Defects)
        • Dính khớp sọ (Craniosynostosis)
        • Cephalocele (Thoát vị não-màng não)
        • Thoát vị não-màng não đỉnh dạng thoái triển (Atretic parietal cephaloceles)
      • Giả u/Không phải u
        • Viêm màng não phì đại liên quan đến IgG4 (IgG4-related hypertrophic pachymeningitis)
        • Viêm tuyến yên liên quan đến IgG4 (IgG4-related hypophysitis)
        • Loạn sản xơ sọ mặt (CFD - Craniofacial Fibrous Dysplasia)
        • Dày hộp sọ (Calvarial thickening)
        • Sarcoidosis thần kinh (Neurosarcoidosis)
        • Nang bã nhờn (Sebaceous cyst - SC)/ Nang chân tóc (Trichilemmal cyst - TC)
        • Bệnh Paget xương sọ - Paget disease (skull)
      • Khối U
        • U màng não (Meningioma)
        • U màng não không điển hình (Atypical Meningioma)
        • U tế bào sợi đơn độc màng cứng (Solitary Fibrous Tumors - SFTs of the Dura)/U tế bào quanh mạch (Hemangiopericytoma - HPC)
        • U xương dạng xương (Osteoma)
        • U dây sống (Chordoma)
        • U mạch máu vòm sọ (Skull Vault Hemangiomas - SVH)
        • U mạch máu xoang hang (Cavernous Sinus Hemangioma)
        • U sụn ác tính nền sọ (Chondrosarcomas of the base of the skull)
        • U đa tủy ở sọ não (Myeloma)
        • Di căn xương sọ (Skull Metastases)
  • Lồng ngực
    • Dấu hiệu và hình ảnh
      • Hình ảnh
        • Nốt phế nang (Acinar Nodule)
        • Dấu hiệu khí phế quản đồ (Air bronchogram)
        • Dấu hiệu bẫy khí (Air-trapping)
        • Khoảng khí (Airspace)
        • Biến dạng cấu trúc phổi (Lung architectural distortion)
        • Bóng khí phổi (Pulmonary bullae)/ Kén khí dưới màng phổi (Bleb)
        • Hang phổi (Pulmonary cavity)
        • Tổn thương trung tâm tiểu thùy (Centrilobular abnormalities)
        • Đông đặc nhu mô phổi (Consolidation)
        • Tổn thương dạng kính mờ (Ground-glass opacification - GGO)
        • Tổn thương dạng tổ ong (Honeycombing)
        • Dày vách liên tiểu thùy (Interlobular septal thickening)
        • Nang phổi (Pulmonary Cyst)
        • Tổn thương dạng khối ở phổi (Pulmonary Mass)
        • Tổn thương dạng kê (Miliary pattern)
        • Tổn thương dạng khảm (Mosaic attenuation)
        • Nốt phổi (Pulmonary Nodules)
        • Dày thành quanh mạch máu phế quản (Peribronchovascular Thickening)
        • Tổn thương quanh mạch máu- phế quản (Peribronchovascular)
        • Nốt phổi phân bố theo hệ bạch huyết (Perilymphatic lung nodules)
        • Tổn thương dạng lưới (Reticular pattern)
        • Tiểu thùy phổi thứ cấp (Secondary Pulmonary Lobule)
        • Kén khí trong nhu mô phổi (Pneumatocele)
        • Giãn phế quản do co kéo (Traction Bronchiectasis)
        • Dấu hiệu chồi cây (Tree-in-bud pattern)
      • Dấu hiệu hình ảnh học
        • Dấu hiệu liềm khí (Air Crescent Sign)
        • Dấu hiệu cổ-ngực (Cervicothoracic Sign)
        • Dấu hiệu đuôi sao chổi (Comet Tail Sign)
        • Dấu hiệu quầng sáng (CT Halo Sign)
        • Dấu hiệu ngón tay đeo găng (Finger-in-glove sign) (phổi)
        • Dấu hiệu bánh Oreo (tim) - Oreo cookie sign (heart)/Dấu hiệu đệm mỡ màng ngoài tim (Fat Pad Sign)
        • Dấu hiệu rãnh sâu (Deep Sulcus Sign) (ngực)
        • Dấu hiệu hội tụ rốn phổi (Hilum Convergence Sign)
        • Dấu hiệu che phủ rốn phổi (Hilum Overlay Sign)
        • Dấu hiệu bờ không liên tục (phổi) - Incomplete border sign (chest)
        • Dấu hiệu Luftsichel (Luftsichel sign)
        • Dấu hiệu quầng sáng đảo ngược (Reversed halo sign)/Dấu hiệu đảo san hô (Atoll sign)
        • Dấu hiệu Rigler/Dấu hiệu thành đôi (double-wall sign)
        • Dấu hiệu Cupola (Bụng) - Cupola sign
        • Dấu hiệu Golden S (Phổi) - Golden S-sign (lung)
        • Dấu hiệu nhẫn kim cương (giãn phế quản )/Signet ring sign (bronchiectasis)
        • Xẹp phổi do sẹo (Cicatrisation Atelectasis)
        • Xẹp phổi tròn (Round atelectasis)
        • Dấu hiệu xóa bờ (Silhouette Sign)
        • Xẹp phổi (tổng quan) - Lung atelectasis
        • Xẹp thùy dưới phổi trái (Left lower lobe atelectasis)
        • Xẹp thùy trên phổi phải (Right upper lobe atelectasis)
        • Xẹp thùy giữa phổi phải (Right middle lobe atelectasis)
        • Xẹp thùy dưới phổi phải (Right lower lobe atelectasis)
        • Xẹp thùy trên phổi trái (Left upper lobe atelectasis)
    • Bất thường phát triển bẩm sinh
      • Đường thở
        • Biến thể phế quản khí quản (Tracheal bronchus)
        • Biến thể phế quản tim (Cardiac bronchus)
        • Biến thể phế quản thực quản (Esophageal bronchus)
        • Nang khí cạnh khí quản (Paratracheal air cysts)
        • Bất sản phế quản (Bronchial atresia - BA)
      • Phổi
        • Phổi biệt trí ngoại thùy - Pulmonary sequestration (extralobar)
        • U mạch bạch huyết phổi lan tỏa (Diffuse pulmonary lymphangiomatosis - DPL)
        • Thoát vị đỉnh phổi (Apical lung hernia)
        • Phổi biệt trí nội thùy (Intralobar sequestration - ILS)
      • Mạch máu Phổi
        • Gián đoạn đoạn gần động mạch phổi (Proximal interruption of pulmonary artery - PIPA)/Bất sản động mạch phổi một bên (Unilateral absence of pulmonary artery - UAPA)
        • Động mạch phổi trái lạc chỗ (Aberrant left pulmonary artery)/Vòng động mạch phổi (Pulmonary artery sling - PAS)
        • Dị dạng động-tĩnh mạch phổi (Pulmonary arteriovenous malformation - PAVM)
        • Bất thường hồi lưu tĩnh mạch phổi bán phần (Partial anomalous pulmonary venous return - PAPVR)
        • Hội chứng Scimitar (Scimitar Syndrome)/Hội chứng thiểu sản phổi (Hypogenetic lung syndrome)
        • Giãn tĩnh mạch phổi (Pulmonary venous varix - PVV)
      • Tuần hoàn hệ thống
        • Thùy Azygos (Azygos lobe)/ Rãnh tĩnh mạch đơn (Azygos fissure)
        • Tĩnh mạch đơn dẫn lưu cho tĩnh mạch chủ dưới (Azygos continuation of inferior vena cava - IVC)
        • Tồn tại tĩnh mạch chủ trên trái (Persistent left superior vena cava - PLSVC)
        • Cung động mạch chủ đôi (Double aortic arch)
        • Động mạch dưới đòn phải lạc chỗ (Aberrant right subclavian artery)
        • Cung động mạch chủ bên phải (Right-sided aortic arch)
        • Hẹp eo động mạch chủ (Coarctation of the aorta - CoA)
      • Tim
        • Thông liên nhĩ (Atrial Septal Defect - ASD)
        • Thông liên thất (Ventricular Septal Defect - VSD)
        • Van động mạch chủ hai lá van (Bicuspid Aortic Valve - BAV)
        • Hẹp động mạch phổi bẩm sinh (Congenital Pulmonary Stenosis)
        • Hội chứng đồng dạng (Heterotaxy syndrome)
        • Bất sản màng ngoài tim (Pericardial Agenesis)
      • Lồng ngực và cơ hoành
        • Hội chứng Poland (Poland Syndrome)/ Hội chứng bất sản cơ ngực-dính ngón (Pectoral aplasia-syndactyly syndrome)
        • Lồng ngực lõm (Pectus Excavatum)
        • Lồng ngực ức gà (Pectus Carinatum)
        • Gù cột sống (Kyphosis)
        • Vẹo cột sống (Scoliosis)
    • Bệnh lý đường thở (khí phế quản)
      • U lành tính
        • U mô thừa khí phế quản (Tracheobronchial Hamartoma)
        • U nhú khí phế quản (Tracheobronchial Papillomatosis)
      • U ác tính
        • Ung thư biểu mô tuyến dạng nang khí phế quản (Adenoid Cystic Carcinoma of the Tracheobronchial)
        • Ung thư biểu mô nhầy- biểu bì phế quản (Mucoepidermoid carcinoma - MEC)
        • Di căn đường thở (Metastasis Airways)
        • Ung thư biểu mô tế bào vảy khí quản (Tracheal squamous cell carcinoma - SCC)
      • Dày thành, hẹp đường thở
        • Khí quản hình vỏ kiếm (Sabre-sheath trachea)
        • Hẹp khí quản (Tracheal Stenosis)
        • Nhuyễn khí quản (Tracheomalacia)
        • Hội chứng thùy giữa phải (Right middle lobe syndrome)
        • Nhiễm amyloid khí phế quản (Tracheobronchial Amyloidosis)
        • Bệnh cốt hóa-sụn khí phế quản (Tracheobronchopathia Osteochondroplastica - TO)
        • Viêm đa sụn tái phát (Relapsing Polychondritis)
        • Bệnh xơ cứng mũi (Rhinoscleroma)
        • Bệnh u hạt kèm viêm đa mạch ở đường thở (Airway Granulomatosis with Polyangiitis - Airway GPA)/Bệnh Wegener ở đường thở (Wegener granulomatosis - WG)
      • Giãn, ứ đọng phế quản
        • Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (Chronic obstructive pulmonary disease - COPD)
        • Giãn phế quản (Bronchiectasis)
        • Xơ nang (Cystic Fibrosis)
        • Viêm phế quản phổi dị ứng do nhiễm nấm Aspergillus (Allergic bronchopulmonary aspergillosis - ABPA)
        • Rối loạn vận động nhung mao nguyên phát (Primary ciliary dyskinesia - PCD)
        • Hội chứng Mounier-Kuhn (Mounier-Kuhn syndrome - MKS)/ Bệnh phình khí-phế quản (Tracheobronchomegaly)
        • Hội chứng Williams-Campbell (Williams-Campbell Syndrome)
        • Sỏi phế quản (Broncholith)
      • Khí phế thũng, bệnh đường thở nhỏ
        • Khí phế thũng trung tâm tiểu thùy (Centrilobular Pulmonary Emphysema)
        • Khí phế thũng cạnh vách (Paraseptal Emphysema)
        • Khí phế thũng toàn tiểu thùy (Panlobular Emphysema)
        • Viêm tiểu phế quản nhiễm trùng (Infectious Bronchiolitis)
        • Viêm tiểu phế quản tắc nghẽn (Obliterative bronchiolitis)
        • Hội chứng Swyer-James (Swyer-James syndrome)
        • Hen suyễn (Asthma)
    • Nhiễm trùng
      • Tổng quát
        • Viêm phế quản phế viêm (Bronchopneumonia)/ Viêm phổi thùy (Lobular pneumonia)
        • Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng (Community-acquired pneumonia - CAP)
        • Áp xe phổi (Lung Abscess)
        • Thuyên tắc phổi nhiễm trùng (Septic pulmonary emboli)
      • Vi khuẩn
        • Viêm phổi do Klebsiella (Klebsiella Pneumonia)
        • Viêm phổi do tụ cầu (Staphylococcal Pneumonia)
        • Viêm phổi do phế cầu (Pneumococcal Pneumonia)
        • Viêm phổi Legionella (Legionella pneumonia)
        • Nocardiosis phổi (Pulmonary Nocardiosis)/ Viêm phổi do Nocardiosis
        • Actinomycosis phổi (Thoracic Actinomycosis)
        • Viêm phổi Melioidosis
        • Viêm phổi do Mycobacterium không điển hình (Pulmonary non-tuberculous mycobacterial infection - NTM)/ Mycobacterium không phải lao
        • Viêm phổi do Mycobacterium Avium (Pulmonary Mycobacterium avium complex infection - MAC)
        • Viêm phổi do Mycoplasma pneumoniae/Viêm phổi không điển hình (atypical pneumonia)
        • Lao phổi (Tuberculosis - Pulmonary Manifestations)
      • Virus
        • Viêm phổi do Cúm (Influenza Pneumonia)
        • Viêm phổi do Cytomegalovirus ( Cytomegalovirus pulmonary infection - CMV)
        • Nhiễm trùng đường hô hấp do virus (Viral respiratory tract infection)
        • COVID-19
      • Nấm
        • Viêm phổi do nấm Histoplasma
        • Viêm phổi do nhiễm nấm Coccidioides
        • Viêm phổi do nấm Blastomyces
        • Viêm phổi do nấm Cryptococcus (Pulmonary cryptococcosis)
        • Viêm phổi do nấm Paracoccidioidomycosis
        • Viêm phổi do nấm Aspergillus (Aspergillosis)
        • Viêm phổi do nấm Pneumocystis jirovecii (PJP)
      • Kí sinh trùng
        • Nhiễm sán dải chó ở phổi (Pulmonary hydatid infection)
    • U phổi
      • Ung thư phổi
        • Ung thư biểu mô tế bào vảy phổi (Squamous Cell Carcinoma of the Lung)
        • Nốt phổi đơn độc (Solitary pulmonary nodule - SPN)
        • Ung thư biểu mô tuyến phổi (Adenocarcinoma of the lung)
        • Ung thư phổi tế bào nhỏ (Small cell lung carcinoma - SCLC)
        • Ung thư phổi đa ổ nguyên phát đồng thời (Synchronous primary lung carcinoma - SPLC)
        • Ung thư phổi đa ổ nguyên phát khác thời điểm (Metachronous primary lung carcinoma)
        • Sàng lọc Ung thư Phổi (Lung Cancer Screening)
        • U Pancoast (Pancoast tumor)
        • Hệ thống phân giai đoạn ung thư phổi phiên bản 9 của IASLC (xuất bản năm 2025)
      • Khối u ít gặp
        • Sarcoma Kaposi (KS)
        • U thần kinh nội tiết của phổi (Pulmonary neuroendocrine tumors)
        • U carcinoid phổi ngoại biên (Peripheral Pulmonary Carcinoid Tumor)
        • Ung thư biểu mô thần kinh nội tiết tế bào lớn của phổi (Large cell neuroendocrine carcinoma - LCNEC)
        • U Carcinoid phế quản (Bronchial Carcinoid Tumors)/ U thần kinh nội tiết phế quản
        • U mô thừa phổi (Pulmonary Hamartomas)
      • U lympho và Rối loạn tăng sinh lympho
        • Viêm tiểu phế quản thể nang (Follicular bronchiolitis - FB)
        • Viêm phổi kẽ dạng lympho (Lymphoid interstitial pneumonia - LIP)
        • U Lymphoma phổi (Pulmonary lymphoma - PL)
      • Di căn
        • Di căn theo đường bạch huyết (Lymphangitic carcinomatosis)
        • Thuyên tắc do u (Tumor Emboli)
        • Di căn theo đường máu (Hematogenous Metastases)
    • Bệnh phổi mô kẽ, lan tỏa và hít phải
      • Bệnh phổi mô kẽ
        • Hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)
        • Viêm phổi kẽ cấp tính (Acute Interstitial Pneumonia - AIP)
        • Xơ phổi vô căn (Idiopathic pulmonary fibrosis - IPF)/Viêm phổi kẽ thông thường vô căn (Idiopathic usual interstitial pneumonia - UIP)
        • Viêm phổi kẽ không đặc hiệu (Non-specific interstitial pneumonia - NSIP)
        • Viêm phổi tổ chức hóa (Organizing Pneumonia - OP)
        • Sarcoidosis phổi (thoracic manifestations)
        • Tăng sinh sợi đàn hồi màng phổi-phổi (Pleuroparenchymal fibroelastosis - PPFE)
      • Bệnh lý do hút thuốc
        • Viêm phổi kẽ tróc vảy (Desquamative interstitial pneumonia - DIP)
        • Hội chứng xơ hóa phổi và khí phế thũng kết hợp (Combined Pulmonary Fibrosis and Emphysema - CPFE)
        • Viêm tiểu phế quản hô hấp (Respiratory Bronchiolitis)
        • Bệnh phổi kẽ liên quan đến viêm tiểu phế quản hô hấp (Respiratory Bronchiolitis Interstitial Lung Disease - RB-ILD)
        • Bệnh mô bào Langerhans ở phổi (Pulmonary Langerhans Cell Histiocytosis - PLCH)
      • Bệnh bụi phổi
        • Bệnh bụi phổi amiăng (Asbestosis)
        • Bệnh bụi phổi do kim loại nặng (Hard Metal Pneumoconiosis)/Viêm phổi kẽ tế bào khổng lồ (Giant cell interstitial pneumonia - GIP)
        • Bệnh bụi phổi Silic (Silicosis)/Bệnh bụi phổi công nhân mỏ than (Coal Worker's Pneumoconiosis - CWP)
        • Khối xơ hóa tiến triển (Progressive massive fibrosis - PMF)
      • Các rối loạn hô hấp khác
        • Tổn thương phổi liên quan đến sử dụng thuốc lá điện tử hoặc sản phẩm vaping (E-cigarette or vaping product use-associated lung injury - EVALI)
        • Viêm phổi quá mẫn (Hypersensitivity Pneumonitis - HP)
        • Viêm phổi do hít sặc (Aspiration pneumonia)
        • Bệnh phổi do thuốc tiêm (Excipient lung disease - ELD)
      • Bệnh phổi tăng bạch cầu ái toan
        • Viêm phổi tăng bạch cầu ái toan cấp tính (Acute Eosinophilic Pneumonia - AEP)
        • Viêm phổi tăng bạch cầu ái toan mạn tính (Chronic Eosinophilic Pneumonia - CEP)
      • Bệnh lý chuyển hóa và các bệnh khác
        • Bệnh vi sỏi phế nang phổi (Pulmonary alveolar microlithiasis - PAM)
        • Vôi hóa phổi di căn (Metastatic pulmonary calcification - MPC)
        • Bệnh phổi thoái hóa dạng bột (Amyloidosis pulmonary)
        • Viêm phổi do mỡ (Lipoid pneumonia - LP)
        • Bệnh lắng đọng protein phế nang phổi (Pulmonary alveolar proteinosis - PAP)
        • Bệnh cơ trơn mạch bạch huyết (Lymphangioleiomyomatosis - LAM)
        • Cốt hóa phổi dạng cành cây (Dendriform pulmonary ossification - DPO)
    • Bệnh Rối Loạn Mô Liên Kết, Miễn Dịch và Viêm Mạch
      • Các Rối Loạn Miễn Dịch và Mô Liên Kết
        • Viêm khớp dạng thấp biểu hiện ở phổi (Rheumatoid arthritis - RA)/ Bệnh phổi dạng thấp (Rheumatoid lung)
        • Xơ cứng bì (biểu hiện ở phổi) - Scleroderma (pulmonary manifestations)
        • Bệnh mô liên kết hỗn hợp (Biểu hiện ở phổi) - Mixed connective tissue disease (pulmonary manifestations)
        • Viêm đa cơ (biểu hiện ở phổi) - Polymyositis (pulmonary manifestations)
        • Bệnh lupus ban đỏ hệ thồng (biểu hiện ở ngực) - Systemic lupus erythematosus (thoracic manifestations)
        • Hội chứng Sjögren (Biểu hiện ở ngực) - Sjögren syndrome (thoracic manifestations)
        • Viêm cột sống dính khớp (Biểu hiện ở phổi) - (Ankylosing spondylitis- thoracic manifestations)
        • Erdheim-Chester disease (pulmonary manifestations)
      • Biến chứng suy giảm miễn dịch
        • Ghép tế bào gốc tạo máu (Biến chứng ở ngực) - Hematopoietic stem cell transplantation (thoracic complications)
        • HIV/AIDS (Biểu hiện ở phổi và lồng ngực) - HIV/AIDS (pulmonary and thoracic manifestations)
      • Xuất huyết và viêm mạch
        • Bệnh lắng đọng hemosiderin phổi vô căn (Idiopathic pulmonary hemosiderosis - IPH)/ Xuất huyết phổi vô căn
        • Hội chứng Goodpasture (Goodpasture Syndrome)
        • Bệnh u hạt kèm viêm đa mạch (Biểu hiện tại lồng ngực) - Granulomatosis with polyangiitis (thoracic manifestations)
        • Bệnh u hạt tăng bạch cầu ái toan kèm viêm đa mạch (Biểu hiện tại lồng ngực) - Eosinophilic granulomatosis with polyangiitis (EGPA)
        • Bệnh Behçet (Biểu hiện ở lồng ngực)
    • Bất thường trung thất
      • Khối u nguyên phát
        • U tuyến ức (Thymoma)
        • U Carcinoid/nội tiết thần kinh tuyến ức - Carcinoid/neuroendocrine tumors of the thymus
        • Ung thư biểu mô tuyến ức (Thymic carcinoma)
        • U mỡ tuyến ức (Thymolipoma)
        • U quái trung thất (Mediastinal Teratoma)
        • U Tinh (Seminoma) trung thất (Mediastinal Seminoma)
        • U túi noãn hoàng trung thất (Mediastinal yolk sac tumor)/U tế bào mầm không phải Seminoma (Nonseminomatous germ cell tumor - NSGCT)
        • U tế bào mầm thể hỗn hợp ở trung thất (Mediastinal mixed germ cell tumor)/U tế bào mầm không phải Seminoma (Nonseminomatous germ cell tumor - NSGCT)
        • U bao dây thần kinh (Neurogenic neoplasms of the nerve sheath)
        • Bệnh đa u sợi thần kinh type 1 (Neurofibromatosis type 1 - NF1)
        • U nguyên bào thần kinh hạch ở trung thất (Ganglioneuroblastoma)
        • U nguyên bào thần kinh ở trung thất (Neuroblastoma)
        • U hạch thần kinh (Ganglioneuroma)
      • Hạch trung thất
        • Phì đại hạch trung thất (Mediastinal lymph node enlargement)
        • Lymphoma trung thất (Mediastinal lymphoma)
        • Viêm trung thất xơ hóa (Fibrosing mediastinitis)
        • Bệnh Castleman (Castleman disease)
        • Phân loại hạch bạch huyết lồng ngực (Thoracic lymph node stations)
      • Nang
        • Nang phế quản (Bronchogenic cyst - BC)
        • Nang đôi thực quản (Esophageal duplication cyst - EDC)
        • Nang màng ngoài tim (Pericardial Cyst)
        • Nang tuyến ức (Thymic cyst)
      • Bất thường mạch máu
        • Giãn tĩnh mạch thực quản (Esophageal varix)
        • Phình động mạch chủ ngực (Thoracic aortic aneurysm)
        • Phình động mạch vành (Coronary artery aneurysm)
        • U mạch bạch huyết trung thất (Mediastinal Lymphangioma)
        • U máu trung thất (Mediastinal Hemangioma)
      • Phì đại tuyến
        • Tăng sản tuyến ức (Thymic Hyperplasia)
        • Bướu giáp trung thất (Mediastinal Goiter)/Bướu giáp sau xương ức (Retrosternal/Substernal goiter)
      • Bệnh lý thực quản
        • Co thắt tâm vị (Achalasia)- Hình ảnh ở ngực
      • Bất thường khác
        • Bệnh nhiễm mỡ trung thất (Mediastinal Lipomatosis)
        • Viêm trung thất (Mediastinitis)
        • Hoại tử mỡ trung thất (Mediastinal fat necrosis - MFN)
        • Tạo máu ngoài tủy (biểu hiện ở ngực)(Extramedullary Hematopoiesis)
    • Tim mạch
      • Mạch máu lớn
        • Hội chứng động mạch chủ cấp (Acute aortic syndrome - AAS)
        • Hội chứng Marfan (Marfan syndrome)
        • Viêm động mạch Takayasu (Takayasu arteritis - TA)
        • Hội chứng chèn ép tĩnh mạch chủ trên (Superior vena cava obstruction - SVCO / Superior vena cava syndrome - SVCS)
      • Phù phổi
        • Phù phổi (Pulmonary edema)
      • Tăng áp phổi và Thuyên tắc
        • Tăng áp động mạch phổi (Pulmonary artery hypertension - PAH)
        • Hội chứng ngực cấp tính trong bệnh hồng cầu hình liềm - Sickle cell disease (acute chest syndrome)
        • Tăng áp động mạch phổi do huyết khối mãn tính (Chronic Thromboembolic Pulmonary Hypertension - CTEPH)
        • Bệnh lý thuyên tắc huyết khối động mạch phổi cấp (Acute Pulmonary Thromboembolic Disease)
        • Tắc nghẽn tĩnh mạch phổi (Pulmonary veno-occlusive disease - PVOD)/ Bệnh u máumao mạch phổi (Pulmonary capillary hemangiomatosis -PCH)
        • Tắc mạch phổi do mỡ (Pulmonary Fat Embolism)/Thuyên tắc mỡ (Fat Embolism - FE)
        • Hội chứng gan-phổi (Hepatopulmonary syndrome - HPS)
        • Các biểu hiện ở phổi do sử dụng chất gây nghiện (Illicit Drug Use, Pulmonary Manifestations)
      • Bệnh lý tim và màng ngoài tim
        • Vôi hóa vòng van hai lá (Mitral annular calcification)
        • Hẹp van động mạch chủ (Aortic valve stenosis)
        • Hở van hai lá (Mitral Valve Regurgitation)
        • Hẹp van hai lá (Mitral Valve Stenosis)
        • Vôi hóa nhĩ trái (Left Atrial Calcification)
        • Bệnh động mạch vành (Coronary Artery Disease - CAD)
        • Tràn dịch màng ngoài tim (Pericardial Effusions)
        • Viêm màng ngoài tim co thắt (Constrictive Pericarditis)
      • Khối u tim mạch
        • Di căn tim và màng ngoài tim (Cardiac and Pericardial Metastases)
        • U nhầy tim (Cardiac Myxoma)
        • Sarcoma tim (Cardiac Sarcoma)
        • Sarcoma động mạch phổi (Pulmonary Artery Sarcoma)
    • Chấn thương
      • Chấn thương phổi và đường thở
        • Rách khí phế quản (Tracheobronchial Laceration)
        • Dập phổi (Pulmonary contusion)
        • Rách phổi (Pulmonary laceration)
      • Chấn thương tim mạch, trung thất
        • Rách ống ngực (Thoracic duct tear)/Tràn dịch dưỡng chấp màng phổi (Chylothorax)
        • Tràn khí trung thất (Pneumomediastinum)
        • Tổn thương động mạch chủ do chấn thương (Traumatic Aortic Injury - TAI)
        • Thủng thực quản (chest) (Esophageal perforation)
      • Màng phổi, Thành ngực, và Cơ hoành
        • Tràn máu màng phổi do chấn thương (Traumatic Hemothorax)
        • Tràn khí màng phổi do chấn thương (Traumatic pneumothorax)
        • Lách lạc chỗ khoang màng phổi (Thoracic splenosis)
        • Gãy xương sườn (Rib fractures)
        • Mảng sườn di động (Flail chest)
        • Gãy cột sống (Spinal Fracture)
        • Gãy xương ức (Sternal fracture)
        • Vỡ cơ hoành (Diaphragmatic Rupture)
    • Sau điều trị
      • Dụng cụ bên ngoài
        • Ống mở khí quản (Tracheostomy Tubes)
        • Ống dẫn lưu màng ngoài tim
        • Ống thông liên sườn (Intercostal catheters - ICC)
        • Ống nội khí quản (Endotracheal tubes - ETT)
        • Đường truyền và ống thông (trên X-quang) - Lines and tubes (radiograph)
        • Các thiết bị tạo nhịp tim (Cardiac Conduction Devices)
        • Catheter tĩnh mạch trung tâm (Central venous catheter - CVC)
        • Catheter trung tâm đặt từ tĩnh mạch ngoại vi (Peripherally Inserted Central Catheter - PICC)
        • Bóng đối xung trong động mạch chủ (Intra-aortic balloon pump - IABP)
      • Phẫu thuật và biến chứng
        • Kỹ thuật làm dính màng phổi (Pleurodesis)
        • Phẫu thuật giảm thể tích phổi (LUNG VOLUME REDUCTION SURGERY - LVRS)
        • Phẫu thuật cắt thùy phổi (Lobectomy)
        • Xoắn phổi (Lung torsion)
        • Phẫu thuật cắt toàn bộ phổi (Pneumonectomy)
        • Phẫu thuật tạo hình lồng ngực (Thoracoplasty)
        • Thoát vị phổi (Lung Herniation)
        • Phẫu thuật mở xương ức - Sternotomy
        • Ghép tim (Heart transplantation)
        • Ghép phổi - Lung transplant
        • Phẫu thuật cắt thực quản (Esophagectomy)
      • Hóa xạ trị
        • Bệnh phổi do xạ trị (Radiation-induced lung disease - RILD)
        • Bệnh phổi do thuốc (Drug-induced lung disease)
    • Màng phổi
      • Tràn dịch màng phổi
        • Tràn dịch màng phổi (Pleural effusions)
        • Tràn máu màng phổi (Hemothorax)
        • Tràn mủ màng phổi (Empyema)
      • Tràn khí màng phổi
        • Tràn khí màng phổi (Pneumothorax)
      • Dày màng phổi
        • Mũ đỉnh phổi (Apical Cap)
        • Mảng màng phổi (Pleural plaques)
        • Xơ hóa màng phổi và Dày dính màng phổi (Pleural Fibrosis and Fibrothorax)
      • Khối u màng phổi
        • Tràn dịch màng phổi ác tính (Malignant Pleural Effusion - MPE)
        • Nốt di căn màng phổi (Solid Pleural Metastases)
        • U trung biểu mô màng phổi ác tính (Malignant Pleural Mesothelioma - MPM)
        • Hệ thống phân giai đoạn TNM lần thứ tám cho U trung biểu mô màng phổi ác tính - Malignant pleural mesothelioma (TNM staging)
        • U xơ khu trú của màng phổi (Localized Fibrous Tumor of the Pleura - LFTP)
    • Thành ngực và cơ hoành
      • Thành ngực
        • Tràn mủ màng phổi xuyên qua thành ngực (Empyema Necessitans)
        • U mỡ thành ngực (Chest Wall Lipomas)
        • Di căn thành ngực (Chest Wall Metastases)
        • U sợi đàn hồi vùng lưng (Elastofibroma Dorsi)
      • Cơ hoành
        • Nhão cơ hoành (ngực) - Diaphragmatic eventration (chest)
        • Liệt cơ hoành (Diaphragmatic Paralysis)(ngực)
    • Hình ảnh học bình thường
      • Hình ảnh học bình thường
        • X-quang ngực thẳng bình thường (Chest Radiograph)
        • X-quang ngực tư thế nghiêng (Chest - lateral view)
        • Hình ảnh chụp cắt lớp CT ngực (Computed tomography of the chest)
        • Vị trí bình thường của vòm hoành trên X-quang ngực (Normal position of hemidiaphragms on chest radiography)
        • Đường viền bình thường của bóng tim và trung thất trên X-quang ngực (Normal contours of the cardiomediastinum on chest radiography)
        • Giải phẫu phân thùy phế quản-phổi (Bronchopulmonary segmental anatomy)
  • Cơ xương khớp
    • Vai và cánh tay
      • Tổn thương xương và khớp
        • Trật khớp ức đòn (Sternoclavicular joint injury)
        • Gãy xương đòn (Clavicular fractures)
        • Gãy xương bả vai (Scapula fractures)
        • Trật khớp vai ra trước (Anterior shoulder dislocation)
        • Trật khớp vai ra sau (Posterior shoulder dislocations)
        • Trật khớp vai xuống dưới (Inferior shoulder dislocation)
        • Hội chứng vai của cầu thủ ném bóng nhí- Little Leaguer's Shoulder
        • Trật khớp cùng - đòn (Acromioclavicular joint injuries)
        • Gãy mấu động lớn xương cánh tay (Greater tubercle fracture of the shoulder)
        • Tiêu đầu xa xương đòn (Distal clavicle osteolysis)
        • Tổn thương sụn-xương ở vai (Osteochondral Injury, Shoulder)
        • Gãy đầu trên xương cánh tay (Proximal humeral fracture)
        • Gãy thân xương cánh tay (Humeral Shaft Fracture)
        • Mỏm cùng vai phụ (Os acromiale)
      • Tổn thương cơ quanh vai
        • Tổn thương cơ ngực lớn (Pectoralis major injury)
        • Tổn thương cơ delta (Deltoid Muscle Injury)
        • Rách phần gần (phía vai) của cơ tam đầu cánh tay (Proximal Triceps Injury)
      • Tổn thương chóp xoay
        • Hội chứng chèn ép dưới mỏm cùng vai (Subacromial impingement)
        • Rách chóp xoay bán phần (Partial-thickness rotator cuff tear)
        • Rách chóp xoay toàn phần (Rotator Cuff Full-Thickness Tear)
        • Rách gân cơ trên gai (Supraspinatus tendon tear)
        • Rách gân cơ dưới gai (Infraspinatus tendon tear)
        • Rách khoảnh trống chóp xoay (Rotator Interval Tear)
        • Rách gân cơ dưới vai (Subscapularis tendon tear)
        • Chóp xoay sau phẫu thuật (Rotator cuff repair)
        • Viêm gân vôi hóa chóp xoay (Calcific tendinitis)
      • Tổn thương Cơ nhị đầu đoạn vai
        • Viêm gân cơ nhị đầu (Biceps Tendinopathy, Shoulder)
        • Rách gân cơ nhị đầu đoạn trong khớp (Biceps Tendon Tear, Intraarticular)
        • Trật gân cơ nhị đầu (Biceps Tendon Dislocation)
      • Biến thể sụn viền bình thường
        • Rãnh dưới sụn viền trên (Superior sublabral sulcus)
        • Lỗ dưới sụn viền (Sublabral foramen- SLF)
        • Phức hợp Buford (Buford complex)
      • Bệnh lý sụn viền và mất vững
        • Tổn thương Bankart (Bankart Lesion)/ Rách sụn viền trước dưới
        • Viêm dính bao khớp vai (Adhesive capsulitis of the shoulder)
        • Tổn thương ALPSA (Anterior Labrum Periosteal Sleeve Avulsion)
        • Tổn thương Perthes (Perthes lesion)
        • Tổn thương GLAD rách sụn viền-mặt khớp (Glenolabral Articular Disruption)
        • Tổn thương HAGL (Humeral Avulsion of the Glenohumeral Ligament)/ Bong dây chằng ổ chảo-cánh tay dưới
        • Tổn thương GAGL (Glenoid Avulsion of the Glenohumeral Ligament)
        • Tổn thương Bennett ở vai (Bennett lesion of the shoulder)
        • Rách sụn viền ổ chảo phía sau (Reverse Bankart lesion)
        • Mất vững khớp vai đa hướng (Multidirectional shoulder instability)
      • Tổn thương sụn viền trên
        • Rách sụn viền trên - SLAP (Superior labral anterior posterior tear)
      • Hội chứng chẹn trong
        • Hội chứng chèn ép khớp vai sau-trên (Posterosuperior impingement of the shoulder)/ Hội chứng chèn ép trong khớp vai (Internal Impingement)
      • Tổn thương thần kinh khớp vai
        • Hội chứng Parsonage-Turner (Parsonage-Turner syndrome)/ Viêm dây thần kinh cơ vai
      • Nang vai
        • U nang hạch ở khuyết gai-ổ chảo (Spinoglenoid notch ganglion cyst)
        • Nang cạnh sụn viền vai (Paralabral cyst of the shoulder)
    • Khuỷu tay và cẳng tay
      • Xương và khớp
        • Gãy đầu dưới xương cánh tay (Distal Humerus Fracture)
        • Gãy trên lồi cầu xương cánh tay (Supracondylar Humeral Fracture)
        • Gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay (Lateral humeral condyle fracture)
        • Gãy mỏm trên lồi cầu trong (Medial epicondyle fracture)
        • Gãy chỏm con xương cánh tay (Capitellum fracture)
        • Trật khớp khuỷu (Elbow Dislocation)
        • Gãy Monteggia ( gãy trật khớp khủy)
        • Viêm sụn-xương bóc tách ở khuỷu (Osteochondritis Dissecans - OCD)
        • Gãy chỏm xương quay (Radial head fracture)
        • Gãy cổ xương quay (Radial neck fracture)
        • Gãy mỏm khuỷu (Olecranon Fracture)
        • Gãy mỏm vẹt (Coronoid Fracture)
        • Gãy xương cẳng tay (Forearm Fractures)
        • Gãy Galeazzi (Galeazzi fracture-dislocation)
        • Gãy-trật Essex-Lopresti (Essex-Lopresti fracture-dislocation)
      • Tổn thương dây chằng
        • Tổn thương phức hợp dây chằng bên ngoài (Lateral Collateral Ligament - LCL complex)
        • Tổn thương dây chằng vòng (Annular ligament)
        • Tổn thương dây chằng bên trụ (Ulnar Collateral Ligament- UCL)
        • Tổn thương khuỷu tay do stress vẹo ngoài/Khuỷu tay của cầu thủ ném bóng nhí (Valgus Stress Mechanism/Little Leaguer's Elbow)
      • Tổn thương gân cơ
        • Tổn thương gân cơ nhị đầu ở khuỷu (Biceps Tendon Injury, Elbow)
        • Tổn thương gân cơ tam đầu vùng khuỷu (Triceps Tendon Injury, Elbow)
        • Tổn thương gân duỗi chung ở khuỷu (Common Extensor Tendon Injury)
        • Tổn thương gân gập-sấp chung (Common Flexor-Pronator Tendon Injury)
        • Tổn thương cơ cánh tay (Brachialis Injury)
      • Tổn thương khác
        • Mảnh vỡ trong khớp khuỷu (Intraarticular Bodies, Elbow)
        • Hội chứng nếp hoạt dịch (Synovial fold syndrome - SFS)
        • Hội chứng chẹn sau của khuỷu (Posterior Impingement, Elbow)/Hội chứng quá duỗi mỏm khuỷu (Valgus Extension Overload- VEO)
        • Viêm bao hoạt dịch khuỷu tay (Olecranon Bursitis)
        • Viêm bao hoạt dịch nhị đầu-quay (Bicipitoradial Bursitis)
        • Tổn thương thần kinh trụ ở khuỷu (Ulnar Nerve Injury, Elbow)
        • Tổn thương thần kinh giữa ở khuỷu (Median Nerve Injury, Elbow)
        • Tổn thương thần kinh quay ở khuỷu (Radial Nerve Injury, Elbow)
    • Cổ tay và bàn tay
      • Tổn thương xương- khớp cẳng tay
        • Gãy xương cẳng tay dưới ở trẻ em (Juvenile Distal Forearm Fractures)
        •  Gãy phình vỏ xương cẳng tay (Buckle fracture).
        • Gãy cành tươi (Greenstick fracture)
        • Gãy cong (Bowing fracture)
        • Gãy đầu dưới xương quay (Distal radial fracture)
        • Gãy Colles (Colles fracture)
        • Gãy Smith (Smith fracture)
        • Gãy Barton (Barton fracture)
        • Gãy Chauffeur (Chauffeur fracture)
        • Gãy lún mặt nguyệt xương quay (Die-Punch Fracture)
        • Tổn thương sụn tiếp hợp do quá tải ở cổ tay trẻ em (Trauma-Related Osteolysis, Pediatric Wrist)
        • Mất vững khớp quay trụ dưới (Distal Radioulnar Joint Instability)
        • Độ nghiêng xương quay (Radial inclination)
        • Độ nghiêng lòng tay (Volar tilt)
        • Gãy mỏm trâm trụ (Ulnar styloid fracture)
      • Tổn thương xương- khớp cổ tay
        • Giải phẫu xương cổ tay (Carpal bones)
        • Gãy xương thuyền (Scaphoid Fracture)
        • Khớp giả xương thuyền (Scaphoid non-union)
        • Hội chứng SNAC ở xương thuyền (Scaphoid Non-union Advanced Collapse)
        • Hoại tử vô mạch xương thuyền (scaphoid osteonecrosis)
        • Gãy xương tháp (Triquetral fracture)
        • Gãy xương thang (Trapezium fracture)
        • Gãy xương nguyệt (Lunate fracture)
        • Gãy xương cả (Capitate fracture)
        • Gãy xương móc (Hamate fracture)
        • Gãy xương đậu (Pisiform fracture)
        • Gãy xương thê (Trapezoid fracture)
        • Hoại tử vô mạch xương nguyệt (Kienböck disease)
        • Hội chứng SLAC ở xương thuyền- nguyệt(Scapholunate Advanced Collapse)
        • Biến dạng lưng gù của xương thuyền (Humpback deformity of the scaphoid)
      • Trật khớp cổ tay
        • Ba cung cổ tay của Gilula (Gilula's three carpal arcs)
        • Góc Cả-Nguyệt (Capitolunate angle)
        • Góc Thuyền-Nguyệt (Scapholunate angle)
        • Mất vững về phía lòng tay từng đoạn (Volar Intercalated Segment Instability - VISI)
        • Mất vững về phía mu tay từng đoạn (Dorsal Intercalated Segment Instability - DISI)
        • Trật xương nguyệt (Lunate dislocation)
        • Trật quanh nguyệt (Perilunate dislocation)
        • Mất vững thuyền-nguyệt (Scapholunate dissociation)
        • Trật khớp giữa các hàng xương cổ tay (Midcarpal dislocation)
        • Phân loại Mayfield về mất vững khối xương cổ tay (Mayfield classification of carpal instability)
      • Hội chứng chèn ép và kẹt cổ tay phía xương trụ
        • Hội chứng kẹt xương trụ (Ulnar impaction syndrome)
        • Hội chứng chèn ép xương trụ (Ulnar impingement syndrome)
        • Hội chứng kẹt mỏm trâm trụ (Ulnar styloid impaction syndrome)
        • Hội chứng chẹn móc-nguyệt (Hamatolunate impingement)
      • Tổn thương xương- khớp bàn tay
        • Gãy xương bàn tay (Metacarpal fracture)
        • Gãy xương ngón tay cái (Fractures of the thumb)
        • Gãy ngón út xương bàn tay do đấm (Boxer's fracture)
        • Trật khớp bàn-cổ tay (Carpometacarpal - CMC joint dislocation)
        • Trật khớp bàn-đốt (Metacarpophalangeal joint - MCPJ dislocation)
      • Tổn thương xương- khớp ngón tay
        • Gãy xương ngón tay đốt gần (Proximal phalanx fracture)
        • Gãy xương ngón tay đốt giữa (Middle phalanx fracture)
        • Gãy đốt xa xương ngón tay (Distal phalanx fracture)
        • Ngón tay búa (Mallet finger)
        • Ngón tay Jersey (Jersey finger)
        • Trật khớp ngón tay (Interphalangeal joint dislocation)
        • Gãy bong ở mặt lòng tay (Volar plate avulsion injury)
      • Tổn thương dây chằng và gân cơ
        • Các khoang duỗi cổ tay (Extensor compartments of the wrist)
        • Tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác (Triangular fibrocartilage complex - TFCC injury)
        • Đứt dây chằng thuyền-nguyệt (Scapholunate ligament tear)
        • Viêm bao gân De Quervain (De Quervain tenosynovitis)
        • Hội chứng giao thoa gân duỗi gần (Proximal intersection syndrome)
        • Hội chứng giao thoa gân duỗi xa (Distal intersection syndrome)
        • Bệnh lý gân duỗi cổ tay trụ (Extensor Carpi Ulnaris - ECU tendinopathy)
        • Tổn thương dây chằng bên của ngón tay (Collateral ligament injury of finger)
      • Tổn thương thần kinh, mạch máu và bao hoạt dịch
        • Nang bao hoạt dịch ở tay (Ganglion cysts of the hand and wrist)
        • Hội chứng ống cổ tay (Carpal tunnel syndrome)
        • Hội chứng kênh Guyon (Guyon's canal syndrome)
        • Hội chứng Búa mô út (Hypothenar hammer syndrome)
    • Khớp háng và Xương chậu
      • Tổn thương khớp háng và đầu trên xương đùi
        • Trật khớp háng ra trước (Anterior hip dislocation- AHD)
        • Trật khớp háng ra sau (Posterior hip dislocation - PHD)
        • Gãy chỏm xương đùi (Femoral Head Fracture)
        • Gãy cổ xương đùi (Femoral Neck Fracture)
        • Gãy vùng mấu chuyển (Trochanteric fracture)
        • Phân loại Garden gãy cổ xương đùi
        • Gãy mấu chuyển lớn xương đùi (Isolated greater trochanteric fracture)
        • Gãy thân xương đùi (Femoral Shaft Fracture)
        • Gãy xương đùi liên quan đến bisphosphonate (Atypical femoral fracture)
      • Tổn thương xương chậu
        • Tiếp cận X- quang xương chậu
        • Gãy ổ cối (Acetabular fracture)
        • Gãy xương chậu (Pelvic fractures)
        • Gãy bong sụn tiếp hợp ở háng và chậu (Apophyseal avulsion fractures of the pelvis and hip)
        • Gãy xương chậu do suy yếu (Pelvic insufficiency fracture)/ Gãy xương chậu do stress
        • Gãy xương cùng (Sacral fractures)
        • Gãy xương cùng do suy yếu (Sacral insufficiency fracture)/ gãy xương cùng do mỏi (stress fracture)
      • Tổn thương sụn viền
        • Rách sụn viền ổ cối (Acetabular labral tear)
        • Hõm trên ổ cối (Supra-acetabular fossa)
        • Khuyết phụ trên ổ cối (Accessory superior acetabular notch)
        • Nang cạnh sụn viền khớp háng (Paralabral cyst of the hip joint)
      • Hoại tử chỏm và khớp háng nhân tạo
        • Loãng xương thoáng qua khớp háng (Transient osteoporosis of the hip)
        • Hoại tử vô mạch chỏm xương đùi (Osteonecrosis of the femoral head)
        • Thay khớp háng bán phần (Hip hemiarthroplasty)
        • Thay khớp háng toàn phần (Total Hip Arthroplasty - THA)
        • Biến chứng thay khớp háng (Total hip arthroplasty complications)
        • Tái tạo bề mặt khớp háng (Hip resurfacing arthroplasty)
      • Tổn thương dây chằng và gân cơ
        • Tổn thương dây chằng tròn (Ligamentum teres injury)
        • Tổn thương gân cơ mông (Gluteal tendinopathy)(nhóm cơ dạng háng)
        • Tổn thương cơ thẳng đùi (Rectus femoris muscle injuries)(nhóm cơ gập háng)
        • Tổn thương cơ Hamstring (gân chân ngỗng)(nhóm cơ duỗi háng)
        • Tổn thương cơ khép dài (Adductor longus)(nhóm cơ khép háng)
        • Đau bẹn ở vận động viên (Athletic Pubalgia)
        • Viêm xương mu (Osteitis pubis)
      • Hội chứng chẹn và khớp kêu
        • Hội chứng dải chậu-chày ở khớp háng (Proximal iliotibial band syndrome)
        • Hội chứng khớp háng kêu (Snapping hip syndrome)
        • Háng kêu do gân cơ thắt lưng chậu (Snapping iliopsoas tendon)
        • Hội chứng kẹt (chẹn) ụ ngồi-xương đùi (Ischiofemoral impingement)
        • Hội chứng kẹt (chẹn) xương đùi-ổ cối (Femoroacetabular Impingement - FAI)
        • Biến dạng Cam ở chỏm xương đùi (Trong hội chứng chẹn xương đùi- ổ cối) (Cam morphology - femoroacetabular impingement)
        • Hình thái Pincer (Kìm) của ổ cối (trong hội chứng kẹt xương đùi-ổ cối)
        • Lún ổ cối (Acetabular protrusion)
      • Tổn thương thần kinh và bao hoạt dịch
        • Viêm bao hoạt dịch mấu chuyển lớn (Trochanteric bursitis)
        • Viêm bao hoạt dịch cơ thắt lưng chậu (Iliopsoas bursitis)
        • Tổn thương Morel-Lavallée
        • Bệnh lý thần kinh tọa (thần kinh tọa- sciatic nerve)/ Hội chứng cơ hình lê (Piriformis syndrome)
    • Khớp gối
      • Tổn thương xương và khớp gối
        • Gãy đầu dưới xương đùi (Distal femoral fracture)
        • Gãy mâm chày (Tibial Plateau Fracture)
        • Gãy Hoffa (gãy lồi cầu xương đùi)
        • Trật khớp gối (Knee dislocation)
        • Gãy Maisonneuve (gãy đầu trên xương mác)
        • Gãy thân xương chày (Tibial shaft fracture)
        •  Hội chứng stress mặt trong xương chày (Medial Tibial Stress Syndrome - MTSS)
        • Gãy xoắn xương chày ở trẻ em (Toddler fracture)
        • Chấn thương sụn xương khớp gối (Osteochondral Injury, Knee)
        • Bong tách sụn khớp gối (Chondral delamination)
        • Gãy sụn khớp gối (Chondral Fracture)
        • Gãy xương dưới sụn do mỏi ở gối (Subchondral insufficiency fracture of the knee - SIFK)
        • Dập xương ở gối (Patterns of bone bruise in knee injury)
        • Viêm sụn-xương bóc tách ở khớp gối (Osteochondritis dissecans of the knee)
      • Gãy bong khớp gối
        • Gãy bong điểm bám dây chằng chéo trước (Anterior cruciate ligament avulsion fracture- ACL)
        • Gãy bong điểm bám dây chằng chéo sau ở xương chày (Posterior cruciate ligament avulsion fracture)
        • Gãy Stieda/ Gãy bong điểm bám dây chằng MCL vào lồi cầu trong xương đùi
        • Gãy Segond ngược/Gãy bong mâm chày trong
        • Gãy bong phức hợp dây chằng cung (Dấu hiệu Arcuate)
        • Gãy Segond (Gãy bong mâm chày do đứt ACL)
        • Gãy bong điểm bám đầu xa gân cơ bán mạc (Semimembranosus distal tendon avulsion)
        • Bệnh Osgood-Schlatter (viêm lồi củ chày)
        • Bệnh Sinding-Larsen-Johansson (SLJ)
        • Bệnh lý gối do nhảy (Jumper's knee)
      • Tổn thương xương bánh chè
        • Xương bánh chè hai mảnh (Bipartite patella)
        • Xương bánh chè nhiều mảnh (Multipartite patella)
        •  Phân loại Wiberg về hình dáng xương bánh chè
        • Khuyết mặt sau xương bánh chè (Dorsal defect of the patella)
        • Gãy xương bánh chè (Patellar fracture)
        • Trật xương bánh chè ra ngoài (Lateral patellar dislocation)
        • Mất vững khớp bánh chè-đùi (Patellofemoral instability)
        • Xương bánh chè nằm thấp (Patella baja)
        • Xương bánh chè nằm cao (Patella alta)
        • Nhuyễn sụn xương bánh chè (Chondromalacia patellae)
        • Hội chứng Móng-Xương bánh chè (Nail-patella syndrome)
        • Gãy bong xương bánh chè (Patellar sleeve fracture)
        • Đứt gân bánh chè (Patellar tendon rupture)
      • Tổn thương dây chằng và gân cơ
        • Rách dây chằng chéo trước ACL (Anterior cruciate ligament tear)
        • Rách dây chằng chéo trước (ACL) mạn tính
        • Thoái hóa nhầy của dây chằng chéo trước (Anterior cruciate ligament (ACL) mucoid degeneration)
        • Bộ ba bất hạnh của O'Donoghue (O'Donoghue unhappy triad)
        • Phẫu thuật dây chằng chéo trước (Anterior cruciate ligament reconstruction)
        • Rách dây chằng chéo sau (Posterior Cruciate Ligament - PCL tear)
        • Tổn thương dây chằng bên trong (Medial Collateral Ligament - MCL injuries)
        • Phân độ tổn thương dây chằng bên trong (Medial collateral ligament injury grading)
        • Tổn thương dây chằng bên ngoài (Lateral collateral ligament injury of the knee)
        • Tổn thương góc sau ngoài ở khớp gối (Posterolateral corner injury of the knee)
        • Tổn thương góc sau trong (Posteromedial corner injury of the knee)
        • Tổn thương dây chằng bánh chè-đùi trong (Medial patellofemoral ligament injury)
        • Đứt gân tứ đầu đùi (Quadriceps tendon rupture)
        • Hội chứng dải chậu chày (Iliotibial band syndrome)
      • Tổn thương sụn chêm
        • Rách ngang sụn chêm (Horizontal meniscal tear)
        •  Rách xuyên tâm sụn chêm (Radial meniscal tear)
        • Rách dọc sụn chêm (Vertical meniscal tear)
        • Rách sụn chêm kiểu quai xô (Bucket-handle meniscal tear)
        • Rách sụn chêm kiểu vạt (Flap tear)
        • Rách sụn chêm kiểu mỏ vẹt (Parrot beak meniscal tear)
        • Rách rễ sụn chêm (Meniscal root tear)
        • Rách sụn chêm phức tạp (Complex meniscal tear)
        • Tách sụn chêm-bao khớp/ Tổn thương Ramp (Ramp lesion)
        • Bong sụn chêm (Floating meniscus)
        • Cốt hóa sụn chêm (Meniscal ossicle)
        •  Thoát vị sụn chêm (Meniscal extrusion)
        • Nếp gấp sụn chêm (Meniscal flounces)
      • Tổn thương dạng nang ở khớp gối
        • Nang Baker (Baker cyst)/Nang khoeo (Popliteal cyst).
        • Nang hoạt dịch dây chằng chéo trước (Anterior cruciate ligament ganglion cyst)
        • Nang hoạt dịch túi mỡ Hoffa (Hoffa fat pad ganglion cyst)
        • Nang sụn chêm (Meniscal cyst)
        • Viêm bao hoạt dịch dưới bánh chè nông (Superficial infrapatellar bursitis)
        •  Viêm bao hoạt dịch dưới bánh chè sâu (Deep infrapatellar bursitis)
        • Viêm bao hoạt dịch trước bánh chè (Prepatellar bursitis)
        • Viêm bao hoạt dịch gân chân ngỗng (Pes anserinus bursitis)
        • Phình động mạch khoeo (Popliteal artery aneurysm)
      • Tổn thương mỡ và nếp gấp khớp gối
        • Hội chứng chèn ép túi mỡ Hoffa (Hoffa fat pad impingement syndrome)
        • Hội chứng chèn ép túi mỡ trên bánh chè (Anterior suprapatellar fat pad impingement syndrome)
        • Hội chứng chèn ép túi mỡ trước đùi (Prefemoral fat pad impingement syndrome)
        • Thoát vị túi mỡ Hoffa (Hoffa fat pad herniation)
        • Hội chứng nếp gấp màng hoạt dịch phía trong khớp gối (Medial patellar plica syndrome)
    • Cổ chân và bàn chân
      • Tổn thương xương- khớp cổ chân
        • Gãy Pilon (gãy trần xương chày)
        • Gãy mắt cá sau (Posterior malleolus fracture)
        • Gãy Tillaux-Chaput (gãy bong đầu dưới xương chày)
        • Gãy ba mắt cá chân (Trimalleolar fracture)
        • Gãy ba mặt phẳng đầu dưới xương chày (Triplane fracture)
        • Phân loại Weber gãy đầu dưới xương mác (Weber classification of ankle fractures)
      • Tổn thương xương- khớp bàn chân
        • Gãy cổ xương sên (Talar neck fracture)
        • Gãy mỏm bên xương sên (Lateral talar process fracture)
        • Gãy mỏm sau xương sên (Posterior talar process fracture)
        • Gãy xương gót (Calcaneal fracture)
        • Gãy bong lồi củ xương gót (Calcaneal tuberosity avulsion fracture)
        • Gãy mỏm trước xương gót (Anterior calcaneal process fracture)
        • Gãy xương ghe (Navicular fracture)
        • Gãy xương hộp (Cuboid fractures)
        • Gãy-trật Lisfranc (Gãy trật bàn chân)
        • Gãy Jones (Gãy đầu gần xương bàn chân số 5)
        • Gãy bong lồi củ xương bàn chân số 5 (pseudo-Jones fracture)
        • Gãy do mỏi ở xương bàn chân số 5 (Stress fracture of the 5th metatarsal)
        • Gãy xương do mỏi ngón 2 (March fracture)
        • Xương phụ ở bàn chân (Accessory ossicles of the foot)
        • Gãy xương vừng ngón cái (Hallux sesamoid fracture)
        • Nhồi máu Freiberg (hoại tử xương bàn chân)
      • Tổn thương khớp chày mác dưới
        • Tổn thương dây chằng/ dải chày-mác dưới (Distal tibiofibular syndesmosis injuries)
      • Tổn thương khớp chày- sên
        • Tổn thương dây chằng sên-mác trước (Anterior Talofibular Ligament - ATFL injury)
        • Tổn thương dây chằng sên-mác sau (Posterior Talofibular Ligament - PTFL injuries)
        • Tổn thương dây chằng delta cổ chân (Deltoid ligament injuries)
        • Tổn thương phức hợp dây chằng gót-ghe gan chân (Spring ligament complex injury)
      • Khớp dưới sên và xoang cổ chân
        • Hội chứng xoang cổ chân (Sinus tarsi syndrome)
      • Tổn thương khớp giữa cổ chân (khớp Chopart)
        • Bong gân giữa bàn chân (Midtarsal sprains)
        • Gãy trật -khớp giữa bàn chân (khớp Chopart) (Chopart fracture-dislocation)
      • Tổn thương ống cổ chân/ khoang sau trong
        • Rối loạn chức năng gân chày sau (Tibialis posterior dysfunction)
        • Hội chứng ống cổ chân (Tarsal tunnel syndrome)
        • Bệnh lý gân cơ gấp ngón chân cái dài (Flexor Hallucis Longus Tendon Injury)
      • Tổn thương khoang mác
        • Rách gân cơ mác ngắn (Peroneus brevis tear)
        • Tổn thương mạc giữ gân mác trên (Superior peroneal retinaculum injuries)
      • Tổn thương gót chân và gân Achilles
        • Viêm gân Achilles (Achilles tendinopathy)
        • Đứt gân Achilles (Achilles tendon tear)
        • Cốt hóa gân Achilles (Achilles tendon ossification)
        • Viêm cạnh gân Achilles (Paratendinopathy)
        • Viêm bao hoạt dịch sau gót (Retrocalcaneal bursitis)
        • Hội chứng Haglund (gai xương gót)
        • Hội chứng đệm mỡ gót chân (Heel fat pad syndrome)
      • Tổn thương lòng bàn chân
        • Viêm cân gan bàn chân (Plantar fasciitis)
        • U xơ gan chân (Plantar fibromatosis)
        • Rách cân gan chân (Plantar fascial tears)
        • Bệnh lý thần kinh Baxter (Baxter neuropathy)
      • Hội chứng chèn ép khớp cổ chân
        • Hội chứng chèn ép trước ngoài cổ chân (Anterolateral ankle impingement)
        •  Hội chứng chèn ép trước cổ chân (Anterior Ankle Impingement - AAI)
        • Hội chứng chèn ép sau cổ chân (Posterior ankle impingement syndrome)
        • Hội chứng chèn ép sau ngoài bàn chân ngoài khớp (Extra-articular lateral hindfoot impingement syndrome)
    • Viêm khớp
      • Bệnh lý thoái hóa
        • Thoái hóa khớp (Osteoarthritis)
        • Thoái hóa khớp bàn tay (Osteoarthritis of the hand)
        • Thoái hóa khớp bàn tay dạng ăn mòn (Erosive osteoarthritis)
        •  Thoái hóa khớp gối (Osteoarthritis of the knee)
        • Thoái hóa khớp háng (Hip Osteoarthritis - Hip OA)
        • Thoái hóa khớp háng tiến triển nhanh (Rapidly destructive osteoarthritis of the hip)
        • Thoái hóa khớp thái dương-hàm (Osteoarthritis of the temporomandibular joint - TMJ OA)
        • Thoái hóa khớp thuyền-thang-cả (Scaphotrapeziotrapezoidal - STT joint arthritis)
        • Bệnh khớp thần kinh (Neuropathic joint)/ Bệnh khớp Charcot (Charcot joint)
        • Bệnh khớp do Hemophilia (Hemophilic arthropathy)
        • Thoái hóa khớp sau chấn thương (Post-traumatic Osteoarthritis - PTOA)
      • Bệnh lý viêm nhiễm
        • Viêm khớp dạng thấp (Rheumatoid arthritis [musculoskeletal manifestations])
        •  Viêm khớp tự phát thiếu niên (Juvenile idiopathic arthritis - JIA)
        • Viêm cột sống dính khớp (Ankylosing spondylitis)
        •  Viêm khớp vảy nến (Psoriatic arthritis - PsA)
        • Viêm khớp phản ứng (Reactive arthritis)
        • Viêm khớp liên quan đến bệnh ruột (Enteropathic arthritis - EA)
        • Viêm đa khớp mô bào lưới (Multicentric Reticulohistiocytosis - MRH)
        • Viêm khớp nhiễm trùng (Septic arthritis)
      • Bệnh lý lắng đọng
        • Bệnh Gout
        • Bệnh lắng đọng Calci Pyrophosphate Dihydrate (CPPD)/Giả Gout (Pseudogout)
        • Bệnh lắng đọng Calci Apatite (Hydroxyapatite deposition disease)/Bệnh lý vai Milwaukee (Milwaukee shoulder)
        • Bệnh khớp do ứ đọng sắt (Hemochromatosis arthropathy)
        • Bệnh khớp do Ochronosis (Alkapton niệu)
        • Tổn thương cơ xương khớp của bệnh Sarcoidosis
        • Bệnh khớp do Amyloid (Amyloid arthropathy)
      • Bệnh mô liên kết
        • Biểu hiện cơ xương khớp ở bệnh nhân bị Lupus ban đỏ
        • Bệnh khớp Jaccoud (Jaccoud arthropathy)
        • Biểu hiện cơ xương khớp của bệnh xơ cứng bì (Scleroderma)
        • Tăng sản xương lan tỏa vô căn (Diffuse Idiopathic Skeletal Hyperostosis - DISH)
        • Cốt hóa dây chằng dọc sau (Ossification of the Posterior Longitudinal Ligament - OPLL)
        • U tế bào khổng lồ bao gân thể lan tỏa (Diffuse tenosynovial giant cell tumor)
        • U sụn màng hoạt dịch nguyên phát (Primary synovial chondromatosis)
    • U xương
      • U từ mô xương
        • Tổng quan u xương (Bone tumors)
        • U xương (Osteoma)
        • U xương dạng xương (Osteoid osteoma)
        • U nguyên bào xương (Osteoblastoma)
        • Sarcoma xương (Osteosarcoma)
        • Sarcoma xương giãn mạch (Telangiectatic osteosarcoma - TOS/TAEOS)
        • Sarcoma xương cạnh vỏ (Parosteal osteosarcoma)
        • Sarcoma xương cạnh màng xương (Periosteal osteosarcoma)
        • Bệnh Paget ở xương (Paget disease)
        • Sarcoma xương thứ phát (Secondary osteosarcoma)
      • U từ mô sụn
        • U sụn (Enchondroma)
        • Bệnh đa u sụn (Enchondromatosis)/Bệnh Ollier
        • Hội chứng Maffucci (Maffucci syndrome)(nhiều u sụn)
        • Bệnh đa chồi xương di truyền (Hereditary multiple exostoses - HME)
        • U xương sụn (Osteochondroma)
        •  U nguyên bào sụn (Chondroblastoma)
        •  U xơ sụn nhầy (Chondromyxoid fibroma - CMF)
        • U sụn cạnh vỏ (Juxtacortical chondroma)
        •  Sarcoma sụn (Chondrosarcoma)
        • Sarcoma sụn cạnh màng xương (Periosteal chondrosarcoma)
        • Sarcoma sụn biệt hóa kém (Dedifferentiated Chondrosarcoma - DCS)
        • Sarcoma sụn tế bào sáng (Clear cell chondrosarcoma)
        • Chồi xương dưới móng (Subungual exostosis)
      • U từ mô xơ
        • Loạn sản xơ xương (Fibrous dysplasia - FD)
        • Loạn sản xơ tạo xương (Osteofibrous dysplasia)
        • U xơ tạo xương (Ossifying fibroma)
        • U xơ không cốt hóa (Non-ossifying fibroma - NOF)
        • U xơ thể xơ cứng của xương (Desmoplastic fibroma of bone)
      • U từ tủy xương
        • Biểu hiện ở xương của Bệnh mô bào Langerhans (Langerhans cell histiocytosis - skeletal manifestations)
        • Đa u tủy (Multiple Myeloma - MM)
        • Sarcoma Ewing (Ewing sarcoma)
        • U lymphoma nguyên phát tại xương (Primary Bone Lymphoma - PBL)
        • Di căn xương (Bone metastases)
        • U tương bào đơn độc tại xương (Solitary bone plasmacytoma)
      • Các u và giả u khác
        • Nang xương đơn giản (Simple Bone Cyst - SBC)
        • Nang xương phình mạch (Aneurysmal Bone Cyst - ABC)
        • U giả do Hemophilia (Hemophilic pseudotumor)
        • U tế bào khổng lồ của xương (Giant Cell Tumor - GCT of bone)
        • U máu ở xương (Primary intraosseous hemangioma)
        • U men răng (Ameloblastoma)
        • U mỡ trong xương (Intraosseous lipoma)
        • Đảo xương (Bone island)
        • U dây sống ác tính (Sarcoma Chordoma)
    • U mô mềm
      • U mỡ
        • U mỡ (Lipoma)
        • Lắng đọng mỡ (Lipomatosis)
        • Lắng đọng mỡ ở dây thần kinh (Lipomatosis of nerve)
        • U nguyên bào mỡ (Lipoblastoma)
        • U mỡ nâu (Hibernoma)
        • U mỡ không điển hình / Liposarcoma biệt hóa tốt (Atypical Lipomatous Tumor / Well-Differentiated Liposarcoma - ALT/WDLPS)
        • Sarcoma mỡ (Liposarcoma)
      • U nguyên bào sợi/U nguyên bào cơ
        • U sợi ác tính (Malignant Fibrous Histiocytoma - MFH)/ Sarcoma đa hình thái không biệt hóa (Undifferentiated Pleomorphic Sarcoma - UPS)
        • Bệnh u sợi hệ cơ xương khớp (Musculoskeletal fibromatoses)
        • Viêm cân cơ dạng nốt (Nodular fasciitis)
        • Viêm cơ cốt hóa (Myositis ossificans)
        • U sợi hyaline ở trẻ vị thành niên (Juvenile hyaline fibromatosis)
        • U sợi dạng desmoid/ U sợi xâm lấn tại chỗ (Desmoid-Type Fibromatosis/Aggressive fibromatosis)
        • U sợi đơn độc (Solitary fibrous tumor)
        • Sarcoma sợi bì lồi (Dermatofibrosarcoma Protuberans - DFSP)
        • U sợi đàn hồi vùng lưng (Elastofibroma Dorsi)
      • U bao hoạt dịch
        • Sarcoma bao hoạt dịch (Synovial sarcoma)
        • U tế bào khổng lồ bao hoạt dịch gân (Tenosynovial giant cell tumor - TGCT).
      • U cơ
        • Các khối u cơ
        • Sarcoma cơ vân (Rhabdomyosarcoma - RMS)
        • U cơ trơn mạch máu (Angioleiomyoma)
      • U mạch máu
        • U cuộn mạch (Glomus tumor)
        • U máu (Hemagioma) mô mềm (Soft tissue hemangioma)
        • Hội chứng Klippel-Trénaunay (Klippel-Trénaunay syndrome)
        • U nội mô mạch máu (Hemangioendothelioma)
        • U nội mô mạch máu dạng Kaposi (Kaposiform hemangioendothelioma - KHE)
        • Sarcoma mạch máu ở mô mềm (Musculoskeletal angiosarcoma)
      • U thần kinh ngoại biên
        • U vỏ bao thần kinh ngoại biên (Peripheral Nerve Sheath Tumors)
        • U thần kinh gian ngón (Morton neuroma)
        • U thần kinh do chấn thương (Traumatic neuroma)
        • Khối u vỏ bao thần kinh ngoại biên ác tính (Malignant Peripheral Nerve Sheath Tumor - MPNST)
      • U nhầy
        • U nhầy (Myxoid soft tissue tumors)
    • Loạn sản xương
      • Loạn sản ngắn chi
        • Loạn sản sụn (Achondroplasia)
        • Loạn sản xương gây chết (Thanatophoric Dysplasia)
        •  Bệnh tạo xương bất toàn/ Xương thủy tinh (Osteogenesis Imperfecta - OI)
        • Loạn dưỡng lồng ngực gây ngạt (Asphyxiating thoracic dysplasia)
        • Loạn sản sụn-ngoại bì (Chondroectodermal dysplasia)
        • Loạn sản đốt sống-đầu xương (Spondyloepiphyseal dysplasia - SED)
        • Loạn sản đa đầu xương (Multiple Epiphyseal Dysplasia - MED)
      • Loạn sản chi không bị ngắn
        •  Bệnh loạn sản sụn dạng chấm (Chondrodysplasia punctata)
        • Bệnh loạn sản đòn-sọ (Cleidocranial dysplasia)
        • Bệnh tăng vỏ xương ở trẻ sơ sinh (Infantile cortical hyperostosis)/ Bệnh Caffery
        •  Loạn sản hành xương (Metaphyseal dysplasia)/ Bệnh Pyle
      • Loạn sản đặc xương
        • Bệnh xương sáp (Melorheostosis)
        • Bệnh loạn sản thân xương tiến triển (Progressive diaphyseal dysplasia)
        • Bệnh xương hóa đá (Osteopetrosis)
        • Bệnh xương đặc đốm (Osteopoikilosis)
        • Bệnh xương hóa đá kèm tiêu các đốt ngón xa (Pyknodysostosis)
        • Bệnh xương sọc (Osteopathia striata)
        • Bệnh đặc xương chậu (Osteitis condensans ilii)
    • Bệnh lý tủy xương
      • Phù tủy
        • Tủy xương bình thường (Bone marrow)
        • Phù tủy xương (Bone marrow edema)
        • Chuyển dạng ngược tủy xương (Bone marrow reconversion)
      • Hoại tử vô mạch
        • Hoại tử vô mạch chỏm xương cánh tay (Osteonecrosis of the humeral head)
        • Hoại tử vô mạch chỏm con xương cánh tay (Osteonecrosis of the capitellum)
        • hoại tử vô mạch xương thuyền (Osteonecrosis of the scaphoid bone)
        • Hoại tử vô mạch xương nguyệt (Kienböck disease)
        • Hoại tử vô mạch chỏm xương bàn tay (Mauclaire disease)
        • Hoại tử vô mạch chỏm xương đùi (Osteonecrosis of the femoral head)
        • Hoại tử vô mạch vô căn chỏm xương đùi ở trẻ em (Perthes disease/Legg-Calvé-Perthes disease)
        • Hoại tử vô mạch ở gối (Osteonecrosis of the Knee)
        • Hoại tử vô mạch xương ghe ở người lớn (Müller-Weiss syndrome)
        • Hoại tử vô mạch xương ghe ở trẻ em (Köhler disease)
        • Hoại tử vô mạch chỏm xương bàn chân (Freiberg disease)
        • Hoại tử vô mạch thân đốt sống (Kümmell disease)
    • Bệnh lý chuyển hóa
      • Mất cân bằng canxi
        • Bệnh còi xương (Rickets)
        • Bệnh nhuyễn xương (Osteomalacia)
        • Loạn dưỡng xương do thận (Bệnh xương do ure huyết cao) (Renal osteodystrophy)
        • Bệnh nhiễm độc Fluoride ở xương (Skeletal fluorosis)
      • Loãng xương
        • Loãng xương (Osteoporosis)
      • Tuyến giáp
        • Cường cận giáp (biểu hiện ở xương)(Hyperparathyroidism)
      • Tuyến yên
        • Bệnh to đầu chi (Acromegaly)
        • Bệnh khổng lồ (Gigantism)
    • Nhiễm trùng cơ xương khớp
      • Viêm xương
        • Viêm xương tủy (Osteomyelitis)
        • Lao xương (Tuberculous osteomyelitis)
        • Viêm xương tủy mạn tính (Chronic osteomyelitis)
        • Mảnh xương chết (Sequestrum)
        • Bao xương mới trong viêm xương (Involucrum)
        • Lỗ rò xương trong viêm xương (Cloaca)
        • Áp xe Brodie/ Áp xe trong xương (Brodie abscess)
      • Viêm khớp và mô mềm
        • Viêm cơ nhiễm trùng (Infectious myositis)
        • Viêm cân mạc hoại tử (Necrotizing fasciitis)
        • Viêm khớp nhiễm trùng (Septic arthritis)
    • Bệnh lý cơ xương khớp ở thanh thiếu niên
      • Gãy xương
        • Quá trình liền xương (Fracture healing)
        • Gãy xương bệnh lý (Pathological fracture)
        • Gãy sụn tiếp hợp (Gãy Salter-Harris)
      • Bất thường phát triển
        • Lệch xương trụ (Ulnar variance)
        • Thiểu sản ổ chảo (Glenoid hypoplasia)
        • Biến dạng cổ tay Madelung (Madelung deformity)
        • Loạn sản khớp háng (Developmental dysplasia of the hip)
        • Trượt chỏm xương đùi (Slipped upper femoral epiphysis)
        • Khiếm khuyết đầu trên xương đùi bẩm sinh (Proximal Femoral Focal Deficiency - PFFD)
        • Bệnh Blount (Chân vòng kiềng)
        • Bàn chân bẹt (Pes planus)
        • Bàn chân vòm cao (Pes cavus)
        • Dính xương cổ chân (Tarsal coalition)
  • Tiết niệu
    • Khoang sau phúc mạc
      • Bệnh lý viêm nhiễm, thoái hóa
        • Tổng quan khoang sau phúc mạc (Retroperitoneum)
        • Xơ hóa sau phúc mạc (Retroperitoneal fibrosis - RPF)
        • Tích tụ mỡ vùng chậu(Pelvic lipomatosis)
        • Chảy máu sau phúc mạc (Retroperitoneal hemorrhage)
        • Nang bạch huyết quanh thận (Perirenal lymphocele)
      • U sau phúc mạc
        • Sarcoma mỡ sau phúc mạc (Retroperitoneal liposarcoma)
        • U cận hạch sau phúc mạc (Extra adrenal paraganglioma)
        • Sarcoma đa hình không biệt hóa sau phúc mạc (Undifferentiated Pleomorphic Sarcoma - UPS)
        • Sarcoma cơ trơn sau phúc mạc (Retroperitoneal leiomyosarcoma)
        • Sarcoma cơ vân sau phúc mạc (Retroperitoneum Rhabdomyosarcoma)
        • U nguyên bào thần kinh (Neuroblastoma)
        • U hạch thần kinh (Ganglioneuroma)
        • Lymphoma sau phúc mạc (Retroperitoneal lymphoma)
    • Tuyến thượng thận
      • Bệnh lý lan tỏa
        • Tổng quan tuyến thượng thận (Adrenal gland)
        • Vôi hóa tuyến thượng thận (Adrenal calcification)
        • Tăng sản tuyến thượng thận (Adrenal hyperplasia)
        • Xuất huyết tuyến thượng thận (Adrenal hemorrhage)
        • Suy thượng thận (Adrenal insufficiency)
      • Bệnh lý mạch máu
        • Huyết khối tĩnh mạch thượng thận (Adrenal vein thrombosis)
      • Chấn thương
        • Chấn thương tuyến thượng thận (Adrenal gland trauma)
      • Bệnh lý viêm nhiễm
        • Lao tuyến thượng thận (Adrenal tuberculosis)
      • Khối u lành tính
        • Nang tuyến thượng thận (Adrenal cyst)
        • Adenoma tuyến thượng thận (Adrenal adenoma)
        • U tủy mỡ thượng thận (Adrenal myelolipoma)
        • U tủy thượng thận (Pheochromocytoma)
      • U ác tính
        • Carcinoma vỏ thượng thận (Adrenal cortical carcinoma)
        • U lymphoma nguyên phát tuyến thượng thận (Adrenal lymphoma)
        • Di căn tuyến thượng thận (Adrenal metastasis)
    • Thận
      • Bất thường bẩm sinh
        • Bất sản thận (Renal agenesis)
        • Thiểu sản thận (Renal hypoplasia)
        • Thận phụ (Accessory kidney)
        • Thận móng ngựa (Horseshoe kidney)
        • Thận hợp nhất lạc chỗ bắt chéo (Crossed fused renal ectopia)
        • Thận hợp nhất lạc chỗ vùng chậu (Pancake kidney)
        • Thận lạc chỗ vùng chậu (Pelvic kidney)
        • Thận lạc chỗ (Ectopic kidney)
        • Thận xoay bất toàn (Abnormal renal rotation)
        • Thận lạc chỗ lồng ngực (Intrathoracic kidney)
        • Thùy phôi thai thận (Persistent fetal lobulation of the kidneys)
        • Cột Bertin phì đại (Hypertrophied column of Bertin)
        • Thận bướu lạc đà (Dromedary hump)
        • Động mạch thận phụ (Multiple renal arteries)
        • Biến thể tĩnh mạch thận (Renal vein anomalies)
        • Hệ bài tiết đôi (Duplex collecting system)
        • Giãn đài thận bẩm sinh (Congenital megacalyces)
        • Tắc nghẽn chỗ nối bể thận-niệu quản (Ureteropelvic junction obstruction - UPJ obstruction)
        • Bể thận ngoài thận (Extrarenal pelvis)
      • Bệnh lý viêm nhiễm
        • Viêm bể thận cấp (Acute pyelonephritis)
        • Viêm bể thận mạn (Chronic pyelonephritis)
        • Viêm bể thận u hạt vàng (Xanthogranulomatous pyelonephritis - XGP)
        • Viêm bể thận sinh hơi (Emphysematous pyelitis)
        • Viêm thận-bể thận sinh hơi (Emphysematous pyelonephritis)
        • Thận ứ mủ (Pyonephrosis)
        • Áp xe thận (Renal abscess)
        • Áp xe quanh thận (Perinephric abscess)
        • Lao thận (Renal tuberculosis)
      • Nang thận
        • Phân loại nang thận Bosniak
        • Nang thận đơn giản ( Renal simple cyst)
        • Nang xoang thận (Renal sinus cyst)
        • Bệnh thận đa nang di truyền trội (Autosomal Dominant Polycystic Kidney Disease - ADPKD)
        • Bệnh thận đa nang di truyền lặn (Autosomal Recessive Polycystic Kidney Disease - ARPKD)
        • Bệnh thận dạng nang khu trú (Localized cystic renal disease - LCRD)
        • Bệnh thận đa nang mắc phải (Acquired Cystic Kidney Disease - ACKD)
        • Bệnh thận do Lithium (Lithium-induced renal disease)
        • Loạn sản thận đa nang (Multicystic Dysplastic Kidney - MCDK)
        • Nang thận do Bệnh von Hippel-Lindau (Von Hippel-Lindau disease)
      • Khối u lành tính
        • U cơ mỡ mạch thận (Renal Angiomyolipoma - AML)
        • U tế bào lớn ở thận (Renal Oncocytoma)
        • U tuyến hậu thận (Metanephric Adenoma - MA)
      • Khối u ác tính
        • Ung thư biểu mô tế bào thận (Renal Cell Carcinoma - RCC)
        • Phân loại giai đoạn Ung thư biểu mô tế bào thận (TNM)- Renal cell carcinoma (TNM staging)
        • Ung thư biểu mô chuyển tiếp của bể thận (Transitional cell carcinoma of renal pelvis)
        • Lymphoma thận (Renal lymphoma)
        • Phân loại giai đoạn ung thư bể thận (Urothelial carcinoma of the renal pelvis (staging))
      • Lắng đọng canxi
        • Vôi hóa thận (Nephrocalcinosis)
        • Sỏi thận (nephrolithiasis)
        • Xốp tủy thận (Medullary sponge kidney)
      • Bệnh lý nội khoa
        • Thận ứ nước (Hydronephrosis)
        • Hoại tử ống thận cấp (Acute Tubular Necrosis - ATN)
        • Hoại tử vỏ thận (Renal cortical necrosis)
        • Hoại tử nhú thận (Renal papillary necrosis)
        • Bệnh thận mạn (Chronic Kidney Disease - CKD)
        • Mỡ hóa nhu mô thận (Renal Replacement Lipomatosis)
        • Bệnh tích tụ mỡ xoang thận (Renal sinus lipomatosis)
      • Bệnh lý mạch máu
        • Hẹp động mạch thận (Renal artery stenosis - RAS)
        • Huyết khối tĩnh mạch thận (Renal vein thrombosis)
        • Tắc động mạch thận (Renal artery occlusion)
        • Nhồi máu thận (Renal infarction)
        • Dị dạng động-tĩnh mạch thận (Renal Arteriovenous Malformation - AVM)
        • Rò động-tĩnh mạch thận (Renal Arteriovenous Fistula - AVF)
      • Chấn thương thận
        • Chấn thương thận (Renal trauma)
        • Phân độ chấn thương thận AAST (AAST kidney injury scale)
        • Nang niệu (Urinoma)
      • Ghép thận
        • Ghép thận (Renal transplant)
    • Niệu quản
      • Bất thường bẩm sinh
        • Niệu quản đôi (Ureteral duplication)
        • Niệu quản chẻ đôi (Bifid ureter)
        • Niệu quản lạc chỗ (Ectopic ureter)
        • Sa lồi niệu quản (Ureterocele)
      • Viêm nhiễm
        • Viêm niệu quản dạng nang (Ureteritis cystica)
        • Giả túi thừa niệu quản (Ureteral pseudodiverticulosis)
      • Giãn, hẹp niệu quản
        • Sỏi niệu quản (Ureteric calculi)
        • Trào ngược bàng quang-niệu quản (Vesicoureteric Reflux - VUR)
        • Niệu quản giãn bẩm sinh (Congenital megaureter)
        • Hẹp niệu quản (Ureteral stricture)
      • U niệu quản
        • Ung thư biểu mô tế bào chuyển tiếp niệu quản (Transitional cell carcinoma of ureter- TCC)
        • Phân loại giai đoạn ung thư niệu quản (Urothelial carcinoma of the ureter (staging))
      • Chấn thương
        • Tổn thương niệu quản (Ureteric injury)
        • Vỡ niệu quản (Ureteric rupture)
    • Bàng quang
      • Bất thường phát triển
        • Ống niệu-rốn (Congenital urachal anomalies)
        • Túi thừa bàng quang (Urinary bladder diverticulum)
      • Bệnh lý viêm nhiễm
        • Viêm bàng quang (Cystitis)
        • Sán máng bàng quang (Schistosomiasis urinary tract manifestations)
        • Viêm u hạt mạn tính (Malakoplakia)
      • Khí trong bàng quang
        • Rò đại tràng-bàng quang (Colovesical fistula)
        • Rò bàng quang-âm đạo (Vesicovaginal fistula)
        • Viêm bàng quang sinh hơi (Emphysematous cystitis)
      • Thay đổi cấu trúc bàng quang
        • Sỏi bàng quang (Bladder calculus)
        • Bàng quang thần kinh (Neurogenic bladder)
        • Tắc nghẽn đường ra của bàng quang (Bladder Outlet Obstruction - BOO)
      • Chấn thương
        • Chấn thương bàng quang (Urinary bladder trauma)
      • Khối u bàng quang
        • U cơ trơn bàng quang (Leiomyoma of the urinary bladder)
        • Ung thư biểu mô tế bào chuyển tiếp ở bàng quang (Transitional cell carcinoma (urinary bladder))
        • Phân loại giai đoạn ung thư của bàng quang (Transitional cell carcinoma of the bladder (staging))
        • Ung thư biểu mô tuyến của bàng quang (Adenocarcinoma urinary bladder)
    • Niệu đạo/Dương vật
      • Viêm niệu đạo
        • Hẹp niệu đạo (Urethral stricture)
        • Túi thừa niệu đạo (Urethral diverticulum)
      • Chấn thương
        • Chấn thương niệu đạo (Urethral injury)
        • Gãy dương vật (Penile fracture)
        • Bệnh Peyronie (xơ chai dương vật)
      • Khối u niệu đạo
        • Ung thư niệu đạo nguyên phát (Primary urethral cancer)
    • Tinh hoàn
      • Tổn thương một bên
        • Xoắn tinh hoàn (Testicular torsion)
        • Viêm tinh hoàn (Orchitis)
        • Chấn thương tinh hoàn (Testicular trauma)
        • Đa tinh hoàn (Polyorchidism)
        • Tinh hoàn ẩn (Cryptorchidism)
        • Giãn ống lưới tinh hoàn (Tubular ectasia of rete testis)
        • Nhồi máu tinh hoàn (Segmental testicular infarction)
      • Tổn thương hai bên
        • Vi vôi hóa tinh hoàn (Testicular microlithiasis)
      • Khối u tinh hoàn
        • Ung thư tinh hoàn (Testicular cancer)
        • Lymphoma tinh hoàn (Testicular lymphoma)
        • Nang thượng bì tinh hoàn (Testicular epidermoid cyst)
        • Di tích thượng thận tại tinh hoàn (Testicular adrenal rests- TART)
        • Phân loại giai đoạn u tinh hoàn (Testicular cancer (staging))
    • Mào tinh hoàn
      • Bệnh lý viêm nhiễm
        • Viêm mào tinh (Epididymitis)
        • Áp xe mào tinh (Epididymal abscess)
        • Xoắn mấu phụ tinh hoàn (Torsion of the appendix testis)
      • Tổn thương u
        • U dạng tuyến ở bìu (Adenomatoid tumors of the scrotum)
        • U hạt tinh trùng (Sperm granuloma)
        • Nang tinh trùng (Spermatocele)
        • Nang mào tinh (Epididymal cyst)
    • Bìu và thừng tinh
      • Bệnh lý viêm nhiễm
        • Viêm mô tế bào bìu (Scrotal cellulitis)
        • Áp xe thành bìu (Scrotal wall abscess)
        • Tràn mủ tinh mạc (Scrotal pyocele)
        • Hoại tử tầng sinh môn Fournier (Fournier gangrene)
        • Phù bìu cấp tính vô căn (Acute Idiopathic Scrotal Edema)
      • Khối u ở bìu
        • Nang bao trắng bìu (Tunica albuginea cyst)
        • U giả dạng sợi của bìu (Fibrous pseudotumor of the scrotum)
        • U mỡ cạnh tinh hoàn (Peritesticular lipoma)
        • Liposarcoma thừng tinh (Spermatic cord liposarcoma)
      • Các tổn thương khác
        • Tràn dịch tinh mạc (Hydrocele)
        • Tràn máu tinh mạc (Scrotal hematocele)
        • Giãn tĩnh mạch thừng tinh (Varicocele)
        • Sỏi bìu (Scrotolith)
        • Vôi hóa bìu vô căn (Idiopathic scrotal calcinosis)
    • Tiền liệt tuyến và túi tinh
      • Bất thường bẩm sinh túi tinh
        • Bất sản túi tinh (Seminal vesicle agenesis)
        • Thiểu sản túi tinh (Seminal vesicle hypoplasia)
        • Nang túi tinh (Seminal vesicle cyst)
      • Tổn thương túi tinh mắc phải
        • Viêm túi tinh (Seminal vesiculitis)
        • Áp xe túi tinh (Seminal vesicle abscess)
        • Sỏi túi tinh (Seminal vesicle stones)
        • Di căn túi tinh (Seminal vesicle invasion)
      • Bệnh lý viêm nhiễm tiền liệt tuyến
        • Viêm tuyến tiền liệt
        • Áp xe tuyến tiền liệt (Prostatic abscess)
      • Khối u tiền liệt tuyến
        • Phì đại lành tính tuyến tiền liệt (Benign Prostatic Hyperplasia - BPH)
        • Nang ống Muller (Müllerian duct cyst)
        • Nang ống phóng tinh (Ejaculatory duct cyst)
        • Nang túi bầu dục tuyến tiền liệt (Prostatic utricle cyst)
        • Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt (Prostate cancer)
        • Sarcoma tuyến tiền liệt (Prostate sarcoma)
        • Phân loại giai đoạn ung thư tuyến tiền liệt (Prostate cancer (staging))
  • Cột sống
    • Bẩm sinh
      • Biến thể thân sống
        • Thiếu nửa đốt sống (Hemivertebra)
        • Dính thân đốt sống (Block vertebrae)
        • Hở thân sống theo mặt phẳng vành (Coronal vertebral cleft)
        • Thân đốt sống hình cánh bướm (Butterfly vertebra)
        • Đốt sống viền (Limbus vertebra)
      • Biến thể cung sống
        • Lỗ cung sống (Arcuate foramen)
        • Bất thường hợp nhất cung sau (Posterior vertebral fusion anomalies)
      • Biến thể vị trí chuyển tiếp
        • Dính chẩm-đội (Atlanto-occipital assimilation)
        • Đốt sống chẩm (Occipital vertebrae)
        • Thắt lưng hóa S1/ Cùng hóa L5
      • Xương phụ
        • Xương phụ cung trước đốt đội (Accessory ossicle of the anterior arch of the atlas)
        • Tồn tại xương phụ mỏm răng (Persistent ossiculum terminale)
        • Mỏm răng tách rời (Os odontoideum)
        • Cốt hóa dây chằng gáy (Sesamoid ossicles of the nuchal ligament)
        • Xương phụ khớp liên mấu (Oppenheimer ossicle)
      • Biến thể tủy sống
        • Rễ thần kinh dính liền (Conjoined nerve roots)
        • Tồn tại não thất ở ống tủy tận (Ventriculus terminalis)
      • Loạn sản ống sống
        • Tật loạn sản ống sống (Spinal dysraphism)
        • Xoang bì bẩm sinh (Dorsal dermal sinus)
        • Thoát vị màng tủy bẩm sinh (Congenital spinal meningocele)
        • Thoát vị tủy mỡ màng tủy (Lipomyelomeningocele)
        • Thoát vị tủy màng tủy (Myelomeningocele)
        • Tủy chẻ đôi (Diastematomyelia)
        • Tật nứt đốt sống (Spina bifida)
        • Hội chứng tủy sống bám thấp (Tethered cord syndrome)
        • U mỡ dây tận (Lipoma of the filum terminale)
    • Chấn thương cột sống
      • Gãy xương sống cổ
        • Gãy đốt sống cổ (Cervical spine fractures)
        • Gãy lồi cầu xương chẩm (Occipital condyle fracture)
        • Trật khớp chẩm đội (Atlanto-occipital dissociation injuries)
        • Gãy đốt đội C1 (Gãy Jefferson )
        • Trật khớp xoay C1-C2 (Atlanto-axial rotary fixation)
        • Gãy mỏm răng C2 (Odontoid fracture)
        • Gãy trượt đốt sống trục C2 (Hangman fracture)
        • Gãy bong mỏm gai (Gãy Clay-Shoveler)
        • Gãy xương cổ hình giọt lệ do gập (Flexion teardrop fracture)
        • Gãy xương cổ hình giọt lệ do ngửa (Extension teardrop fracture)
        • Trật khớp liên mấu (Facet dislocation)
      • Gãy xương sống ngực- thắt lưng
        • Gãy cột sống ngực - thắt lưng (Thoracolumbar spine fracture)
        • Gãy trật do gập mạnh (Gãy Chance )
        • Gãy mỏm ngang (Transverse process fracture)
        • Khuyết eo đốt sống (Spondylolysis)
        • Gãy sụn viền cung sau (Posterior ring apophyseal fracture)
        • Gãy trật cột sống ngực thắt lưng (Thoracic spine fracture-dislocation)
        • Gãy cuống sống do mỏi (Pedicle stress fracture)
      • Gãy xương cụt
        • Gãy xương cụt (Coccygeal fracture)
      • Các kiểu hình gãy xương
        • Gãy cột sống dạng que phấn (Chalk stick fracture)
        • Gãy lún đốt sống (Spinal compression fracture)
        • Gãy nát cột sống (Burst fracture)
        • Gãy lún cột sống hình chêm (Spinal wedge fracture)
        • Gãy dẹt đốt sống (Vertebra plana)
        • Tổn thương trượt xoay cột sống (Translation-rotation spine injuries)
        • Trượt đốt sống (Spondylolisthesis)
      • Phân loại chấn thương cột sống
        • Khái niệm ba cột trong gãy đốt sống của Denis (Three column concept of spinal fractures)
        • Hệ thống phân loại của AO Spine (AO Spine classification systems)
      • Tổn thương tủy sống
        • Tổn thương tủy sống do chấn thương (Traumatic spinal cord injury)
        • Tụ máu ngoài màng cứng cột sống (Spinal epidural hematoma)
    • Thoái hóa cột sống
      • Thoát vị đĩa đệm
        • Thoái hóa cột sống (Spondylosis)
        • Cách đọc thoát vị đĩa đệm (Degenerated disc)
        • Mất nước đĩa đệm (Disc dehydration)
        • Rách vòng sợi (Annular fissure)
        • Phình đĩa đệm (Disc bulge)
        • Lồi đĩa đệm (Disc protrusion)
        • Thoát vị đĩa đệm thực sự (Disc extrusion)
        • Thoát vị đĩa đệm có mảnh rời (Sequestrated disc)
        • Thoát vị đĩa đệm trong thân đốt sống (nốt Schmorl)
        • Nang đĩa đệm (Discal cyst)
        • Thay đổi mâm sống theo phân loại Modic (Modic type endplate changes)
        • Thoái hóa đốt sống cổ (Cervical spondylosis)
        • Thoát vị tủy sống ra trước (Ventral cord herniation)
      • Thoái hóa khớp liên mấu và dây chằng vàng
        • Thoái hóa khớp liên mấu (Facet joint arthropathy)
        • Nang khớp liên mấu (Spinal synovial cyst)
        • Phì đại dây chằng vàng (Ligamentum flavum hypertrophy)
      • Chèn ép rễ thần kinh
        • Hẹp ống sống (Spinal stenosis)
        • Hẹp ống sống cổ (Cervical canal stenosis)
        • Hẹp lỗ liên hợp thắt lưng (Lumbar foraminal stenosis)
        • Hẹp lỗ liên hợp cổ (Cervical foraminal stenosis)
        • Hẹp ngách bên (Lateral recess stenosis)
        • Tủy sống bị chèn ép (Compressive myelopathy)
    • Viêm nhiễm cột sống
      • Viêm cột sống
        • Viêm đĩa đệm đốt sống (Spondylodiscitis)
        • Viêm đốt sống sinh mủ (Pyogenic spondylitis)
        • Viêm đốt sống do lao (Tuberculous spondylitis)
        • Áp xe ngoài màng cứng (Spinal epidural abscess)
        • Viêm khớp liên mấu (Facet joint septic arthritis)
        • Viêm tủy sống (Myelitis)
        • Viêm màng nhện cột sống (Arachnoiditis)
    • Khối u cột sống
      • Tổng quan
        • Phân loại u tủy (Neoplasms of the spinal canal)
        • U nội tủy sống (Intramedullary spinal tumors)
        • Khối u tân sinh trong màng cứng-ngoài tủy (Intradural extramedullary neoplasms)
        • Các khối u hoặc tổn thương giả u ngoài màng cứng (Extradural mass)
        • U vùng chóp tủy (Neoplasms of the cauda equina)
      • Khối u nội tủy
        • U màng nội tủy cột sống (Spinal ependymoma)
        • U sao bào tủy sống (Spinal astrocytoma)
        • U nguyên bào mạch máu cột sống (Spinal hemangioblastoma)
        • U di căn nội tủy (Intramedullary spinal metastasis)
        • Lymphoma tủy sống (Lymphoma of the spinal cord)
        • U mỡ trong màng cứng (Intradural lipoma)
      • Khối u trong màng cứng- ngoài tủy
        • U màng não cột sống (Spinal meningioma)
        • Schwannoma cột sống (Spinal schwannoma)
        • U sợi thần kinh cột sống (Spinal neurofibroma)
        • U di căn trong màng cứng-ngoài tủy (Intradural extramedullary metastases)
      • U ngoài màng cứng
        • U mỡ mạch ngoài màng cứng (Epidural angiolipoma)
        • Ứ đọng mỡ ngoài màng cứng (Epidural lipomatosis)
        • Cavernoma ngoài màng cứng cột sống (Extradural spinal cavernous malformation)
        • Tạo máu ngoài tủy (Extramedullary hematopoiesis)
      • U vùng chóp tủy
        • U màng nội tủy thể nhầy nhú (Myxopapillary ependymoma)
        • U thần kinh nội tiết vùng đuôi ngựa (Cauda equina neuroendocrine tumor)
      • U thân sống
        • U máu thân đốt sống (Vertebral hemangioma)
        • U di căn đốt sống (Vertebral metastases)
        • Các khối u nguyên phát thân sống (Primary bone tumors of the spine)
        • Lắng đọng mỡ khu trú thân sống (Focal fatty deposits in bone marrow)
      • Nang và giả u
        • Các nang màng tủy cột sống (Spinal meningeal cysts)
        • Nang màng nhện cột sống (Spinal arachnoid cyst)
        • Thoát vị màng tủy xương cùng (Occult intrasacral meningocele)
        • Nang Tarlov (Tarlov cyst)
        • Nang thượng bì cột sống (Spinal epidermoid cyst)
        • Nang bì cột sống (Spinal dermoid cyst)
    • Bệnh lý tủy sống
      • Bệnh lý tủy sống
        • Rỗng tủy (Syrinx)
        • Nhồi máu tủy sống (Acute spinal cord ischemia syndrome)
        • Xơ cứng rải rác ở tủy sống (Spine multiple sclerosis)
        • Viêm đa rễ dây thần kinh mất myelin mạn tính (Chronic Inflammatory Demyelinating Polyneuropathy - CIDP)
        • Hội chứng Guillain-Barré (Guillain-Barré syndrome - GBS)
    • Bệnh lý mạch máu
      • Bất thường mạch máu
        • Dị dạng mạch máu cột sống (Spinal vascular malformations)
        • Rò động - tĩnh mạch màng cứng cột sống (Spinal Dural Arteriovenous Fistula - SDAVF)
        • Dị dạng động - tĩnh mạch tủy sống (Spinal Arteriovenous Malformation - AVM)
        • Dị dạng hang tủy sống (Spinal cord cavernous malformation)
  • Phụ Khoa
    • Tử cung
      • Bất thường bẩm sinh
        • Dị dạng tử cung bẩm sinh/ Các bất thường ống Muller (Müllerian duct anomalies)
        • Phân loại bất thường ống Müllerian (AFS classification of Müllerian anomalies)
        • Tử cung hình cung (Arcuate uterus)
        • Bất sản tử cung (Uterine agenesis)
        • Hội chứng MRKH/ Bất sản ống Muller (Mayer-Rokitansky-Küster-Hauser syndrome)
        • Tử cung một sừng (Unicornuate uterus)
        • Tử cung đôi (Uterus didelphys)
        • Tử cung hai sừng (Bicornuate uterus)
        • Tử cung có vách ngăn (Septate uterus)
        • Tử cung hình chữ T (T-shaped uterus)
        • Hội chứng HWW/OHVIRA (Herlyn-Werner-Wunderlich syndrome)
      • Bệnh lý viêm nhiễm
        • Dính buồng tử cung (Asherman syndrome)
        • Viêm nội mạc tử cung (Endometritis)
        • Ứ mủ buồng tử cung (Pyometrium)
        • Ứ máu buồng tử cung (Haematometrium)
      • Khối u nội mạc lành tính
        • Tăng sản nội mạc tử cung dạng nang (Cystic endometrial hyperplasia)
        • Polyp nội mạc tử cung (Endometrial polyp)
        • Thay đổi ở nội mạc tử cung do Tamoxifen (Tamoxifen-associated endometrial changes)
      • Khối u nội mạc ác tính
        • Carcinoma nội mạc tử cung (Endometrial carcinoma)
        • U mô đệm nội mạc tử cung (Endometrial Stromal Tumors - EST)
        • Carcinosarcoma tử cung (Carcinosarcoma of the uterus)
        • Bệnh lý nguyên bào nuôi thai kỳ (Gestational Trophoblastic Disease - GTD)
        • Phân loại giai đoạn Carcinoma nội mạc tử cung (Endometrial carcinoma staging)
      • Khối u cơ trơn lành tính
        • U xơ tử cung (Uterine leiomyoma)
        • Phân loại FIGO cho u xơ tử cung (FIGO classification system for uterine leiomyoma)
        • Thoái hóa Hyaline của u xơ tử cung (Hyaline degeneration of a leiomyoma)
        • Thoái hóa nhầy của U xơ tử cung (Myxoid degeneration of a leiomyoma)
        • Thoái hóa Đỏ của u xơ tử cung (Red degeneration of a leiomyoma)
        • Thoái hóa Nang của u xơ tử cung (Cystic degeneration of a leiomyoma)
        • U cơ trơn tử cung lan tỏa (Diffuse uterine leiomyomatosis)
        • U cơ trơn di căn lành tính (Benign metastasizing leiomyoma)
        • U mỡ cơ trơn tử cung (Uterine lipoleiomyoma)
      • Khối u cơ trơn ác tính
        • Sarcoma cơ trơn tử cung (Uterine Leiomyosarcoma)
      • Bất thường mạch máu
        • Dị dạng động tĩnh mạch tử cung (Uterine Arteriovenous Malformation - AVM)
      • Adenomyosis - lạc nội mạc tử cung trong cơ
        • Bệnh cơ tuyến tử cung (Adenomyosis)
        • U cơ tuyến (Adenomyoma)
        • Bệnh cơ tuyến tử cung dạng nang (Cystic adenomyosis)
    • Cổ tử cung
      • Khối u lành tính
        • Polyp cổ tử cung (Cervical polyp)
        • U xơ tử cung ở cổ tử cung (Leiomyoma of the uterine cervix)
        • Nang Nabothian (Nabothian cyst)
      • Khối u ác tính
        • Carcinoma cổ tử cung (Cervical carcinoma)
        • Phân loại giai đoạn ung thư cổ tử cung (Cervical cancer staging)
        • Ung thư tuyến cổ tử cung ít ác tính (Adenoma malignum of the cervix)
    • Âm đạo và âm hộ
      • Bất thường bẩm sinh
        • Bất sản 1/3 dưới âm đạo (Lower vaginal atresia)
        • Màng trinh không thủng (Imperforate hymen)
        • Vách ngăn âm đạo ngang (Transverse vaginal septum - TVS)
      • Khối u lành tính
        • U xơ âm đạo (Vaginal leiomyoma)
      • Khối u ác tính
        • Carcinoma âm đạo (Primary vaginal carcinoma)
        • U mạch-nhầy xâm lấn (Aggressive angiomyxoma)
      • Tổn thương dạng nang
        • Nang ống Gartner (Gartner duct cyst)
        • Túi thừa niệu đạo (Urethral diverticulum)
        • Nang tuyến Skene (Paraurethral duct cyst)
        • Nang tuyến Bartholin (Bartholin gland cyst)
      • Rò
        • Rò đại tràng - âm đạo (Colovaginal fistula)
        • Rò niệu quản âm đạo (Ureterovaginal fistula)
      • Ống Nuck
        • Thoát vị ống Nuck (Canal of Nuck hernia)
        • Nang nước ống Nuck (Hydrocele of the canal of Nuck)
    • Buồng trứng
      • Nang buồng trứng
        • Nang buồng trứng (Ovarian cyst)
        • Gò noãn (Cumulus oophorus)
        • Nang noãn buồng trứng (Ovarian follicular cyst)
        • Nang hoàng thể (Corpus luteal cyst)
        • Nang buồng trứng xuất huyết (Hemorrhagic ovarian cyst)
        • Vỡ nang buồng trứng (Ruptured ovarian cyst)
        • Nang hoàng tuyến (Theca lutein cyst)
        • Nang vùi buồng trứng (Serous inclusion cysts of the ovary)
        • Nang vùi phúc mạc (Peritoneal inclusion cyst)
        • Hội chứng quá kích buồng trứng (Ovarian Hyperstimulation Syndrome - OHSS)
        • Buồng trứng đa nang (Polycystic Ovarian Morphology - PCOM)
        • Lạc nội mạc tử cung (Endometriosis)
        • Nang lạc nội mạc tử cung (Endometrioma)
      • U biểu mô buồng trứng
        • Tổng quan các khối u biểu mô buồng trứng (Ovarian epithelial tumors)
        • Nang tuyến dịch trong buồng trứng (Ovarian serous cystadenoma)
        • Ung thư nang tuyến dịch trong buồng trứng (Ovarian serous cystadenocarcinoma)
        • Nang tuyến dịch nhầy (Ovarian mucinous cystadenoma)
        • Ung thư nang tuyến dịch nhầy buồng trứng (Ovarian mucinous cystadenocarcinoma)
        • Ung thư biểu mô dạng nội mạc tử cung của buồng trứng (Endometrioid carcinoma of the ovary)
        • Ung thư biểu mô tế bào sáng của buồng trứng (Ovarian clear cell carcinoma)
        • U Brenner (Brenner tumor)
        • U nang sợi tuyến/ U sợi tuyến buồng trứng (Cystadenofibroma/ Adenofibroma)
      • U tế bào mầm
        • Tổng quan các khối u tế bào mầm của buồng trứng (Germ cell tumors of the ovary)
        • U quái trưởng thành (Mature cystic ovarian teratoma)
        • U quái không trưởng thành của buồng trứng (Immature ovarian teratoma)
        • U Dysgerminoma (Ovarian dysgerminoma)
        • U túi noãn hoàng buồng trứng (Ovarian yolk sac tumor)
        • Ung thư nguyên bào nuôi buồng trứng (Ovarian choriocarcinoma)
        • U tuyến giáp buồng trứng (Struma ovarii)
      • U mô đệm- dây sinh dục
        • Tổng quan các khối u mô đệm / dây sinh dục của buồng trứng (Sex cord / stromal ovarian tumors)
        • U sợi buồng trứng (Ovarian fibroma)
        • U vỏ buồng trứng (Ovarian thecoma)
        • U sợi vỏ buồng trứng (Ovarian fibrothecoma)
        • Khối u mô đệm xơ hóa (Sclerosing Stromal Tumor - SST)
        • U tế bào hạt của buồng trứng (Granulosa cell tumor of the ovary)
        • U tế bào Sertoli-Leydig buồng trứng (Sertoli-Leydig Cell Tumor - SLCT)
      • Di căn và lymphoma
        • Lymphoma buồng trứng (Ovarian lymphoma)
        • Khối u di căn buồng trứng (Metastases to the ovary)
        • U Krukenberg (Krukenberg tumor)
      • Bệnh lý mạch máu
        • Huyết khối tĩnh mạch buồng trứng (Ovarian vein thrombosis)
        • Hội chứng xung huyết vùng chậu (Pelvic congestion syndrome)
        • Xoắn buồng trứng - phần phụ (Adnexal torsion)
        • Phù buồng trứng (Massive ovarian edema)
    • Vòi trứng
      • Bẩm sinh
        • Nang cạnh buồng trứng (Paraovarian cyst)
      • Viêm nhiễm
        • Ứ dịch vòi trứng (Hydrosalpinx)
        • Ứ mủ vòi trứng (Pyosalpinx)
        • Ứ máu vòi trứng (Hematosalpinx)
        • Áp xe vòi trứng - buồng trứng (Tubo-ovarian abscess)
        • Viêm dạng nốt đoạn eo vòi trứng (Salpingitis isthmica nodosa)
      • Xoắn vòi trứng
        • Xoắn vòi trứng (Fallopian tube torsion)
      • U vòi trứng
        • Ung thư vòi trứng nguyên phát (Primary fallopian tube carcinoma)
    • Vùng chậu
      • Viêm nhiễm
        • Viêm vùng chậu (Pelvic Inflammatory Disease - PID)
        • Hội chứng Fitz-Hugh-Curtis (FHCS)/ Viêm quanh gan
        • Lao vùng chậu (Tuberculous pelvic inflammatory disease)
        • Nhiễm Actinomyces vùng chậu (Pelvic actinomycosis)
  • Đầu mặt cổ
    • Tuyến giáp và cận giáp
      • Tổng quan
        • Khoang tạng ở cổ (Visceral space)
      • Viêm nhiễm
        • Bệnh Basedow (Graves disease)
        • Viêm tuyến giáp bán cấp De Quervain (De Quervain thyroiditis)
        • Viêm tuyến giáp Hashimoto (Hashimoto thyroiditis)
      • Phì đại tuyến giáp
        • Phình giáp hạt (Bướu giáp đa nhân - Multinodular Goiter, MNG)
        • Bướu giáp sau xương ức (Retrosternal goiter)
      • Khối u lành tính
        • Nang keo tuyến giáp (Colloid nodule thyroid)
        • Adenoma tuyến giáp (Thyroid adenoma)
        • Adenoma cận giáp (Parathyroid adenoma)
        • Tuyến giáp lạc chỗ ở lưỡi (Lingual thyroid)
      • Khối u ác tính
        • Ung thư tuyến giáp thể nhú (Papillary thyroid carcinoma)
        • Ung thư tuyến giáp dạng nang (Follicular Thyroid Carcinoma - FTC)
        • Carcinoma tế bào oncocytic của tuyến giáp (Oncocytic carcinoma of the thyroid gland)
        • Lymphoma tuyến giáp (Thyroid lymphoma)
    • Họng, Thanh quản và Viêm nhiễm Sâu
      • Bệnh lý vòm họng
        • Nang Tornwaldt (Tornwaldt cyst)
        • Nang ứ đọng khoang niêm mạc hầu (Retention Cyst of Pharyngeal Mucosal Space)
        • Ung thư biểu mô vòm họng (Nasopharyngeal carcinomas - NPC)
        • Ung thư biểu mô tế bào vảy khoang miệng (Squamous cell carcinoma (oral cavity))
        • Phân loại giai đoạn Ung thư biểu mô Khoang miệng (Oral cavity carcinoma (staging))
        • Phân giai đoạn Ung thư vòm họng (Nasopharyngeal cancer (staging))
      • Hạ họng- Thanh quản
        • Nang thanh quản (Laryngeal cyst)
        • Túi khí thanh quản (Laryngocele)
        • Chấn thương thanh quản (Laryngeal trauma)
        • Ung thư biểu mô tế bào vảy của thanh quản (Squamous cell carcinoma of the larynx)
        • Ung thư biểu mô tế bào vảy hạ hầu (Hypopharyngeal squamous cell carcinoma)
        • Ung thư biểu mô tế bào vảy vùng hầu họng (Oropharyngeal squamous cell carcinoma - OPSCC)
        • Phân giai đoạn ung thư biểu mô hạ hầu (Hypopharyngeal carcinoma (staging))
        • Phân giai đoạn Ung thư biểu mô Thanh quản (Laryngeal carcinoma (staging))
      • Viêm nhiễm- Áp xe sâu
        • Viêm amidan (Tonsillitis)
        • Áp xe amidan (Intratonsillar abscess)
        • Áp xe quanh amidan (Peritonsillar abscess)
        • Áp xe khoang cơ cắn (Masticator Space Abscess)
        • Tụ máu sau hầu tự phát (Spontaneous retropharyngeal hemorrhage)
        • Viêm gân vôi hóa trước sống (Calcific tendinitis of the longus colli muscle)
        • Viêm thanh khí phế quản cấp (Croup)
        • Viêm trên thanh môn (Epiglottitis)
        • Áp xe dưới hàm (Submandibular abscess)
        • Áp xe cạnh hầu (Parapharyngeal abscess)
        • Áp xe sau hầu (Retropharyngeal abscess)
        • Viêm mô tế bào sàn miệng (Ludwig's Angina)
    • Tuyến nước bọt
      • Viêm nhiễm
        • Viêm tuyến mang tai (Parotitis)
        • Bệnh Sjögren (Sjögren disease)
        • Bệnh Kimura (Kimura disease)
        • Tổn thương lympho tuyến mang tai lành tính (Benign Lymphoepithelial Lesion - BLL)
        • Viêm tuyến nước bọt (Sialadenitis)
        • Sỏi tuyến nước bọt (Sialolithiasis)
        • Chấn thương tuyến nước bọt (Salivary gland trauma)
        • Giãn ống tuyến nước bọt (Sialectasis)
      • Khối u lành tính
        • U tuyến nước bọt đa hình (Pleomorphic adenoma of the salivary glands)
        • U máu tuyến mang tai ở trẻ sơ sinh (Parotid infantile hemangioma)
        • U Warthin (Warthin tumor)
        • Nang nước bọt (Sialocele)
        • U mỡ tuyến mang tai (Parotid lipoma)
        • Nang nhái (Ranula)
        • Oncocytoma tuyến nước bọt (Oncocytoma of the salivary glands)
      • Khối u ác tính
        • Ung thư biểu mô nhầy bì tuyến nước bọt (Mucoepidermoid carcinoma of salivary glands)
        • Ung thư biểu mô tuyến dạng nang của tuyến nước bọt (Adenoid cystic carcinoma of the salivary gland)
        • Ung thư biểu mô tế bào nang tuyến nước bọt (Acinic cell carcinoma of salivary glands)
        • Ung thư biểu mô xuất phát từ u tuyến đa hình (Carcinoma ex pleomorphic adenoma - Ca-ex-PA)
        • Lymphoma không Hodgkin ở tuyến mang tai (Parotid Non-Hodgkin Lymphoma)
        • Ung thư biểu mô ống tuyến nước bọt (Salivary duct carcinomas - SDC)
    • Hạch, mạch máu, thần kinh Cổ
      • Bệnh lý mạch máu
        • Động mạch cảnh hôn nhau (Kissing carotids)
        • Bóc tách động mạch cảnh trong (Internal carotid artery dissection)
        • Giả phình động mạch cảnh (Carotid artery pseudoaneurysm)
        • Hội chứng đau động mạch cảnh (Carotidynia)
        • Huyết khối tĩnh mạch cảnh (Jugular Vein Thrombosis - JVT)
        • Bóc tách động mạch đốt sống (Vertebral artery dissection)
      • U nguyên phát thần kinh
        • Schwannoma dây thần kinh hàm dưới (Masticator Space CNV3 Schwannoma)
        • U thể cảnh/ u cận hạch thể cảnh (Carotid Body Paraganglioma)
        • U cận hạch dây thần kinh lang thang (Vagal paraganglioma)
        • Schwannoma dây thần kinh lang thang (Vagal schwannoma)
        • Schwannoma chuỗi giao cảm (Sympathetic Chain Schwannoma - SCSC)
        • Schwannoma đám rối cánh tay (Brachial Plexus Schwannoma)
      • U mô mềm và u thần kinh ác tính
        • U mỡ vùng cổ (Neck lipoma)
        • Sarcoma hoạt dịch vùng cổ (Synovial Sarcoma of Head and Neck)
        • U vỏ bao thần kinh ngoại biên ác tính vùng cổ (Malignant Peripheral Nerve Sheath Tumor of Head and Neck)
      • Nang và U Bẩm sinh
        • Nang khe mang (Branchial cleft cyst)
        • Nang bì vùng dưới hàm (Submandibular dermoid cyst)
        • Nang ống giáp lưỡi (Thyroglossal duct cysts - TGDC)
      • Hạch vùng cổ
        • Các nhóm hạch cổ (Lymph node levels of the neck)
        • Hạch viêm ở cổ (Cervical adenitis)
        • Hạch lao ở cổ (Tuberculous cervical lymphadenitis)
        • Hạch lymphoma ở cổ (Nodal Lymphoma in Neck)
        • Hạch di căn vùng cổ (Cervical lymph node metastasis)
    • Mũi, Xoang
      • Bẩm sinh
        • U nhầy túi lệ mũi (Nasolacrimal duct mucocele)
        • Tịt lỗ mũi sau (Choanal atresia)
        • U thần kinh đệm ở mũi (Nasal gliomas)
        • Nang bì mũi (Nasal dermoid cyst)
        • Thoát vị não màng não ra mũi (Frontoethmoidal encephaloceles)
        • Hẹp lỗ lê (Pyriform aperture stenosis)
      • Viêm nhiễm
        • Viêm mũi xoang cấp (Acute rhinosinusitis)
        • Viêm mũi xoang mạn (Chronic rhinosinusitis - CRS)
        • Biến chứng của viêm mũi xoang (Complications of Rhinosinusitis)
        • U phồng Pott (Pott puffy tumor- Biến chứng viêm mũi xoang)
        • Viêm mũi xoang dị ứng do nấm (Allergic Fungal Rhinosinusitis - AFRS)
        • U nấm xoang (Paranasal sinuses mycetomas)
        • Viêm xoang do nấm xâm lấn cấp tính (Acute invasive fungal sinusitis - AIFS)
        • Ứ nhầy xoang (Paranasal sinus mucoceles)
        • Hội chứng xoang im lặng (Silent sinus syndrome - SSS)
        • U hạt Wegener ở mũi (Granulomatosis with polyangiitis)
        • Thủng vách ngăn mũi (Nasal septal perforation)
      • U lành
        • Polyp mũi xoang (Sinonasal polyposis)
        • Polyp mũi xoang cửa mũi sau (Antrochoanal polyps - ACP)
        • Loạn sản sợi ở mũi xoang (Sinonasal Fibrous Dysplasia)
        • U xương mũi xoang (Paranasal sinus osteomas)
        • U xơ mạch vòm mũi họng ở tuổi vị thành niên (Juvenile nasopharyngeal angiofibromas - JNA)
        • U nhú lộn ngược mũi xoang (Inverted papillomas)
        • U máu mao mạch dạng thùy ở khoang mũi (Lobular capillary hemangioma of the nasal cavity)
        • Nang ứ đọng xoang cạnh mũi (Paranasal sinus retention cysts)
      • U ác tính
        • Ung thư biểu mô tế bào vảy mũi xoang (Sinonasal squamous cell carcinomas - SCC)
        • Ung thư biểu mô tuyến mũi xoang (Sinonasal adenocarcinomas)
        • Ung thư biểu mô không biệt hóa mũi xoang (Sinonasal undifferentiated carcinomas - SNUC)
        • U nguyên bào thần kinh khứu giác (Olfactory neuroblastomas)
        • Lymphoma mũi xoang (Sinonasal lymphoma)
        • Melanoma niêm mạc mũi xoang (Sinonasal mucosal melanomas)
    • Hàm mặt và khớp cắn
      • Bệnh lý cơ xương hàm mặt
        • Phì đại cơ nhai (Masticatory muscle hypertrophy)
        • Xơ cứng xương hàm dưới vô căn (Idiopathic osteosclerosis of the mandible)
        • Hoại tử xương hàm do xạ trị (Mandibular osteoradionecrosis - ORN)
      • Tổn thương dạng nang
        • Nang quanh chóp (Periapical cysts)
        • Nang thân răng (Dentigerous cysts)
        • Nang sừng răng (Odontogenic keratocysts - OKC)
        • Nang mũi môi (Nasolabial cysts)
        • Nang ống răng cửa (Incisive canal cysts)
        • Hốc xương Stafne (Stafne bone cavity)
      • U lành
        • U xơ hóa xi măng xương hàm (Cemento-ossifying fibroma - COF)
        • U răng (Odontoma)
        • U men răng (Ameloblastomas)
        • U nhầy răng (Odontogenic myxomas)
        • U tuyến răng (Adenomatoid odontogenic tumors - AOT)
        • Lồi xương hàm dưới (Mandibular torus)
        • Lồi xương hàm trên (Maxillary torus)
        • Tổn thương tế bào khổng lồ trung tâm (Central giant cell lesions granuloma)
      • U ác tính
        • Osteosarcoma xương hàm (Gnathic osteosarcoma)
      • Khớp thái dương hàm
        • Thoái hóa khớp thái dương hàm (Osteoarthritis of the temporomandibular joint - TMJ OA)
        • Tràn dịch khớp thái dương hàm (Temporomandibular joint effusion)
        • Rối loạn chức năng khớp thái dương hàm (Temporomandibular joint - TMJ dysfunction)
        • Trật khớp thái dương hàm (Temporomandibular joint dislocation)
    • Chấn thương hàm mặt
      • Gãy xương đơn giản
        • Gãy lồi cầu khớp thái dương hàm (Condylar process fractures)
        • Gãy xương hàm dưới (Mandibular fracture)
        • Gãy răng (Dental fracture)
        • Gãy xương mũi (Nasal bone fractures)
        • Gãy cung gò má (Zygomatic arch fractures)
      • Gãy xương phức tạp
        • Gãy xương Le Fort (Le Fort fracture classification)
        • Gãy phức hợp mũi sàng ổ mắt (Naso-orbitoethmoid (NOE) complex fracture)
        • Gãy hốc mắt "blow-out" (Orbital blow-out fracture)
        • Gãy hốc mắt "blow-in" (Orbital blow-in fractures)
        • Gãy phức hợp gò má - hàm trên (Zygomaticomaxillary complex fracture)
        • Gãy xoang trán (Frontal sinus fractures)
        • Gãy xương xoang cạnh mũi (Paranasal sinus fractures)
    • Mắt
      • Bẩm sinh
        • Coloboma
        • Tồn tại thủy tinh thể tăng sản nguyên phát (Persistent hyperplastic primary vitreous - PHPV)
        • Nang bì ổ mắt (Orbital dermoid cysts)
        • Viêm võng mạc xuất tiết (Exudative retinitis)
      • Mạch máu và u lành
        • Dị dạng tĩnh mạch thể hang ở ổ mắt (Orbital cavernous venous malformations)
        • Giãn tĩnh mạch ổ mắt (Orbital venous varix)
        • Dị dạng bạch mạch ổ mắt (Orbital lymphatic malformations)
        • U máu mao mạch ổ mắt (Capillary hemangiomas of the orbit)
        • U tế bào đệm đường thị giác (Optic pathway gliomas - OPGs)
        • U màng não thần kinh thị (Optic nerve sheath meningioma)
        • U tuyến đa hình của tuyến lệ (Pleomorphic adenomas of the lacrimal glands)
      • Viêm nhiễm
        • Nhiễm trùng ổ mắt (Orbital infection)
        • Áp xe dưới màng xương ổ mắt (Subperiosteal abscesses of the orbit - SPA)
        • Viêm nội nhãn (Endophthalmitis)
        • Bệnh mắt do tuyến giáp (Thyroid-associated orbitopathy - TAO)
        • Viêm ổ mắt giả u (orbital pseudotumor)
        • Viêm tuyến lệ (Dacryoadenitis)
        • Sarcoidosis mắt - Sarcoidosis (orbital manifestations)
        • Viêm dây thần kinh thị (Optic neuritis)
      • U ác tính
        • U nguyên bào võng mạc (Retinoblastomas)
        • Rhabdomyosarcoma ổ mắt - Rhabdomyosarcoma (orbit)
        • Melanoma ác tính màng bồ đào (Primary uveal malignant melanoma)
        • Lymphoma mắt (Orbital lymphoma)
        • Di căn ổ mắt (Orbital metastases)
        • Ung thư tuyến lệ (Adenoid cystic carcinoma of lacrimal gland)
      • Chấn thương
        • Vỡ nhãn cầu (Globe rupture)
        • Dị vật nội nhãn (Ocular foreign body)
        • Lệch thủy tinh thể (Ectopia lentis)
        • Xuất huyết dịch kính (Vitreous hemorrhage)
        • Hội chứng Terson (Terson syndrome)
        • Bong võng mạc (Retinal detachment)
        • Bong hắc mạc (Choroidal detachment)
        • Hội chứng đỉnh hốc mắt (Orbital apex syndrome)
        • Hội chứng khoang hốc mắt (Orbital compartment syndrome)
    • Sàn sọ
      • Xương Clivus (Dốc nền)
        • Tổn thương lạc chỗ dây sống dạng bọng (Ecchordosis physaliphora)
        • Biến thể hố thuyền lớn (Fossa navicularis magna)
        • U vùng dốc nền (Clival masses)
      • Xương bướm
        • Tồn tại ống tuyến yên (Persistent hypophyseal canal)
        • Tổn thương mỡ lành tính xương bướm (Ngưng khí hóa xương bướm- Arrested pneumatization of the sphenoid sinus)
      • Lỗ cảnh
        • Vòm tĩnh mạch cảnh cao (High riding jugular bulb)
        • Vòm tĩnh mạch cảnh hở (Dehiscent jugular bulbs)
        • U cuộn cảnh (Jugular paraganglioma)
        • Schwannoma lỗ tĩnh mạch cảnh (Jugular foramen schwannomas)
        • U màng não lỗ tĩnh mạch cảnh (Jugular Foramen Meningioma)
      • U sàn sọ
        • U màng não nền sọ (Skull base meningioma)
        • Thoát vị não thái dương (Temporal encephaloceles)
        • Thoát vị não xương bướm (Sphenoidal encephaloceles)
        • Loạn sản sợi nền sọ (Skull Base Fibrous Dysplasia)
        • Bệnh mô bào Langerhans nền sọ (Skull Base Langerhans Cell Histiocytosis - LCH)
        • Đa u tủy nền sọ (Skull Base Multiple Myeloma - MM)
        • Di căn nền sọ (Skull Base Metastasis)
        • Chondrosarcoma nền sọ (Chondrosarcoma of the skull base)
        • Viêm tủy xương nền sọ (Skull base osteomyelitis - SBO)
    • Xương thái dương
      • Lỗ tai ngoài
        • Lỗ nhĩ (Foramen tympanicum)
        • Tịt ống tai ngoài (External auditory canal atresia)
        • Chồi xương ống tai ngoài (External auditory canal exostoses)
        • Viêm hoại tử tai ngoài (Necrotizing otitis externa - NOE)
        • Nút sừng ống tai ngoài (Keratosis obturans)
        • Xơ hóa ống tai ngoài đoạn trong (Medial canal fibrosis)
        • U xương ống tai ngoài (External auditory canal osteomas)
        • Ung thư biểu mô tế bào vảy ống tai ngoài (External Auditory Canal Squamous Cell Carcinoma - EAC SCCa)
        • Cholesteatoma ống tai ngoài (External auditory canal cholesteatomas - EACC)
      • Tai giữa- Xương chũm
        • Tịt cửa sổ bầu dục (Oval window atresia)
        • Động mạch cảnh trong lệch ra ngoài (Lateralized internal carotid artery)
        • Động mạch cảnh trong lạc chỗ (Aberrant internal carotid artery)
        • Tồn tại động mạch bàn đạp (Persistent stapedial artery - PSA)
        • Viêm xương chũm cấp (Acute mastoiditis)
        • Viêm tai-xương chũm mạn tính (Chronic otomastoiditis)
        • Cholesteatoma mắc phải (Acquired cholesteatomas)
        • U cuộn nhĩ (Tympanic paragangliomas)
        • Dị dạng mạch máu tĩnh mạch của thần kinh mặt (Venous vascular malformations of the facial nerve)
      • Tai trong
        • Bất sản mê nhĩ hoàn toàn (Michel aplasia)
        • Bất sản ốc tai (Cochlear aplasia)
        • Thiểu sản ốc tai (Cochlear hypoplasia)
        • Phân chia không hoàn toàn ốc tai loại I (Cochlear incomplete partition type I)
        • Phân chia không hoàn toàn ốc tai loại II (Cochlear incomplete partition type II)
        • Phân chia không hoàn toàn ốc tai loại III (Cochlear incomplete partition type III)
        • Cống tiền đình lớn (Enlarged vestibular aqueduct - EVA)
        • Loạn sản ống bán khuyên (Semicircular canal dysplasia)
        • Viêm mê nhĩ (Labyrinthitis)
        • Viêm mê nhĩ cốt hóa (Labyrinthitis ossificans)
        • U túi nội bạch huyết (Endolymphatic sac tumors - ELST)
        • Schwannoma trong mê nhĩ (Intralabyrinthine schwannomas)
        • Xốp xơ tai (Otospongiosis)
        • Hội chứng hở ống bán khuyên trên (Superior semicircular canal dehiscence syndrome - SSCDS)
      • Đỉnh xương đá
        • Khí hóa bất đối xứng đỉnh xương đá (Asymmetric pneumatization of the petrous apex)
        • Thoát vị đỉnh xương đá (Petrous apex cephalocele)
        • Viêm đỉnh xương đá (Petrous apicitis)
        • U hạt cholesterol (Cholesterol granulomas)
      • Chấn thương
        • Gãy xương thái dương (Temporal bone fracture)
    • Góc cầu tiểu não (CPA)
      • Bẩm sinh
        • Nang thượng bì góc cầu tiểu não (CPA-IAC Epidermoid Cyst)
        • Nang màng nhện góc cầu tiểu não (CPA-IAC Arachnoid Cyst)
        • U mỡ góc cầu tiểu não (Cerebellopontine angle lipoma)
      • Khối u
        • Schwannoma thần kinh mặt (Facial nerve schwannoma)
        • Schwannoma tiền đình (Vestibular schwannomas)
        • U màng não góc cầu tiểu não (CPA-IAC Meningioma)
        • Di căn góc cầu tiểu não - ống tai trong (CPA-IAC Metastases)
  • Tuyến vú
    • Kỹ thuật hình ảnh
      • Các hình ảnh học
        • Nhũ ảnh (Mammography)
        • Vị trí khuất trên nhũ ảnh (Forbidden areas in mammography)
        • Tư thế chụp nhũ ảnh (Mammography views)
        • Nhũ ảnh 3D (Digital breast tomosynthesis - DBT)
        • Đặc điểm hình ảnh siêu âm tuyến vú (Benign and malignant characteristics of breast lesions at ultrasound)
        • MRI vú (Breast MRI)
        • X-quang ống tuyến vú cản quang (Breast ductography)
      • Vấn đề khác
        • Mật độ mô vú (Breast density)
        • Thay đổi sợi bọc tuyến vú - Fibrocystic change (breast)
        • Túi ngực (Breast implants)
    • BI-RADS
      • Phân loại Bi-RADS
        • Phân loại BI-RADS (Breast Imaging Reporting and Data System- BI-RADS)
        • BI-RADS 1 (Breast imaging-reporting and data system (BI-RADS) assessment category 1)
        • BI-RADS 2 (Breast imaging-reporting and data system (BI-RADS) assessment category 2)
        • BI-RADS 3 (Breast imaging-reporting and data system (BI-RADS) assessment category 3)
        • BI-RADS 4 (Breast imaging-reporting and data system (BI-RADS) assessment category 4)
        • BI-RADS 5 (Breast imaging-reporting and data system (BI-RADS) assessment category 5)
    • Vôi hóa
      • Tổng quan
        • Vôi hóa tuyến vú (Breast calcifications)
      • Vôi hóa lành tính
        • Vôi hóa da ở vú (Skin calcifications in the breast)
        • Vôi hóa mạch máu ở vú (Vascular calcification in breast)
        • Vôi hóa dạng bắp rang (Popcorn-like calcification of the breast)
        • Vôi hóa dạng tiết dịch (secretory calcifications)
        • Vôi hóa dạng tròn (Round breast calcifications)
        • Vôi hóa dạng vỏ trứng (Eggshell calcification (breast))
        • Vôi hóa loạn dưỡng (Dystrophic calcification within the breast)
        • Vôi hóa chỉ khâu (Suture calcification in breast)
      • Vôi hóa nghi ngờ
        • Vôi hóa nghi ngờ ác tính ở vú (Suspicious breast calcifications)
    • Tổn thương lành tính
      • U lành tính
        • Bệnh tuyến của tuyến vú (Adenosis of the breast)
        • U nhú trong ống tuyến vú (Intraductal papilloma of breast)
        • U nhú thiếu niên của tuyến vú (Juvenile papillomatosis of the breast)
        • Nang vú đơn thuần (Simple breast cyst)
        • Nang bã nhờn tuyến vú (Breast sebaceous cyst)
        • Nang phức hợp ở vú (Complex cystic and solid breast mass)
        • U mô thừa tuyến vú (Breast hamartomas) (hình ảnh vú trong vú)
        • U mỡ tuyến vú (Breast lipoma)
        • Hoại tử mỡ tuyến vú (Fat necrosis (breast))
        • U sợi tuyến vú (Fibroadenoma)
        • U tế bào hạt tuyến vú (Granular cell tumor of the breast)
        • U xơ cứng tuyến vú (Fibromatosis of the breast)
        • Nang dầu tuyến vú (Oil cyst (breast))
        • U diệp thể (Phyllodes tumors)
        • Sẹo sau phẫu thuật vú (Post surgical breast scar)
        • U tuyến của vú (Adenomatous breast lesions)
    • Tổn thương nguy cơ cao
      • Tổn thương nguy cơ cao
        • Tăng sản ống không điển hình (Atypical ductal hyperplasia)
    • Tổn thương ác tính
      • U ác tính
        • U tân sinh của vú (Breast neoplasms)
        • Ung thư biểu mô ống tuyến tại chỗ (Ductal carcinoma in situ)
        • Ung thư biểu mô tuyến vú xâm nhập loại không đặc biệt (Invasive breast carcinoma of no special type)
        • Ung thư biểu mô tiểu thùy vú (Lobular breast carcinoma)
        • Ung thư biểu mô tiểu thùy xâm nhập của tuyến vú (Invasive lobular carcinoma of the breast)
        • U lympho của vú (Breast lymphoma)
        • Ung thư biểu mô tuyến vú dạng viêm (Inflammatory carcinoma of the breast)
        • U diệp thể ác tính của vú (Malignant phyllodes tumor)
        • Ung thư biểu mô tuyến vú dị sản (Metaplastic breast carcinoma - MBC)
        • Di căn đến vú (Metastases to the breast)
        • Phân loại giai đoạn Ung thư vú (Breast cancer (staging))
    • Viêm nhiễm tuyến vú
      • Bệnh lý viêm nhiễm
        • Áp xe vú (Breast abscess)
        • Viêm vú (Mastitis)
        • Giãn ống tuyến vú (Mammary duct ectasia)
        • Bệnh Mondor (Mondor disease)
    • Túi ngực
      • Đặt túi ngực
        • Túi ngực (breast implants)
        • Co thắt bao xơ túi ngực (Capsular contracture)
        • Thẩm thấu gel túi ngực (Gel bleed in breast implants)
        • Vỡ túi ngực (Breast implant rupture)
  • Bài giảng
    • Lồng ngực
      • Phần 1: Giải phẫu cơ bản và các dấu hiệu nhận biết
        • Phân chia thùy và các rãnh liên thùy phổi
        • Giải phẫu X quang Phổi cơ bản
        • Giải phẫu trung thất
      • Phần 2: Mô hình và cơ chế tổn thương phổi
        • Các kiểu hình bệnh lý phổi
        • Xẹp phổi
        • Bệnh lý khoang màng phổi, lồng ngực và cơ hoành (Pleura, Chest Wall & Diaphragm)
        • Bệnh lý nhiễm trùng phổi (Pulmonary infections)
        • U phổi và nốt đơn độc (lung tumors & solitary pulmonary nodule)
        • Bệnh phổi mô kẽ lan tỏa (ILD)
        • Bệnh lý mạch máu phổi
        • Bệnh lý đường thở và trung thất (airways & mediastinum)
        • Chấn thương ngực và tổn thương phổi cấp (thoracic trauma & acute lung injury)
        • Hình ảnh ICU và thiết bị hỗ trợ (ICU imaging & support devices)
    • Tiêu Hóa
      • Tiêu hóa
        • Thực quản (esophagus)
        • Dạ dày (Gastric)
        • Đường mật và túi mật (Biliary)
        • Tụy (Pancreas )
        • Lách (Spleen)
        • Gan (Hepatic)
        • Ruột non (Small bowel)
        • Ruột thừa (Appendix)
        • Đại trực tràng (Large bowel)
        • Mạc treo - mạc nối - phúc mạc - thoát vị (The Mesentery, Omentum & Peritoneum)
        • Xoắn ruột (volvulus)
    • Tiết niệu
      • Tiết niệu
        • Khoang sau phúc mạc (Retroperitoneum)
        • Tuyến thượng thận (Adrenal)
        • Thận (Renal)
        • Niệu quản (Ureter)
        • Bàng quang và niệu rốn (Bladder & Urachus)
        • Hệ sinh dục nam (Male genitourinary)
    • Thần kinh
      • Thần kinh
        • Nền tảng thần kinh học (Neuroimaging fundamentals)
        • Giải phẫu mạch máu thần kinh (Neurovascular)
        • Đột quỵ (Stroke)
        • Xuất huyết não & dị dạng mạch máu (Intracranial hemorrhage & vascular malformations)
        • Bệnh lý tĩnh mạch não (Cerebral venous disease)
        • Xuất huyết nhu mô não (Intraparenchymal hemorrhage)
        • Chấn thương sọ não (Traumatic brain)
        • Bệnh lý chất trắng (White matter disease)
        • Bệnh lý chuyển hóa và ngộ độc não (Toxic / metabolic disorders)
        • Nhiễm trùng não (Brain infection)
    • Đầu mặt cổ
      • Đầu mặt cổ
        • Xoang cạnh mũi, hốc mũi & nền sọ trước (Sinonasal & anterior skull base)
        • Mắt (Orbit)
        • Gãy xương mặt (Facial fracture)
        • Tuyến nước bọt (Salivary glands)
        • Hố yên và nền sọ giữa (Sellar & parasellar)
        • Xương thái dương & nền sọ bên (Temporal bone & lateral skull base)
        • Họng (Pharynx)
        • Khoang miệng & thanh quản (Oral cavity & larynx)
        • Các khoang cổ sâu (Deep neck spaces)
        • Hạch cổ & nhiễm trùng cổ sâu (Cervical lymph nodes & infections)
        • Tuyến giáp và cận giáp (Thyroid & parathyroid)
    • Cột sống
      • Cột sống
        • Bệnh lý trong tủy (Intramedullary lesions)
        • Bệnh lý trong màng cứng - ngoài tủy (Intradural extramedullary)
        • Bệnh lý ngoài màng cứng (Extradural spine)
        • Thoái hóa cột sống (Degenerative spine)
        • Nhiễm trùng cột sống (Spinal Infection)
        • Bệnh lý cấu trúc cột sống (Hủy eo, Trượt, OPLL)
        • Chấn thương cột sống (Spine trauma)
        • Cột sống sau phẫu thuật (Postoperative spine)
    • Cơ xương khớp
      • Cơ xương khớp
        • Viêm khớp (Arthritis)
        • Tiếp cận u xương (Approach to bone tumors)
        • Các loại u xương (Bone tumors)
        • U mô mềm (Soft tissue tumors)
        • Nhiễm trùng cơ xương khớp (Musculoskeletal Infection)
        • Bệnh lý chuyển hóa & Huyết học xương (Metabolic & Hematologic Bone Disease)
        • Đại cương gãy xương (Skeletal Trauma)
        • Đại cương MRI cơ xương khớp (MRI MSK Fundamentals)
        • Bàn chân & Cổ chân (Foot & Ankle)
        • Khớp gối (Knee)
        • Khớp háng & Khung chậu (Hip & Pelvis)
        • Khớp Vai (Shoulder)
        • Khuỷu tay và cẳng tay (Elbow & Forearm )
        • Cổ tay & Bàn tay (Wrist & Hand)
    • Nhi khoa
      • Nhi khoa
        • Đường thở Nhi (Pediatric Airway)
        • Lồng ngực Nhi (Pediatric Chest)
        • Tim mạch Nhi (Pediatric Cardiac)
        • Tiêu hóa Nhi (Pediatric Gastrointestinal)
        • Tiết niệu Nhi (Pediatric Genitourinary)
        • Cơ xương khớp Nhi (Pediatric MSK)
        • Thần kinh Nhi (Pediatric Neuroimaging)
    • Mạch máu
      • Mạch máu
        • Giải phẫu và biến thể quai Động Mạch Chủ
        • Hội chứng Động Mạch Chủ Cấp (Acute Aortic Syndrome)
        • Chấn thương Động Mạch Chủ (Traumatic Aortic Injury)
        • Động mạch chủ & mạch máu ngực (Thoracic Aorta)
        • Động Mạch Chủ Bụng (Abdominal Aorta)
        • Mạch máu tạng & chậu (Mesenteric and pelvic vessels)
        • Mạch máu Chi Trên (Upper Extremity Vascular)
        • Mạch máu chi dưới (lower extremity vascular)
  • Giải phẫu
    • Não
      • CT
        • CT não không thuốc
        • CTA mạch máu não
        • CT Tĩnh mạch đầu
      • MRI
        • MRI không thuốc
        • MRA (MRI mạch máu)
        • MRI tuyến yên
    • Đầu mặt cổ
      • CT
        • CT xương sọ
        • CT Xương mặt
        • CT xoang
        • CT Xương thái dương
        • CT ống tai
        • CT cổ
      • MRI
        • MRI ống tai trong & góc cầu tiểu não
    • Cột sống
      • X Quang
        • X Quang cột sống cổ
        • X Quang Cột sống ngực
        • X quang cột sống thắt lưng
        • X Quang xương cùng
      • CT
        • CT cột sống cổ
        • CT cột sống thắt lưng
      • MRI
        • MRI cột sống cổ
        • MRI cột sống thắt lưng
    • Lồng ngực
      • X Quang
        • X Quang ngực
      • CT
        • CT nhu mô phổi
        • Giải phẫu CT trung thất và mô mềm
        • CT mạch vành
    • Bụng chậu
      • X Quang
        • X Quang bụng đứng
      • CT
        • CT bụng
        • CTA mạch máu bụng
        • CT gan
      • MRI
        • MRI Tiền Liệt Tuyến
        • MRI tử cung phần phụ
    • Chi trên
      • X Quang
        • X Quang khớp vai
        • X Quang xương đòn
        • X Quang xương cánh tay
        • X Quang khớp khủy
        • X Quang xương cẳng tay
        • X Quang xương cổ tay
        • X Quang bàn tay
      • CT
        • CT khớp vai
        • CT khớp khuỷu
        • CT xương cổ tay
      • MRI
        • MRI vai
        • MRI khuỷu tay
        • MRI cổ tay
    • Chi dưới
      • X quang
        • X Quang xương chậu
        • X Quang khớp háng
        • X quang khớp gối
        • X Quang xương cổ chân
        • X quang bàn chân
      • CT
        • CT cổ chân & bàn chân
      • MRI
        • MRI khớp háng
        • MRI khớp gối
        • MRI cổ chân
  • Dùng thử
    • Dùng thử
      • Dùng thử
        • Các mặt cắt siêu âm dị tật thai quý I
        • Siêu âm thần kinh thai quý I
        • Mặt và cổ thai quý I
        • Các chỉ số của khuôn mặt
        • Kênh nhĩ thất (AVSD)
        • Shunt tĩnh mạch rốn- chủ (Bất sản ống tĩnh mạch)
        • Shunt tĩnh mạch rốn- cửa- chủ (Bất thường hoặc bất sản ống tĩnh mạch DV)
        • Đường dò (Sinus Tracts)
        • Hội chứng Cowden (Cowden syndrome)
        • Loạn sản Greenberg (Greenberg Dysplasia)
        • Bài tiết thay thế (Vicarious Excretion)
        • Hội chứng HELLP (HELLP Syndrome)
        • Bệnh u mỡ não-xương sọ-da (Encephalocraniocutaneous lipomatosis)